Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173254-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:30:00 đến ngày 2021-12-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,263,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.084.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.084.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung (16 Tấn-25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Khu tái định cư và đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Hoằng Tiến để thực hiện dự án Đường đến khu du lịch sinh thái biển Hải Tiến (Đường 22) – GĐ2 (Vị trí 1: Đường vào nhà bà Thảo Thắng)
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Gvincom. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP
1Đào vét hữu cơ + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT25,9729100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT25,9729100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT81,76m3
4Mua đất K95 về đắp công trình chi phí 33000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 31,5 kmTheo hồ sơ BCKTKT7.212,9346m3
5Mua đất K98 về đắp công trình chi phí 38000đ/m3 đất lấy tại mỏ đất Phú Nham xã Hà Phong, huyện Hà Trung cự ly vận chuyển về đến công trình 31,5 kmTheo hồ sơ BCKTKT2.180,4084m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 5 hệ số 1,5)Theo hồ sơ BCKTKT939,334310m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (đường loại 1 hệ số 0,57)Theo hồ sơ BCKTKT939,334310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 21,5km (3,5 Km đường loại 4, 18Km đường loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT939,334310m³/1km
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,7834100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT52,884100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT15,5344100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ BCKTKT32,0712100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cmTheo hồ sơ BCKTKT32,0712100m2
3Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT30,4392100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT30,4392100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (vận chuyển từ Công ty Hoàng Tuấn đến công trình 14Km)Theo hồ sơ BCKTKT5,059100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,059100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT5,059100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ BCKTKT30,4392100m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT16,32m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,088100m2
3Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,32m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT1.360cái
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT15,24m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,172100m2
7Đá bó vỉa hè + vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT586m
8Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT586m
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2131100m2
10Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,86m3
11Xây bồn trông cây bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,16m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,33m2
13Mua đất màu trồng cây tại địa phương chiều dày đắp đất màu bằng 1,0m (đơn giá đá bao gồm đào và vận chuyểnTheo hồ sơ BCKTKT48m3
14Mua và trồng cây xoài trên hố đường kính cách gốc 30cm (D=8-10cm) (bao gồm cả công chăm sóc)Theo hồ sơ BCKTKT48cây
15Vận chuyển cây đến công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT48cây
16Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,405100m2
17Bê tông móng, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,04m3
18Xây khóa vỉa hè bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,8m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT133,65m2
20Lát đá vỉa hè, kt 400x400x40mm, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.246,07m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.246,07m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT84,19m3
23Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT2.246,07m2
24Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,0677100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC VỈA HÈ - B50
1Đào mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,25981m3
2Đào mương bằng máy đào Theo hồ sơ BCKTKT0,9994100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,5169100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT46,512m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,816100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT46,512m3
7Xây rãnh bằng gạch bê tông nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT109,894m3
8Ván khuôn mũ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,7952100m2
9bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT19,584m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT499,517m2
11Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,9013100m2
12Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT3,9943tấn
13Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT40,392m3
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT441cái
E MƯƠNG CHỊU LỰC - B50
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT10,01m3
2Ván khuôn móng mươngTheo hồ sơ BCKTKT0,462100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,025m3
4Ván khuôn gỗ tường mươngTheo hồ sơ BCKTKT1,54100m2
5Bê tông tường đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT23,1m3
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,924100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9563tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4374tấn
9bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT10,472m3
10Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5544100m2
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,6301tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,32m3
13Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT77cái
F HỐ THU NƯỚC MƯA - HT1
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,076m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,037100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,424m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,424m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT11,72m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0176100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,192m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0234100m2
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1308tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,808m3
11Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT4cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,54m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0134100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,54m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,688m3
16Ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ BCKTKT4,8m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,504m2
18Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 810x430 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT4ck
G HỐ THU NƯỚC MƯA - HT2
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,766m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1294100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,984m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,764m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,24m2
6Ván khuôn mũTheo hồ sơ BCKTKT0,0616100m2
7bê tông mũ đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT0,672m3
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,082100m2
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,4579tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,828m3
11Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT14cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,89m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,0469100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,89m3
15Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,908m3
16Ống nhựa uPVC D160Theo hồ sơ BCKTKT16,8m
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,764m2
18Lắp đặt song chắn rác composite có khung; KT: 810x430 chịu tải trọng 25TTheo hồ sơ BCKTKT14m
H XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT280m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT69m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT43,52m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT268,78m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT449,88m
6Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT77m
7Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT14cái
8Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
9Đai thép cố định ống và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT6cái
10Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
11Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
12Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
13Tiếp địa nối đất lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
15Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT83,64m
17Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT109,14m
18Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT271,32m
19Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
20Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
22Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT31cái
23Tháo dỡ dây nhôm bọc AV35Theo hồ sơ BCKTKT164m
24Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn 2x16Theo hồ sơ BCKTKT82m
25Tháo hạ cột bê tông H6,5mTheo hồ sơ BCKTKT1cột
I XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT280m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT69m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT77m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
5Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
6Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
7Tiếp địa nối đất lặp lại RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
9Vận chuyển tủ điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
J HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT118m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT388,62m
3Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT77m
4Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT14cái
5Ống thép mạ D60 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
6Đai thép cố định ống và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT6cái
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT10móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
9Cột đèn chiếu sáng bát giác O78 cao 7m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT10cột
10Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT10bộ
11Đèn chiếu sáng đường phố Led Halumos OP 90WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
12Đèn chiếu sáng đường phố Led Halumos OP 70WTheo hồ sơ BCKTKT6bộ
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT533,16m
14Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT433,52m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT140m
16Tấm pin năng lượng mặt trời Mono 30W + giá đỡ trên cần đènTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
17Đèn Led năng lượng mặt trời tự động 60WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
18Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT12m
19Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT10cột
20Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT20đầu
21Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT22đầu
22Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
23Lắp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT10cửa
24Vận chuyển cột, đèn Hà Nội - Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
25Vận chuyển ống nhựa, dây và cáp điện TP Thanh Hoá - Hoằng TiếnTheo hồ sơ BCKTKT1ca
K PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT15vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT5sợi
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,04Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.084.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.084.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt4
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép tự hành 10T Hoạt động tốt2
12 Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn Hoạt động tốt1
13 Máy lu rung (16 Tấn-25 tấn) Hoạt động tốt1
14 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Hoạt động tốt1
17 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
18 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
19 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->