Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua thức ăn và thuốc thú y thực hiện đề tài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Giống gia súc Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua thức ăn và thuốc thú y thực hiện đề tài |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:32:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,134,357,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng. Có cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y, hoặc chăn nuôi thú y. Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 năm. Yêu cầu nộp bản sao y hoặc công chứng Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP Giống gia súc Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua thức ăn và thuốc thú y thực hiện đề tài Nghiên cứu đánh giá khả năng sản xuất tinh đông lạnh dạng cọng rạ của bò đực Senepol và sản xuất thịt của con lai giữa bò đực Senepol với bò cái F1 (BBB x lai Zebu) trên địa bàn Hà Nội 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN và đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Giống gia súc Hà Nội, Tổ 15 phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, SĐT 02437630893 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Giống gia súc Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 15 phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột ngô | 34,3695 | tấn | Độ ẩm ≤ 14%, Protein > 15%, Aflatoxin ≤ 100 ppb, không có mùi chua, mùi mốc | ||
| 2 | Khô đỗ tương (Bột đỗ tương) | 30,7815 | tấn | Độ ẩm ≤ 14%; Protein: > 44%Aflatoxin ≤ 50 ppb, không có mùi chua, mùi mốc | ||
| 3 | Cám gạo | 22,4325 | tấn | Độ ẩm ≤ 13%, Protein > 36%, Aflatoxin ≤ 50 ppb, không có mùi chua, mùi mốc | ||
| 4 | Bột cá | 0,6 | tấn | Độ ẩm ≤ 10%; Protein: > 60% | ||
| 5 | Bột sắn | 10,134 | tấn | Dạng bột khô mịn, không vón cục, không nấm mốc, màu trắng sáng tự nhiên, không có mùi lạ, độ ẩm | ||
| 6 | DCP | 2,4921 | tấn | DCP CaHPO4 tồn tại ở trạng thái rắn, dạng bột màu trắng, không có mùi. | ||
| 7 | Premix khoáng - vitamin | 0,7638 | tấn | Protein 3% (tính theo VCK) | ||
| 8 | Cỏ khô | 2,88 | tấn | Độ ẩm ≤ 13%, Protein ≥ 17% | ||
| 9 | Thóc mầm | 2,52 | tấn | Độ ẩm 13% | ||
| 10 | Bã bia | 99,474 | tấn | Đạm: 50% Xơ: 13% Ẩm: 12% Béo: 4% Đạm tiêu hóa: 87 – 89% Năng lượng hấp thụ: 3.100 Kcal/kg. | ||
| 11 | Rỉ mật | 21,933 | tấn | Nước 20%, sucroza 35%, Glucoza 7%, Frutoza 9%... | ||
| 12 | Rơm ủ urê | 52,344 | tấn | Rơm ủ có chất lượng tốt có mầu vàng đậm, mùi urê, không có mùi mốc, rơm ẩm, mềm. | ||
| 13 | Thức ăn tinh (cám hỗn hợp) | 109,5 | tấn | Protein 15 - 16% | ||
| 14 | Vacxin LMLM | 320 | liều | Vacxin nhị giá tuýp O & A (Merial - Pháp) | ||
| 15 | Vacxin THT | 320 | liều | Trong 1 ml vacxin có ít nhất 10 tỷ vi khuẩn Tụ huyết trùng | ||
| 16 | Tẩy giun, sán | 320 | liều | 1 viên nén chứa Triclabendazole 300 mg, Albendazole 300 mg | ||
| 17 | Thuốc sát trùng, diệt ve (Iodcid) | 48 | lít | Diệt trùng nhanh, hiệu lực ổn định ngay cả trong nước mặn, nước | ||
| 18 | Thuốc phòng rối loạn TĐC, thiếu canxi, tăng sức đề kháng | 50 | lọ 100ml | Thành phần1 - (n - Butylamino) - 1 methylethyl - phosphonic acid 10g, VTM B12, (Cyanocobalamin) 5 mg, Methyl Hydroxybenzoate 100 mg | ||
| 19 | Thuốc kháng sinh Lincomycinđặc trị viêm phổi viêm phế quản… | 50 | lọ 100ml | Dung dịch tiêm trong suốt không màu, PH từ 3 đến 5,5 | ||
| 20 | Thuốc kháng sinh Amoxicillintrị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa | 50 | lọ 100ml | Amoxicillin 14%Acid clavunalic 3,5% | ||
| 21 | Thuốc kháng sinh Amoxicillin trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa | 50 | lọ 100ml | Amoxicillin 15% | ||
| 22 | Thuốc kháng sinh Ampikana trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa | 20 | Hộp 50 lọ, 1g/lọ | Mỗi lọ chứa:Ampicillin ..... 500 mgKanamycin ... 500 mg | ||
| 23 | Lactat | 50 | chai 500ml | Dung dịch truyền lactat ringer 0,9% | ||
| 24 | Đường Gluco | 50 | chai 500ml | Dịch truyền tĩnh mạch: Glucose 5% | ||
| 25 | Vitamin ADE | 100 | lọ 100ml | Cung cấp các Vitamin thiết yếu trong 1 ml VTM A 10.000 U.I, VTM D3 5.000 U.I, VTM E 5 mg….. | ||
| 26 | Thuốc kháng sinh Gentamycin trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiêu hóa | 30 | lọ 100ml | Gentamycin 10% | ||
| 27 | Anagil C | 44 | lọ 100ml | 100 ml có 25g anagine nguyên chất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.135E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.880.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng. Có cam kết bảo hành hàng hóa tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành chăn nuôi hoặc thú y, hoặc chăn nuôi thú y. Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 03 năm. Yêu cầu nộp bản sao y hoặc công chứng Bằng đại học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi