Gói thầu: Chi phí xây lắp + dự phòng phí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173234-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20211172987
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:17:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,786,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,843 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,843tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp + dự phòng phí
Nhà bếp ăn bán trú Trường tiểu học số 2 Hoàn Lão
300 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND TT Hoàn Lão – TT Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945.831792


- Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành , địa chỉ: 106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND TT Hoàn Lão – TT Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau: Nộp 01 bộ hồ sơ dự thầu bản gôc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND TT Hoàn Lão – TT Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TT Hoàn Lão – TT Hoàn Lão – huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0918.919640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành – 106 Nguyễn Hữu Cảnh – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0945.831792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270. + Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8914100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7114m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5314m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1104m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,316100m2
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582100m2
7Đắp cát dươi móng đá hộc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,006m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5764m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5176m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5016100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,428tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4221tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9579m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2971100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7078100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4749m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9772m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7017100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1469tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5834tấn
23Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc không nung, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5567m3
24Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch 2 lổ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5128m3
25Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7098m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2518m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0886100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3098tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6939m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3234100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,976m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,61100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7127tấn
37Lát gạch nền Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,633m2
38Ốp tường nhà bếp kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,408m2
39Lát gạch gốm đỏ 60x240 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,938m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,488m2
41Ốp đá chẻ tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,892m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,8945m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,2372m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,86m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,38m2
47Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng Nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38 ly, thanh nhôm dày 1,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m2
48Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng Nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38 ly, thanh nhôm dày 1,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m2
49Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng Nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38 ly, thanh nhôm dày 1,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
50Lắp dựng vách kính bằng Nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38 ly, thanh nhôm dày 1,4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m2
51Lắp đặt hoa cửa sắt INOX 14x14x1,4 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m2
52Lắp dựng lam hoa sắt chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,43m2
53Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6,116m2
54Sản xuất xà gồ 40*80*1,8 mm (3,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
55Gia công lắp dựng hệ khung dàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3829tấn
56Lắp dựng xà gồ 40x80x1,8 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,1651m2
58Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5284100m2
59Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V98,8945m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V702,0692m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,473m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2843100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V214m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện kim loại chứa các MCB và MCCB - có cửa và khoá KT 600x400x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Lắp đặt hộp điện âm tường (Cửa trong suốt) chứa 8 cực MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van khóa đk 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van khóa đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt vòi đồng đk 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
17Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,843 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,843tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC.- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.- Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 843.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật:01 người.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp cao đẳng đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào đất1
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu1
3 Máy phát điện Phát điện1
4 Máy đầm cóc Đầm1
5 Máy thủy bình Đo1
6 Máy cắt gạch cắt gạch1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy bơm bơm nước1
9 Máy hàn hàn1
10 Máy cắt 5Kw cắt sắt1
11 Máy đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->