Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068688 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:32:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 280,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.198.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.062.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.198.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.595.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp chuyên ngành môi trường hoặc hoá học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phải là nhân sự của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc bằng tương đương về môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà máy xử lý chất thải nguy hại được Bộ tài nguyên môi trường cấp phép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý chất thải Y tế nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe vận chuyển chuyên dụng (xe thùng kín, đông lạnh, có bàn nâng hạ chuyên dụng), có hình ảnh, đăng kí, đăng kiểm kèm theo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển chất thải y tế nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kho lưu trữ chất thải nguy hại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu trữ chất thải nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò đốt rác thải nguy hại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đốt rác thải nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thùng đựng rác thải chuyên dụng có biểu tượng theo quy định (10 thùng 240 lít màu vàng, 05 thùng 240 lít màu đen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đựng rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Hệ thống xử lý nước thải và chất thải lỏng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống nghiền bóng đèn huỳnh quang thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống phá dỡ ắc quy chì thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống phá dỡ chất thải điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Hệ thống ổn định, hoá rắn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý rác thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả năm 2021 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chính: + Bảo đảm dự thầu. - Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: +Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh còn hiệu lực phù hợp với gói thầu; + Giấy phép xử lý chất thải nguy hại hoặc Giấy phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực + Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu thanh toán các hợp đồng tương tự đã kê khai. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 kèm theo báo cáo kiểm toán hoặc tờ khai quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 + Các tài liệu chứng minh Nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT theo yêu cầu. 2. Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. 3. Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu. Các tài liệu này là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ. Riêng Bảo đảm dự thầu là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
+ Địa chỉ: Số 371- Đường Trần Phú, phường cẩm thành, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh quảng Ninh.
+ Điện thoại: 02033.862.245
: Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế Quảng Ninh + Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh + Điện thoại: 02033.0862.658 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính + Địa chỉ: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả + Điện thoại: 02033.862.245 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm ( bao gồm cả chất thải sắc nhọn) | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải lây nhiễm | Kg | 16.000 | |
| 2 | Bóng đèn huỳnh quang thải | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 200 | |
| 3 | Bộ lọc dầu đã qua sử dụng | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 20 | |
| 4 | Chất hấp thụ, vật liệu, giẻ lau, vải bảo vệ thải bị nhiễm các thanh phần nguy hại ( Giẻ lau dính dầu mỡ) | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 20 | |
| 5 | Dầu Diezen thải | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Lít | 15 | |
| 6 | Pin, ắc quy chì thải | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 45 | |
| 7 | Các thiết bị, linh kiện điện tử thải hoắc các thiết bị điện có các linh kiện điện tử. | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 20 | |
| 8 | Mực in thải có các thành phần nguy hại. | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 10 | |
| 9 | Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại | Xử lý (Thiêu đốt) chất thải nguy hại | Kg | 90 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.241984E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.062.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là224.198.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.062.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.198.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 672.595.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cấp chuyên ngành môi trường hoặc hoá học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý phải là nhân sự của nhà thầu | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành khoa học môi trường, công nghệ môi trường hoặc bằng tương đương về môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà máy xử lý chất thải nguy hại được Bộ tài nguyên môi trường cấp phép | Xử lý chất thải Y tế nguy hại | 1 |
| 2 | Xe vận chuyển chuyên dụng (xe thùng kín, đông lạnh, có bàn nâng hạ chuyên dụng), có hình ảnh, đăng kí, đăng kiểm kèm theo. | Vận chuyển chất thải y tế nguy hại | 2 |
| 3 | Kho lưu trữ chất thải nguy hại | Lưu trữ chất thải nguy hại | 1 |
| 4 | Lò đốt rác thải nguy hại | Đốt rác thải nguy hại | 1 |
| 5 | Thùng đựng rác thải chuyên dụng có biểu tượng theo quy định (10 thùng 240 lít màu vàng, 05 thùng 240 lít màu đen) | Đựng rác thải | 15 |
| 6 | Hệ thống xử lý nước thải và chất thải lỏng | Xử lý rác thải | 1 |
| 7 | Hệ thống nghiền bóng đèn huỳnh quang thải | Xử lý rác thải | 1 |
| 8 | Hệ thống phá dỡ ắc quy chì thải | Xử lý rác thải | 1 |
| 9 | Hệ thống phá dỡ chất thải điện tử | Xử lý rác thải | 1 |
| 10 | Hệ thống ổn định, hoá rắn | Xử lý rác thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi