Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:35:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,342,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Hồng, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên. Hạng mục: Nhà điều hành, nhà lớp học 2 tầng dãy A, nhà lớp học 3 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng - Đô thị và môi trường phường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế toán phường |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,096 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,772 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | T. bị |
| 5 | Che bạt chống bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 203,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,534 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,464 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 202,36 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,519 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,413 | m2 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,28 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,39 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,061 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,244 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,038 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,497 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276,851 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 119,37 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 431,196 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185,518 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,252 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,252 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 341,208 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền tầng 1 - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,73 | m3 |
| 27 | Phá dỡ GRANITÔ bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,446 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 29 | Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,534 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,464 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 146,208 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,464 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,534 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73,91 | m |
| 6 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,684 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 278,531 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 764,912 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,63 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,252 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,534 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,534 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,73 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,658 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - KT600x600, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 322,55 | m2 |
| 18 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,924 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,586 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,371 | m2 |
| 21 | Gia công lan can - Hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,994 | tấn |
| 22 | Lan can sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 994 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,56 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,38 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa, cửa trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 55,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,223 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dụng vách Compact + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 418,127 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.078,528 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,654 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,587 | 10m³ |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m,1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha -380V/63A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha-380V-75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Tủ âm tường 420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chứa ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 550 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 26 | Hộp nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa SP 40x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | m |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 70 | m |
| 34 | Bình sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 35 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 36 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | bộ |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | kg |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,44 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu 25/20 nhựa PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp tê thu 32/25 nhựa PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Van phao tự ngắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Máy bơm nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa + vòi gắn chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi+ giá đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa ĐK 60/42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3 | |||
| G | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,69 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,543 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | T. bị |
| 5 | Che bạt chống bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 307,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,746 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,884 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,71 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,298 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,492 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,208 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 186,87 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng học + hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 458,36 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,942 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,948 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,334 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,782 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,478 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,619 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,694 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.091,959 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 467,982 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 436,159 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 436,156 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,645 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,645 | m3 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,582 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 271,821 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,871 | m3 |
| 34 | Phá dỡ lớp granito | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,61 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 36 | Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,286 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,286 | m2 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,875 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,67 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,884 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,042 | m3 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,82 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,28 | m2 |
| 7 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,081 | 100m |
| 8 | Ống PVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,006 | 100m |
| 9 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Quả cầu chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 11 | Phụ kiện kèm theo (đinh vít, keo dán, đai giữ ống ....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,367 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,307 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,722 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,309 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 345,68 | m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,309 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,746 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400 dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,536 | m |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,942 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,782 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.423,163 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,237 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 436,156 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 174,645 | m2 |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,558 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,764 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,871 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,562 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,562 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291,296 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 291,296 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch kich thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 754,542 | m2 |
| 35 | Lát nền nhà bằng gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 544,189 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,286 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,908 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,702 | m2 |
| 39 | Gia công lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,203 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,012 | tấn |
| 41 | Lan can sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.215 | kg |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,528 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,86 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54,6 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,86 | m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,68 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,04 | m2 |
| 49 | S/x lắp dựng vách HPL compact chịu nước + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,043 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 423,452 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.111,838 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,74 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,282 | 10m³ |
| I | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m,1x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1,2m -1x36W(gồm Chóa+bóng+ phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D220x48-14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 250v/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 380v/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 380v/80A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:420x320x120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4 ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 960 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.700 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75W+Điều tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 26 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 32 | Bình sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bình |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cọc |
| 34 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | kg |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi +Kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 28 | Máy bơm cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 29 | Lô để giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,152 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,851 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | T. bị |
| 5 | Che bạt chống bụi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 486,092 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,561 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,491 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 265,86 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,196 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,903 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,317 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,37 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt - Hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,689 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,019 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng học | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 345,706 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,685 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,291 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,188 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 558,185 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 239,222 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 252,07 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,03 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 717,272 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 307,402 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 411,18 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 411,18 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,942 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,942 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 664,688 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,957 | m3 |
| 32 | Phá dỡ GRANITÔ bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,736 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói mũi hài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,109 | m2 |
| 34 | Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,594 | m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,766 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,487 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 398,051 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,487 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,561 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400mm dày 0,42ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,24 | m |
| 7 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,109 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,685 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 558,185 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.105,1 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 378,968 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 411,18 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,942 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,594 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,41 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,957 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,688 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 82,688 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 407,359 | m2 |
| 20 | Ốp tường gạch kich thước 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 704,728 | m2 |
| 21 | Lát nền nhà bằng gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 370,474 | m2 |
| 22 | Lát gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,229 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,547 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,16 | m2 |
| 25 | Ốp tường bằng gạch thẻ vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,411 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,571 | m2 |
| 27 | Gia công lan can hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,694 | tấn |
| 29 | Lan can sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.594 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69,7 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 169,146 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng trần tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 79,608 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,64 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140,22 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,515 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,196 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 827,092 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.868,177 | m2 |
| 41 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,867 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,238 | 10m³ |
| N | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(1x36W sát trần) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1,2m -1x36W(gồm Chóa+bóng+ phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D220x48-14W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 250v/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 250v/32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 380v/30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 380v/40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 380v/100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp cài 4ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.680 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.450 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 27 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | m |
| 32 | Bình sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | bình |
| 33 | Cọc đỡ dây thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cọc |
| 34 | Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Que hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | m3 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| O | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Van phao tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi +Kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bể |
| 29 | Máy bơm cấp nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 30 | Lô để giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/75mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK75/34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt thép | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ loại 7T-10T | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 4 |
| 10 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi