Gói thầu: Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164021-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II
Số hiệu KHLCNT 20211163960
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 09:55:00 đến ngày 2021-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,510,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2018 đến nay đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (có HĐ lao động).(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc.Số lượng: ≥ 03 người.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm công nhân kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng móng cân ô tô điện tử 120 tấn hiệu Pfister Waagen tại cửa khẩu Bắc Luân II
Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2021
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824137):
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh (Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, P. Hồng Hải, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh)


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 5 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824137):


E-CDNT 10.7
Các văn bằng, chứng chỉ, hồ sơ pháp lý…được chứng thực.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824137):
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824.137)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 02033.824.137)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Bùi Văn Khởi - Phòng Tài vụ Quản trị - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh – Số 05 Trần Quốc Nghiễn, P. Hồng Gai, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh (SĐT: 0372621988)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cắt mặt đường dải asphalt dày 10cm Theo HSTK 100m 0,538
2 Phá đường nhựa Theo HSTK m3 12,48
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Theo HSTK m3 12,48
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1km Theo HSTK m3 12,48
5 Đào nền đường Theo HSTK 100m3 2,68
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo Theo HSTK 100m3/1km 2,68
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK 100m3 1,597
8 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK m3 7,5
9 ván khuôn bê tông lót Theo HSTK 100m2 0,046
10 Bê tông móng, M400, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK m3 33,105
11 Ván khuôn móng Theo HSTK 100m2 0,684
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK tấn 0,527
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK tấn 2,721
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK tấn 1,228
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo HSTK tấn 0,601
16 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK tấn 0,058
17 Bu lông M20x350 Theo HSTK cái 32
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lu nèn chặt K=0,98 Theo HSTK 100m3 0,374
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK 100m2 0,272
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK 100m2 0,272
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK 100m2 0,272
22 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK 100m2 0,272
23 Cắt mặt đường asphalt nhựa dày 10cm Theo HSTK 100m 0,205
24 Phá đường nhựa Theo HSTK m3 0,616
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km Theo HSTK m3 0,616
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1km Theo HSTK m3 0,616
27 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo HSTK 1m3 5,643
28 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước D110 mm Theo HSTK 100m 0,3
29 Lắp đặt cút nhựa 135 độ D110mm Theo HSTK cái 10
30 Đắp cát đường ống bằng thủ công Theo HSTK m3 0,857
31 Thi công móng cấp phối đá dăm Theo HSTK 100m3 0,044
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTK 100m2 0,062
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK 100m2 0,062
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK 100m2 0,062
35 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK 100m2 0,062
36 Đào móng bể - Cấp đất III Theo HSTK 100m3 0,088
37 Bê tông lót móng bể, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK m3 0,386
38 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTK 100m2 0,021
39 Xây tường bể bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK m3 2,558
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK m2 9,956
41 Thi công lớp đá hộc Theo HSTK m3 0,827
42 Thi công lớp đá sỏi cuội (đá 1x2) Theo HSTK 100m3 0,002
43 thi công lớp cát vàng Theo HSTK m3 0,165
44 Bê tông giằng tường thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK m3 0,196
45 Ván khuôn gỗ giằng Theo HSTK 100m2 0,038
46 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK tấn 0,017
47 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HSTK m3 0,228
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK 100m2 0,014
49 gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo HSTK tấn 0,008
50 gia công cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo HSTK tấn 0,008
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo HSTK cái 4
52 Lấp đất bể Theo HSTK 100m3 0,019
53 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D25/32 Theo HSTK m 80
54 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D50/65 Theo HSTK m 80
55 Lưới NILONG báo cáp rộng 0,3m Theo HSTK m 42
56 Lấp đất Theo HSTK m3 11
57 Lấp cát Theo HSTK m3 4
58 Đào đất - Cấp đất III Theo HSTK 1m3 16
59 Sứ báo cáp điện lực Theo HSTK cái 8
60 Đắp mạt đá, độ chặt K = 0,95 Theo HSTK 100m3 0,221
61 Rải li lông cách ly để đổ bê tông Theo HSTK 100m2 0,552
62 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK m3 8,28
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.13E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là613.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 858.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; có ít nhất 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Từ năm 2018 đến nay đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự (có HĐ lao động).(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật).22
2 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công 3 Có chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo phù hợp với yêu cầu công việc.Số lượng: ≥ 03 người.(Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã làm công nhân kỹ thuật).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg1
6 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->