Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:44:00 đến ngày 2021-12-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,918,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải vận chuyển vật liệu, đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các loại máy móc phục vụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật tuyến đường B1 (điểm đầu từ nút giao đường D8, điểm cuối giao với đường Quý Xa -Tằng Loỏng), khu vực suối Nậm Mả xã Võ Lao, huyện Văn Bàn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung + Ngân sách huyện Văn Bàn (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn
- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn, địa chỉ: Tầng 4 Trụ sở hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 088 626 3535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Hoàng Quốc Khánh; SĐT: 0965 239 794 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ông Hoàng Quốc Khánh; SĐT: 0965 239 794 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,2672 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5854 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6694 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6694 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3256 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,6808 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4933 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,1424 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5854 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6694 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1,6km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6694 | 100m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4933 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7067 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,7192 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6377 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1116 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1116 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5093 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5912 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9733 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5645 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4873 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0212 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2027 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3886 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3886 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3886 | 100tấn |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5304 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0608 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,487 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9715 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8366 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5256 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m3 |
| 4 | Đêm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5671 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6933 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông, bê tông mũ mố bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1743 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,838 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 15 | Đêm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 20 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6726 | m3 |
| 23 | Cốt thép viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5395 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m3 |
| 28 | Đêm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m3 |
| 29 | Sản xuất bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,44 | 100m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,608 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0442 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7587 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136 | 1cấu kiện |
| 36 | Sản xuất bê tông, bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 37 | Đêm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 41 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| E | RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm rãnh tam giác mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,835 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7112 | 100m2 |
| 3 | Đệm rãnh tam giác+bó vỉa, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.019,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 5 | Bê tông viên bó vỉa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3161 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3225 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.343 | m |
| 8 | Sản xuất bê tông, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | m3 |
| F | CẢI SUỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5128 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1964 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1964 | 100m3 |
| G | CỐNG BẢN 100X100 | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9379 | tấn |
| 2 | Sản xuất bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông, bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m3 |
| 5 | Đêm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8819 | 100m2 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7809 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4894 | 100m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4342 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | biển |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Cột treo biển báo D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | md |
| I | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8983 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9652 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3246 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5731 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,62 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1329 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2359 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8158 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2123 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8479 | tấn |
| 25 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0945 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6983 | 100m3 |
| 28 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m3 |
| 29 | Đệm đá dăm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 31 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2608 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7536 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật ; (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Ô tô tải vận chuyển vật liệu, đất | Còn sử dung tốt | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (Topcon, Nikon.....) | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Các loại máy móc phục vụ thi công khác | Còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi