Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173419-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211161636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:35:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,342,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ loại 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Hồng, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên. Hạng mục: Nhà điều hành, nhà lớp học 2 tầng dãy A, nhà lớp học 3
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty cổ phần ĐTXD - Thương mại số 9; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Toàn Cầu;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Liên Bảo , địa chỉ: Phường Liên Bảo - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có); Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu có) - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Liên Bảo; Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Liên Bảo
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Địa chính - Xây dựng - Đô thị và môi trường phường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế toán phường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
B PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,096100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,772100m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10T. bị
5Che bạt chống bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 203,84m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,534100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,464tấn
8Tháo dỡ khuôn cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 202,36m
9Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,519m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,413m2
11Dọn dẹp vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T bộ
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,28m3
13Tháo dỡ lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,39m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,85m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 74,061m2
16Phá lớp vữa trát chân tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,244m2
17Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,038m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,497m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 276,851m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 119,37m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 431,196m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,518m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 196,252m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 196,252m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 341,208m2
26Phá dỡ nền tầng 1 - Nền bê tông, không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,73m3
27Phá dỡ GRANITÔ bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,446m3
28Tháo dỡ mái ngói mũi hàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m2
29Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,534m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,464tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 146,208m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,464tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,534100m2
5Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,91m
6Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,8m2
7Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,264m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,684m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 278,531m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 764,912m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,63m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 196,252m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,534m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,534m2
15Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,73m3
16Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,658m2
17Lát nền, sàn - KT600x600, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 322,55m2
18Ốp tường gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,924m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,586m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,371m2
21Gia công lan can - Hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,994tấn
22Lan can sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 994kg
23Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,12m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,56m2
25Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,38m2
26Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa, cửa trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,2m2
27Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,223m2
28Sản xuất lắp dụng vách Compact + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 418,127m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.078,528m2
31Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 47,654m3
32Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,58710m³
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m,1x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23bộ
3Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250V/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
5Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
6Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 250V/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250V/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha -380V/63AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha-380V-75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
14Tủ âm tường 420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
15Lắp đặt hộp chứa ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 650m
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 550m
18Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115m
22Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 650m
23Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 550m
24Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130m
25Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
26Hộp nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9hộp
27Lắp đặt máng nhựa SP 40x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
28Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
29Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m, đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
32Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,6m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70m
34Bình sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
35Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
36Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100bộ
37Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
38Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5kg
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,44m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,114100m3
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
5Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Lắp đặt tê thu 25/20 nhựa PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
8Lắp tê thu 32/25 nhựa PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
17Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Van phao tự ngắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
21Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
25Máy bơm nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
26Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
27Lắp đặt chậu rửa + vòi gắn chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
28Lắp đặt gương soi+ giá đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
29Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
31Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,28100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
37Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
38Lắp đặt tê thu nhựa ĐK 60/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
39Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
40Lắp đặt măng sông, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
41Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
46Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
47Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
48Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
49Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
50Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 3
G PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,69100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao chuẩn 3,3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,543100m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5T. bị
5Che bạt chống bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 307,6m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,746100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,884m3
9Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 217,14m2
10Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,04m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,71m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,298m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,492m3
14Tháo dỡ lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,208m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 186,87m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường phòng học + hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 458,36m2
18Phá lớp vữa trát chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,942m2
19Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,948m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,334m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,782m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,478m2
23Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 127,619m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,694m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.091,959m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 467,982m2
27Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 436,159m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 436,156m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,645m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,645m3
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,582m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271,821m2
33Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,871m3
34Phá dỡ lớp granitoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,61m3
35Tháo dỡ mái ngói mũi hàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m2
36Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,286m2
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,286m2
H PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,875m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,67m2
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,884m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,042m3
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,82m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,28m2
7Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,081100m
8Ống PVC D76Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,006100m
9Chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
10Quả cầu chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1quả
11Phụ kiện kèm theo (đinh vít, keo dán, đai giữ ống ....)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1T bộ
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,367100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,307tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,722m3
15Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,309tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 345,68m2
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,309tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,746100m2
19Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400 dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,536m
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,942m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 166,782m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.423,163m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,237m2
25Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 436,156m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 174,645m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,558m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,764m2
29Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,871m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,562m2
31Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,562m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291,296m2
33Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 291,296m2
34Ốp tường gạch kich thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 754,542m2
35Lát nền nhà bằng gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 544,189m2
36Lát gạch lá nem kích thước 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,286m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,908m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,702m2
39Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,203tấn
40Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,012tấn
41Lan can sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.215kg
42Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,528m2
43Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,86m2
44Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m2
45Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 54,6m2
46Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,86m2
47Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh cửa mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,68m2
48Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,04m2
49S/x lắp dựng vách HPL compact chịu nước + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,043m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 423,452m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.111,838m2
52Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 125,74m3
53Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,28210m³
I PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m,1x36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1,2m -1x36W(gồm Chóa+bóng+ phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36bộ
3Lắp đặt đèn sát trần D220x48-14WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
5Lắp đặt công tắc đảo chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250v/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 250v/20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 380v/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 380v/80AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:420x320x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt tủ nhựa âm tường hộp chứa 4 ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
17Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.220m
18Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 960m
19Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
22Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.700m
23Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
24Lắp đặt quạt trần cánh sắt 75W+Điều tốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
25Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
30Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m3
32Bình sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13bình
33Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cọc
34Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
35Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
36Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7kg
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
3Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
4Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37cái
5Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
13Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt van chặn- Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,32100m
16Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
19Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
20Lắp đặt van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
21Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
24Lắp đặt gương soi +Kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
26Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
27Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
28Máy bơm cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
29Lô để giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6hộp
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,43100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,34100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
36Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
37Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
39Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
40Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
41Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
45Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
46Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
47Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
48Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
49Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25cái
50Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
51Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
K CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
L PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,152100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,851100m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống điều hòa, mạng camera, phông rèm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
4Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện+nước+ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5T. bị
5Che bạt chống bụiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 486,092m2
6Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,561100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,491tấn
8Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 265,86m2
9Tháo dỡ vách nhôm kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,196m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,903m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,317m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,37m3
13Tháo dỡ lan can sắt - Hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190,689m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,019m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 251,64m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường phòng họcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 345,706m2
17Phá lớp vữa trát chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,685m2
18Phá lớp vữa trát má cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,291m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 137,188m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 558,185m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 239,222m2
22Phá lớp vữa trát cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 252,07m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,03m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 717,272m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 307,402m2
26Phá lớp vữa trát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 411,18m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 411,18m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,942m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,942m3
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 664,688m2
31Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,957m3
32Phá dỡ GRANITÔ bậc tam cấp, bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,736m3
33Tháo dỡ mái ngói mũi hàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,109m2
34Bóc bỏ lớp vữa láng sê nô mái sảnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,594m2
M PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,766m3
2Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,487tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 398,051m2
4Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,487tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,561100m2
6Tôn úp nóc + ốp sườn khổ 400mm dày 0,42lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,24m
7Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,109m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,685m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 558,185m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.105,1m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 378,968m2
12Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 411,18m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,942m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,594m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,41m2
16Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,957m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,688m2
18Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 82,688m2
19Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 407,359m2
20Ốp tường gạch kich thước 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 704,728m2
21Lát nền nhà bằng gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 370,474m2
22Lát gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 88,229m2
23Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,547m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,16m2
25Ốp tường bằng gạch thẻ vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,411m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,571m2
27Gia công lan can hành langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,694tấn
29Lan can sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.594kg
30Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,7m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 169,146m2
32Sản xuất lắp dựng trần tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 79,608m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42m2
34Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay. cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,64m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ 3 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140,22m2
37Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh cửa, cửa trượt , cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,515m2
38Sản xuất lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ kính dày 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,196m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 827,092m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.868,177m2
41Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,867m3
42Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,23810m³
N PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng(1x36W sát trần)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học 1,2m -1x36W(gồm Chóa+bóng+ phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D220x48-14W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cái
5Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
6Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 250v/10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 250v/25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 250v/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 250v/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 250v/32AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 380v/30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 380v/40AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 380v/100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
16Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
17Lắp đặt hộp cài 4ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
18Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.680m
19Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC/PVC - 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.450m
20Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
21Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
22Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
23Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.500m
24Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120m
25Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
26Tháo dỡ hệ thống chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
27Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
30Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90m
32Bình sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11bình
33Cọc đỡ dây thu sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cọc
34Bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
35Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
36Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7kg
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m3
O PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
3Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
4Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,42100m
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
8Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 50/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
17Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
19Van phao tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho lavaboChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
23Lắp đặt gương soi +Kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
24Lắp đặt vòi sịt rửa vệ sinh xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12bộ
27Lắp đặt vòi rửa tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
28Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bể
29Máy bơm cấp nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1máy
30Lô để giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14hộp
31Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,55100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,16100m
36Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
37Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
38Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
39Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
40Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
45Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
46Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
47Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20cái
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
49Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
50Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110/75mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
51Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK75/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình dân dụng thuộc lĩnh vực giáo dục từ cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND.* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cao ≥ 03 tầng; công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Quyết định trúng thầu, Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng + Phụ lục HĐ và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản có chứng thực hợp pháp.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp: Xác nhận thầu phụ của chủ đầu tư (Bản gốc) + hợp đồng thầu phụ (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư, yêu cầu bản gốc hoặc bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hết thời gian thực hiện công trình; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
3 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông2
4 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát2
7 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
8 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép2
9 Ô tô tự đổ loại 7T-10T Vận chuyển vật liệu, phế thải4
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->