Gói thầu: Gói thầu số 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211117644 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:54:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 224,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là336.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Lập kế hoạch sử dụng đất.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế: + Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên quản lý đất đai hoặc địa chính- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.-Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành quản lý đất đai.- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành quản lý đất đai hoặc địa chính.- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành quản lý đất đai hoặc địa chính.- Trình độ đại học trở lên- Số lượng: >=03 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2022 quận Long Biên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 0243.8724033 , Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Long Biên (Số 1 - Phố Vạn Hạnh - quận Long Biên - Hà Nội), Số điện thoại: 0243.8724033 , Fax: |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất và các dự án sử dụng đất do các ngành, lĩnh vực xác định và đề xuất. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 5 | Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu. |
| 2 | Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 3 | Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu. |
| 3 | Điều tra, khảo sát thực địa. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 12 | Điều tra, khảo sát thực địa. |
| 4 | Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quảđiều tra, khảo sát thực địa. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 3 | Điều tra, khảo sát thực địa. |
| 5 | Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 16 | Điều tra, khảo sát thực địa. |
| 6 | Thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 32 | Bước 2: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước |
| 7 | Phân tích, đánh giá các thông tin, tài liệu liên quan đến việc lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 7 | Bước 2: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước |
| 8 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 5 | Bước 2: Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước |
| 9 | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đã phân bổ cho cấp huyện trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 8 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 10 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối xác định các chỉ tiêu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 8 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 11 | Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 12 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 12 | Đối với các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai mà thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 8 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 13 | Đối với công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 4 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 14 | Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 4 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 15 | Dự kiến các nguồn thu từ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các khoản chi cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trong năm kế hoạch sử dụng đất. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 3 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 16 | Xác định các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 3 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 17 | Lập hệ thống bảng, biểu số liệu phân tích, sơ đồ, biểu đồ. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 5 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 18 | Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch trên nền bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp huyện. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 16 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 19 | Xây dựng dự thảo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu sau báo cáo UBND cấp huyện, trình cấp có thẩm quyền thẩm định. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 16 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 20 | Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình duyệt kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện. | Theo Chương V E-HSMT | NC | 3 | Bước 3: Xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện |
| 21 | VẬT LIỆU (trọn gói) | Theo Chương V E-HSMT | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.36E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là336.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 67.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Lập kế hoạch sử dụng đất.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.Tài liệu chứng minh: Có đầy đủ tài liệu chứng minh về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:+ Hợp đồng kinh tế: + Thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.+ Đối với Hợp đồng thầu phụ có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có hóa đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 157.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 314.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Chuyên quản lý đất đai hoặc địa chính- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.-Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây | 7 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng tổ nội nghiệp | 1 | - Chuyên ngành quản lý đất đai.- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng tổ ngoại nghiệp | 1 | - Chuyên ngành quản lý đất đai hoặc địa chính.- Trình độ đại học trở lênSố lượng: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thực hiện. | 3 | - Chuyên ngành quản lý đất đai hoặc địa chính.- Trình độ đại học trở lên- Số lượng: >=03 ngườiTài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).- Bảng kê khai chuyên môn nghiệp vụ.- Đã tham gia 02 công trình tương tự về quy mô, tính chất trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi