Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173054-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:18:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,236,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8552735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71054E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.265.794.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ > 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu Nhóm Mèn, xóm Vai Đào, xã Cao Sơn, huyện Lương Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 8, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lương Sơn, địa chỉ: TK12 thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hoàng Quốc Tần, 0977.722.238, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng công trình 189 Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 12, ngách 565/7 đường Nguyễn Trãi, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Lương Sơn, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG BẢN
1Đào móng cống, đất cấp IIIMục 2, chương V209,144m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V69,71m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, chương V9,68m3
4Đổ bê tông gia cố lòng cống, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V28,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cốngMục 2, chương V481,33m2
6Đổ bê tông móng, mố, trụ cống, đá 2x4, mác 250Mục 2, chương V235m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mục 2, chương V54,4kg
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Mục 2, chương V145kg
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng chốngMục 2, chương V30,3m2
10Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V7,58m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V259,7kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V11,9kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép >18mmMục 2, chương V75,8kg
14Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũMục 2, chương V33,22m2
15Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V10,67m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V286,8kg
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1.237,5kg
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống đổ tại chỗ, đường kính cốt thép >18mmMục 2, chương V1.117,1kg
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cống đổ tại chỗMục 2, chương V75,88m2
20Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V18,58m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượtMục 2, chương V999,1kg
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtMục 2, chương V18,96m2
23Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V10,25m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (bản vượt) trọng lượng > 50kgMục 2, chương V10cấu kiện
25Đổ bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, chương V3,89m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Mục 2, chương V221,5kg
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đà chắn lan can cốngMục 2, chương V16,52m2
28Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V2,8m3
29Sản xuất kết cấu lan can cống bằng thép hìnhMục 2, chương V103,8kg
30Lắp dựng lan can sắtMục 2, chương V3,7625m2
31Sơn đà chắn lan can cầu (Chất liệu bằng bê tông) sọc trắng, đỏMục 2, chương V20,86m2
32Sơn lan can cống 03 nước màu ghiMục 2, chương V4,25m2
B NỀN ĐƯỜNG DẪN
1Bóc hữu cơ nền đường đất cấp IMục 2, chương V127,111m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp IIIMục 2, chương V108,167m3
3Đào móng kè + rãnh, đất cấp IIIMục 2, chương V571,156m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V469,01m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, chương V124,15m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V827,65m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V81,96m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, chương V165,53m3
5Đệm gỗ làm khe giãn mặt đườngMục 2, chương V0,0858m3
6Cắt khe 1x6 làm khe co, khe dọcMục 2, chương V126m
7Ma tít chèn kheMục 2, chương V117,9675Kg
D LỀ, MÁI GIA CỐ + RÃNH DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, chương V26,87m3
2Đổ bê tông lề, mái đường gia cố, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V40,29m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay mái đườngMục 2, chương V117,54m2
4Đổ bê tông chân khay mái đường, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V28,75m3
5Đắp cát đệm móng rãnhMục 2, chương V2,74m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh dọcMục 2, chương V8,23m2
7Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V10,42m3
E TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắn đất cấp IIIMục 2, chương V431,278m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngMục 2, chương V1.326,88m2
3Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V506,67m3
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2, chương V46,87m2
5Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngượcMục 2, chương V14,08m2
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V30,8m
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống rãnh đất cấp IIIMục 2, chương V10,078m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V3,36m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, chương V6,72m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V1,38m3
5Cống tròn BTCT đúc sẵn D100 tải trọng TCMục 2, chương V2m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, chương V2đoạn ống
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối vị trí nối dài cốngMục 2, chương V4,42m2
8Đổ bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V1,39m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục 2, chương V2,75m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mục 2, chương V624,5kg
11Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống (rãnh loại I, II, cống B40)Mục 2, chương V83,04m2
12Đổ bê tông rãnh, cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V11,4m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp cốngMục 2, chương V408,7kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V16,32m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, chương V3,06m3
16Gia công lưới chắn rácMục 2, chương V9,9kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, chương V34cấu kiện
18Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn + tường cánh cửa ra, vào cốngMục 2, chương V3,84m2
19Đổ bê tông gờ chắn, tường cánh cửa ra vào cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V0,39m3
G DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, điện, đất cấp IIIMục 2, chương V1,08m3
2Đắp đất móng cột điệnMục 2, chương V0,36m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, chương V0,07m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục 2, chương V3,06m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V0,65m3
6Cột điện BTCT chữ H7,5BMục 2, chương V1cột
7Đai ôm + móc treo đỉnh cộtMục 2, chương V1bộ
8Lắp dựng cột, trọng lượng cấu kiện Mục 2, chương V1cái
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp dựng cọc tiêuMục 2, chương V12cái
2Sản xuất, lắp dựng hộ lan, tôn sóngMục 2, chương V109m
I GIA CỐ LÒNG SUỐI
1Đào, nạo vét lòng suối, đào khuôn gia cố, đất cấp IIIMục 2, chương V274,067m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, chương V28,83m3
3Đổ bê tông gia cố lòng suối, đá 2x4, mác 200Mục 2, chương V55,34m3
4Khe lún 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2, chương V20,89m2
5Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngượcMục 2, chương V51,52m2
6Ống PVC D40mm làm ống thoát nước sau lưng tườngMục 2, chương V40,25m
J ĐƯỜNG TRÀNH THI CÔNG
1Bóc hữu cơ nền đường tránh đất cấp IMục 2, chương V14m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V70m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, chương V9,02m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mục 2, chương V6,37m3
5Cống tròn BTCT đúc sẵn D60 tải trọng TCMục 2, chương V21m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mục 2, chương V21đoạn ống
7Phá dỡ đê quây sau khi thi công xong, đất cấp IIIMục 2, chương V85,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8552735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71054E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo HSMT gồm:+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô kết cấu công trình có tính chất tương tự;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.265.794.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xét.Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có cấp tương đương hoặc cao hơn cấp công trình đang xétKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại họcTài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường của công trình nêu trên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 01 kỹ sư bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựngKèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực trong trường hợp không phải là kỹ sư bảo hộ lao động.Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm là bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy đào >0,8 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy lu bánh thép > 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy trộn bê tông > 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy ủi 108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Ô tô tự đổ > 5tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm, trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->