Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị PCCC tại Nhà nghỉ dưỡng Kinh Đô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà khách Kinh Đô, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị PCCC tại Nhà nghỉ dưỡng Kinh Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:48:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,706,292 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng hoặc điện trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà khách Kinh Đô, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị PCCC tại Nhà nghỉ dưỡng Kinh Đô Bảo trì, bảo dưỡng và thay thế một số thiết bị PCCC tại Nhà nghỉ dưỡng Kinh Đô 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà khách Kinh Đô (Nhà nghỉ dưỡng Kinh Đô), địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Thái Học, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234. 3823566, Fax: 0234. 3821190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần, Bộ Công an; 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần, Bộ Công an; 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần, Bộ Công an; 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang + đế (thay thế - Đài loan) | Theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo dò gas + đế (lắp mới) | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 3 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 4 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo khói | Theo chương V | 165 | cái |
| 5 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy khu vực | Theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo phòng | Theo chương V | 122 | cái |
| 7 | Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy | Theo chương V | 21 | cái |
| 8 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động 30 | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 | Theo chương V | 1.020 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 510 | m |
| 12 | Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường dây dẫn tín hiệu báo cháy | Theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 13 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Bảo dưỡng đầu phun Sprinkler, 6 tháng | Theo chương V | 158 | 1 đầu phun |
| 14 | Lắp đặt đẩu sprinkler | Theo chương V | 100 | bộ |
| 15 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng bơm nước chữa cháy bằng điện Q=54-156 m3/h H=89,5-54,0; N=37KW; 3x380V | Theo chương V | 1 | bơm |
| 16 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng bơm nước chữa cháy bằng bằng diezel Q=54-144 m3/h H=79,5-58,5m; N=37KW/50Hp | Theo chương V | 1 | bơm |
| 17 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng máy bơm bù áp P=2,2kw; Q=5m3/m | Theo chương V | 1 | bơm |
| 18 | Thay thế ắc quy + bổ sung bố sạc tự động cho bình ắc quy | Theo chương V | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo chương V | 2 | tấn |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo chương V | 1.573 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 3.145 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói quang + đế (thay thế - Đài Loan) | Theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 23 | Lắp đặt đầu báo dò ga + đế (Lắp mới) | Theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 24 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo nhiệt | Theo chương V | 2 | lần |
| 25 | Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo khói | Theo chương V | 97 | lần |
| 26 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo cháy khu vực | Theo chương V | 13 | lần |
| 27 | Kiểm tra, bảo dưỡng đèn báo phòng | Theo chương V | 70 | lần |
| 28 | Kiểm tra, bảo dưỡng chuông báo cháy | Theo chương V | 13 | lần |
| 29 | Kiểm tra, bảo dưỡng nút ấn báo cháy | Theo chương V | 13 | lần |
| 30 | Kiểm tra, bảo dưỡng Trung tâm báo cháy tự động 30 | Theo chương V | 1 | lần |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 | Theo chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 225 | m |
| 33 | Hệ thống PCCC tự động dùng nước. Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, đo thông mạch hệ thống dây tín hiệu toàn hệ thống, 12 tháng | Theo chương V | 1 | 1 hệ thống |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu báo khói quang + đế (Horing/Đài Loan) | Theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Đầu báo dò gas + đế (Horing/Đài Loan) | Theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4 - 4kg (Dragon/Việt Nam) | Theo chương V | 40 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2-MT3 - 3kg (Dragon/Việt Nam) | Theo chương V | 20 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFTZ35 - 35kg (Dragon/Việt Nam) | Theo chương V | 2 | bình |
| 6 | Bình Ăc quy + bộ sạc | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu báo khói quang + đế (Horing/Đài Loan) | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Đầu báo dò gas + đế (Horing/Đài Loan) | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy MFZL4 - 4kg (Dragon/Việt Nam) | Theo chương V | 13 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-MT3 - 3kg (Dragon/Việt Nam) | Theo chương V | 26 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy kèm theo - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Cao đẳng kỹ thuật xây dựng hoặc điện trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện - Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật - Có tài liệu chứng minh các yêu cầu này. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan tay | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy phát điện | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi