Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173316-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:44:00 đến ngày 2021-12-03 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,918,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải vận chuyển vật liệu, đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các loại máy móc phục vụ thi công khác
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường B1 (điểm đầu từ nút giao đường D8, điểm cuối giao với đường Quý Xa -Tằng Loỏng), khu vực suối Nậm Mả xã Võ Lao, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giao thông Lào Cai. + Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 088 626 3535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Quốc Khánh; SĐT: 0965 239 794
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Hoàng Quốc Khánh; SĐT: 0965 239 794
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT BẰNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.304,2672100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V126,5854100m3
3Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V52,6694100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V52,6694100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3256100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V583,6808100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,4933100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V337,1424100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V126,5854100m3
10Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V52,6694100m3
11Vận chuyển đá sau nổ mìn 1,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V52,6694100m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,4933100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7067100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V470,7192100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6377100m3
5Xáo xới K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1116100m3
6Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1116100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5093100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5912100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9733100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5645100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4873100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,4873100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,4873100tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,0212100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,2027100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,3886100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,3886100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V13,3886100tấn
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5304100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,0608100m3
15Sản xuất bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,487m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,9715100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8366100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6279100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5256100m3
3Sản xuất bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77m3
4Đêm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5671100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6933tấn
7Sản xuất bê tông, bê tông mũ mố bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,1743100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5,838m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6363tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V841cấu kiện
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
15Đêm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
18Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4126tấn
19Lắp đặt cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
20Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
21Lắp đặt Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
22Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6726m3
23Cốt thép viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
24Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m2
25Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V46m
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,5395100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68100m3
28Đêm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34,08m3
29Sản xuất bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V613,44m3
30Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V45,44100m2
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,272100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V88,608m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0442100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7587tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.1361cấu kiện
36Sản xuất bê tông, bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
37Đêm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
38Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277100m3
41Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
E RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA
1Bê tông tấm rãnh tam giác mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,835m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7112100m2
3Đệm rãnh tam giác+bó vỉa, Vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.019,6m2
4Sản xuất bê tông, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
5Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,3161m3
6Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V19,3225100m2
7Lắp dựng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3.343m
8Sản xuất bê tông, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013m3
F CẢI SUỐI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5128100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1964100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,5128100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V29,1964100m3
G CỐNG BẢN 100X100
1Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9379tấn
2Sản xuất bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
3Sản xuất bê tông, bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,92m3
5Đêm vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m3
6Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8819100m2
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7809100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4894100m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2477100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4342tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
H HỆ THỐNG AN TOÀN
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V14biển
4Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
5Cột treo biển báo D80Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6md
I CỐNG HỘP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6949100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8983100m3
3Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,1m3
4Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,9652100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3246tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5731tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V187,62m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
10Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
11Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1329tấn
12Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m2
14Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
15Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2359tấn
18Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,71m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8158100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2123tấn
22Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,74m3
23Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8479tấn
25Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0945100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6983100m3
28Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
29Đệm đá dăm mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,58m3
31Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2608100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7536100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dung tốt2
2 Máy lu tĩnh Còn sử dung tốt1
3 Máy lu rung Còn sử dung tốt1
4 Máy ủi Còn sử dung tốt2
5 Ô tô tải vận chuyển vật liệu, đất Còn sử dung tốt4
6 Ô tô tưới nước Còn sử dung tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dung tốt1
8 Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) Còn sử dung tốt1
9 Máy phun nhựa đường Còn sử dung tốt1
10 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dung tốt1
11 Các loại máy móc phục vụ thi công khác Còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->