Gói thầu: Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163960 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:55:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,510,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2018 đến nay đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (có HĐ lao động).(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc.Số lượng: ≥ 03 người.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm công nhân kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các văn bằng, chứng chỉ, hồ sơ pháp lý…được chứng thực. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824137): -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824.137) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824.137) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Văn Khởi - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 0372621988) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường dải asphalt dày 10cm | Theo HSTK | 100m | 0,538 | |
| 2 | Phá đường nhựa | Theo HSTK | m3 | 12,48 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo HSTK | m3 | 12,48 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo HSTK | m3 | 12,48 | |
| 5 | Đào nền đường | Theo HSTK | 100m3 | 2,68 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | Theo HSTK | 100m3/1km | 2,68 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 100m3 | 1,597 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | m3 | 7,5 | |
| 9 | ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 100m2 | 0,046 | |
| 10 | Bê tông móng, M400, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | m3 | 33,105 | |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 100m2 | 0,684 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | tấn | 0,527 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | tấn | 2,721 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | tấn | 1,228 | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | tấn | 0,601 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | tấn | 0,058 | |
| 17 | Bu lông M20x350 | Theo HSTK | cái | 32 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lu nèn chặt K=0,98 | Theo HSTK | 100m3 | 0,374 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK | 100m2 | 0,272 | |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK | 100m2 | 0,272 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK | 100m2 | 0,272 | |
| 22 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 100m2 | 0,272 | |
| 23 | Cắt mặt đường asphalt nhựa dày 10cm | Theo HSTK | 100m | 0,205 | |
| 24 | Phá đường nhựa | Theo HSTK | m3 | 0,616 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km | Theo HSTK | m3 | 0,616 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo HSTK | m3 | 0,616 | |
| 27 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK | 1m3 | 5,643 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D110 mm | Theo HSTK | 100m | 0,3 | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110mm | Theo HSTK | cái | 10 | |
| 30 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK | m3 | 0,857 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo HSTK | 100m3 | 0,044 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo HSTK | 100m2 | 0,062 | |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HSTK | 100m2 | 0,062 | |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK | 100m2 | 0,062 | |
| 35 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 100m2 | 0,062 | |
| 36 | Đào móng bể - Cấp đất III | Theo HSTK | 100m3 | 0,088 | |
| 37 | Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | m3 | 0,386 | |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK | 100m2 | 0,021 | |
| 39 | Xây tường bể bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | m3 | 2,558 | |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | m2 | 9,956 | |
| 41 | Thi công lớp đá hộc | Theo HSTK | m3 | 0,827 | |
| 42 | Thi công lớp đá sỏi cuội (đá 1x2) | Theo HSTK | 100m3 | 0,002 | |
| 43 | thi công lớp cát vàng | Theo HSTK | m3 | 0,165 | |
| 44 | Bê tông giằng tường thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | m3 | 0,196 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo HSTK | 100m2 | 0,038 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | tấn | 0,017 | |
| 47 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | m3 | 0,228 | |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 100m2 | 0,014 | |
| 49 | gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK | tấn | 0,008 | |
| 50 | gia công cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK | tấn | 0,008 | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSTK | cái | 4 | |
| 52 | Lấp đất bể | Theo HSTK | 100m3 | 0,019 | |
| 53 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D25/32 | Theo HSTK | m | 80 | |
| 54 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D50/65 | Theo HSTK | m | 80 | |
| 55 | Lưới NILONG báo cáp rộng 0,3m | Theo HSTK | m | 42 | |
| 56 | Lấp đất | Theo HSTK | m3 | 11 | |
| 57 | Lấp cát | Theo HSTK | m3 | 4 | |
| 58 | Đào đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 1m3 | 16 | |
| 59 | Sứ báo cáp điện lực | Theo HSTK | cái | 8 | |
| 60 | Đắp mạt đá, độ chặt K = 0,95 | Theo HSTK | 100m3 | 0,221 | |
| 61 | Rải li lông cách ly để đổ bê tông | Theo HSTK | 100m2 | 0,552 | |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | m3 | 8,28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.13E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2018 đến nay đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (có HĐ lao động).(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc.Số lượng: ≥ 03 người.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm công nhân kỹ thuật). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi