Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171076-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211170858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:32:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,283,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà cao ≥ 02 tầng, với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính của nhà cao ≥ 02 tầng (là khung sàn BTCT, mái)* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô, nội dung và giải pháp thiết kế, nguồn vốn đầu tư công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu nếu có yêu cầu.* Đối với năng lực kinh nghiệm là các hợp đồng thi công xây dựng với tư cách nhà thầu phụ: phải có tài liệu kèm theo để chứng minh tư cách nhà thầu phụ thi công gói thầu đó đúng quy định pháp luật của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Luật Thuế GTGT và các pháp luật khác có liên quan.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: cải tạo, sửa chữa nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý định vị tim trục, cao độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các chuyên ngành thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo thợ các loại: Nề, mộc, sơn, sắt, hàn.* Chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc (máy)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 400kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (máy)
- Đặc điểm thiết bị Có động cơ để hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ (kèm giấy đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Từ 3,5 Tấn đến 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt để phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê-tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 0,8 đến 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc (kèm giấy chứng nhận hiệu chỉnh kỹ thuật còn hiệu lực) (cái)
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển lên cao (máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện động cơ nổ (cái)
- Đặc điểm thiết bị 1 pha / 3 pha
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô, có tài liệu đăng kiểm đính kèm (cái)
- Đặc điểm thiết bị 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa trụ sở PGD Hưng Đạo, Chi nhánh TP.Tuy Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo, phường 4, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Ngân Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T;


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN , địa chỉ: Số 321 Trần Hưng Đạo, phường 4, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN: XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V và bản vẽ105,824m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa (lấy 30% công lắp dựng hoa sắt cửa)Chương V và bản vẽ44,8m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V và bản vẽ4bộ
4Tháo dỡ lavaboChương V và bản vẽ4bộ
5Cắt tường bằng máy trước khi tháo dỡ các đoạn tường giao nhauChương V và bản vẽ1,29510m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V và bản vẽ13,8941m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V và bản vẽ3,548m3
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V và bản vẽ52,94m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, sànChương V và bản vẽ3,2716m3
10Tháo dỡ lan can cầu thangChương V và bản vẽ16,5m
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V và bản vẽ1,507m3
12Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V và bản vẽ9,8m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, cầu thang, lamChương V và bản vẽ1,9537m3
14Cắt, tháo dỡ lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V2,8m
15Phá dỡ nền gạch ceramicChương V và bản vẽ278,8685m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V và bản vẽ70,52m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V và bản vẽ70,52m2
18Tháo dỡ lamris gỗChương V và bản vẽ24,2m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ164,0804m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,6502tấn
21Tháo dỡ trầnChương V và bản vẽ207,93m2
22Tháo dỡ ốp Alumium mặt tiềnChương V và bản vẽ11,166m2
23Tháo dỡ bản hiệuChương V và bản vẽ8,4m2
24Tháo dỡ vách kínhChương V và bản vẽ24,1928m2
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V và bản vẽ0,1727100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V và bản vẽ0,1727100m3/1km
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối)Chương V và bản vẽ0,1727100m3/1km
28Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (mở rộng mỗi bên 0,5m để thi công móng)Chương V và bản vẽ0,84m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ5,49121m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V và bản vẽ0,528m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V và bản vẽ0,0218100m2
32Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường, đà kiềngChương V0,036m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ0,0481tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ0,1054tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ1,7916m3
36Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (mở rộng mỗi bên 0,2m để thi công móng)Chương V và bản vẽ1,332m3
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ3,35011m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V và bản vẽ0,698m3
39Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Chương V và bản vẽ2,234m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công K=0,95Chương V và bản vẽ4,8885m3
41Ván khuôn móng đà kiềngChương V và bản vẽ0,0944100m2
42Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmChương V và bản vẽ0,0151tấn
43Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmChương V và bản vẽ0,1208tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ0,944m3
45Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cm (cấy thép cột)Chương V và bản vẽ321 lỗ khoan
46Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép cộtChương V và bản vẽ321 lỗ khoan
47Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đai gia cường cột)Chương V và bản vẽ881 lỗ khoan
48Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép gia cường cộtChương V và bản vẽ881 lỗ khoan
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,0468tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,3711tấn
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,3951100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ1,9651m3
53Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (cấy thép dầm)Chương V và bản vẽ361 lỗ khoan
54Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầmChương V và bản vẽ361 lỗ khoan
55Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tườngChương V và bản vẽ0,152m3
56Vệ sinh, quét sika liên kết giữ bê tông cũ và mớiChương V và bản vẽ0,8m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,0431tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,3124tấn
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,2248100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ2,024m3
61Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn (đục mở rộng mỗi bên 0,3m)Chương V và bản vẽ0,3696m3
62Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (cấy thép ô sàn cầu thang cũ)Chương V và bản vẽ1601 lỗ khoan
63Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép ô sàn cầu thang cũChương V và bản vẽ1601 lỗ khoan
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,146tấn
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,1303100m2
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ1,3025m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V và bản vẽ0,3142100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0914tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,4857tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ2,7597m3
71Cắt tường để đặt máy quạt hútChương V và bản vẽ0,2410m
72Phá dỡ tường chiều dày ≤11cmChương V và bản vẽ0,018m3
73Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V và bản vẽ1,4m
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V và bản vẽ0,1433100m2
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V và bản vẽ0,0926tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ0,6565m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V và bản vẽ24,885m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V và bản vẽ3,3726m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ1,1166m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen, lam BTCTChương V và bản vẽ0,0179100m2
81Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm , lam BTCTChương V và bản vẽ0,0204tấn
82Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) lam BTCTChương V và bản vẽ0,1792m3
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V và bản vẽ161 cấu kiện
84Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75Chương V và bản vẽ5,6m2
85Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,5m để ốp gạchChương V và bản vẽ6,15m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600)Chương V95,1m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ467,6311m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường hiện trạng)Chương V và bản vẽ70,52m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ68,2307m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ21,83m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ14,33m2
92Nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng khối lượng phá dỡ)Chương V và bản vẽ0,1784100m3
93Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ0,214100m3
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V và bản vẽ18,3345m3
95Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Chương V và bản vẽ92,245m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600)Chương V và bản vẽ302,77m2
97Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 (Qua cửa)Chương V và bản vẽ5,847m2
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600)Chương V và bản vẽ35,6782m2
99Roon nền gạch hiện trạngChương V và bản vẽ27,26m2
100Lát đá bậc cầu thangChương V và bản vẽ34,2646m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V và bản vẽ44,335m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V và bản vẽ44,335m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ44,335m2
104Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300)Chương V và bản vẽ44,335m2
105Gia công hệ khung dàn inoxChương V và bản vẽ0,0548tấn
106Lắp dựng khung inox bằng bu lôngChương V và bản vẽ0,0548tấn
107Lát đá mặt bàn rửa tayChương V và bản vẽ5,6088m2
108Thi công vách ngăn bằng tấm compactChương V và bản vẽ39,9m2
109Gia công lan can cầu thangChương V và bản vẽ0,0771tấn
110Lắp dựng lan can cầu thangChương V và bản vẽ13,086m2
111Lắp dựng lam nhôm trong nhàChương V và bản vẽ1,74m2
112Lắp dựng cửa tự độngChương V và bản vẽ1bộ
113Sửa chữa cửa cuốn hiện trạngChương V và bản vẽ9,92m2
114Lắp dựng cửa cuốn hiện trạngChương V và bản vẽ9,92m2
115Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm dán đề can mờ khắc chữ AgribankChương V và bản vẽ2,091m2
116Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly 1 cánhChương V và bản vẽ14,74m2
117Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly 2 cánhChương V và bản vẽ11,76m2
118Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5lyChương V và bản vẽ10,78m2
119Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8lyChương V và bản vẽ12,72m2
120Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5lyChương V và bản vẽ2m2
121Lắp dựng cửa sắt kéoChương V và bản vẽ16m2
122Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V và bản vẽ19,42m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm ATM (tận dụng lại)Chương V và bản vẽ7,8285m2
124Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly mở hấtChương V và bản vẽ4,59m2
125Lắp dựng lam nhôm mặt tiềnChương V và bản vẽ6,46m2
126Gia công hoa sắt bảo vệChương V và bản vẽ0,0572tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V và bản vẽ10,14m2
128Cung cấp lắp đặt khóa cửa điChương V và bản vẽ18cái
129Lắp đặt khóa tay gạt cửa sổChương V và bản vẽ8cái
130Cung cấp lắp đặt bảng mica WC nam , nữ 120x300Chương V và bản vẽ6cái
131Lợp mái che tường bằng tấm polyChương V và bản vẽ0,0473100m2
132Cạo bỏ lớp matic, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạngChương V và bản vẽ728,4768m2
133Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V và bản vẽ122,06m2
134Bả bằng bột bả vào tườngChương V và bản vẽ1.266,6279m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V và bản vẽ212,1207m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V và bản vẽ1.478,7486m2
137Thi công trần thạch cao khung xương nổiChương V và bản vẽ326,21m2
138Ốp Alumium mặt tiềnChương V và bản vẽ53,055m2
139Lắp dựng bảng hiệu (tận dụng lại)Chương V và bản vẽ8,4m2
140Vệ sinh sê nô bằng chổi thép, vòi nước áp lực caoChương V và bản vẽ59,3287m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ40,395m2
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V và bản vẽ40,395m2
143Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10x2,5Chương V và bản vẽ0,9929tấn
144Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V và bản vẽ1,6572100m2
145Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ0,2718m3
146Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V và bản vẽ5,4366m2
147Quét 3 nước xi măng chống thấm bờ chảyChương V và bản vẽ5,4366m2
148Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V và bản vẽ0,687100m2
149Vệ sinh nền và thành hồ nước bằng bàn chải thép, vòi nước áp lực caoChương V và bản vẽ8,48m2
150Quét dung dịch chống thấm hồ nướcChương V và bản vẽ8,48m2
151Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V và bản vẽ0,0275100m3
152Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V và bản vẽ0,0275100m3/1km
153Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối)Chương V và bản vẽ0,0275100m3/1km
154Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoChương V và bản vẽ1,6572100m2
155Vận chuyển xà gồ thép lên caoChương V và bản vẽ0,9929tấn
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED nổi 1200/40W ( sử dụng lại 3 bộ)Chương V và bản vẽ11bộ
2Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120Chương V8bộ
3Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120Chương V và bản vẽ6bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần 16WChương V và bản vẽ18bộ
5Lắp đặt đèn LED âm trần 5WChương V và bản vẽ16bộ
6Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 12WChương V và bản vẽ2bộ
7Lắp đặt đèn chống nổ 1,2m/40WChương V và bản vẽ1bộ
8Lắp đặt ô cắm 3 chấu 2 chỗ cắmChương V và bản vẽ1cái
9Lắp đặt công tắc đơn ngầmChương V và bản vẽ43cái
10Lắp đặt cầu chì thủy tinh 5AChương V và bản vẽ37cái
11Lắp đặt cầu chì thủy tinh 10AChương V và bản vẽ4cái
12Lắp đặt đế âm chống cháy 2 lỗChương V và bản vẽ42hộp
13Lắp đặt mặt nạ điện ngầm 2 lỗChương V và bản vẽ42hộp
14Lắp đặt hộp đấu dây 120x120Chương V và bản vẽ29hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V và bản vẽ437m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V và bản vẽ203m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Chương V và bản vẽ12m
18Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V và bản vẽ112m
19Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Chương V và bản vẽ249m
20Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V và bản vẽ4cái
21Lắp đặt tủ điện 400x600x150Chương V và bản vẽ11 tủ
22Lắp đặt tủ điện 300x400x150Chương V và bản vẽ21 tủ
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V và bản vẽ1cọc
24Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …)Chương V và bản vẽ1
25Lắp đặt quạt hút 300x300Chương V và bản vẽ4cái
26Lắp đặt ô cắm 3 chấu 2 chỗ cắmChương V và bản vẽ41cái
27Lắp đặt cầu chì 10AChương V và bản vẽ39cái
28Lắp đặt đế âm chống cháy đơnChương V và bản vẽ41hộp
29Lắp đặt mặt nạ điện ngầm đơnChương V và bản vẽ41hộp
30Lắp đặt hộp đấu dây 120x120Chương V và bản vẽ43hộp
31Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Chương V và bản vẽ142m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V và bản vẽ142m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Chương V và bản vẽ33m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Chương V và bản vẽ36m
35Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Chương V và bản vẽ33m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2)Chương V và bản vẽ36m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V và bản vẽ94m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Chương V180m
39Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn 24x14Chương V và bản vẽ28m
40Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V và bản vẽ4cái
41Lắp đặt các automat 2 pha 30AChương V và bản vẽ2cái
42Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V và bản vẽ1cái
43Lắp đặt các automat 3 pha 4 cựcChương V và bản vẽ1cái
44Lắp đặt bổ bảo vệ phaChương V và bản vẽ1cái
45Lắp đặt Ampe kếChương V và bản vẽ1cái
46Lắp đặt Vôn kếChương V và bản vẽ2cái
47Lắp đặt máy biến dòng 100/5AChương V và bản vẽ3bộ
48Lắp đặt bus barChương V và bản vẽ1cái
49Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D25Chương V và bản vẽ6bộ
50Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250Chương V và bản vẽ11 tủ
51Phụ kiện lắp tủ điện MDBChương V và bản vẽ1bộ
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (4x10mm2)Chương V và bản vẽ12m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x10mm2)Chương V và bản vẽ51m
54Kéo rải dây đồng trần 50mm2Chương V và bản vẽ35m
55Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x100 (gồm phụ kiện)Chương V và bản vẽ8m
56Cung cấp lắp đặt nối thẳng máng cáp 50x100Chương V3cái
57Cung cấp lắp đặt nối góc máng cáp 50x100Chương V và bản vẽ1cái
58Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Chương V và bản vẽ31m
59Lắp đặt nối thẳng ống PVC D20Chương V và bản vẽ9cái
60Lắp đặt nối góc ống PVC D20Chương V và bản vẽ3cái
61Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Chương V và bản vẽ12m
62Lắp đặt nối thẳng ống PVC D32Chương V và bản vẽ3cái
63Lắp đặt nối góc ống PVC D32Chương V và bản vẽ2cái
D ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt bảo ôn, cách nhiệt,ống đồng D9,5/15,9Chương V và bản vẽ24m
2Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2Chương V và bản vẽ24m
3Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2Chương V và bản vẽ24m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)Chương V và bản vẽ9m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x8mm2)Chương V và bản vẽ16m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V và bản vẽ20m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2)Chương V và bản vẽ20m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x8mm2)Chương V và bản vẽ16m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x10mm2)Chương V và bản vẽ9m
10Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dâyChương V và bản vẽ78m
11Lắp đặt nối thẳng ống PVC D20Chương V và bản vẽ19cái
12Lắp đặt nối góc ống PVC D20Chương V và bản vẽ12cái
13Lắp đặt các automat 2 cực 15A/250V-30KAChương V và bản vẽ1cái
14Lắp đặt các automat 2 cực 25A/250V-30KAChương V và bản vẽ3cái
15Lắp đặt các automat 2 cực 60A/600V-30KAChương V và bản vẽ3cái
16Lắp đặt đế âm và hộp nhựa đựng aptomatChương V và bản vẽ7hộp
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V và bản vẽ0,37100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V và bản vẽ0,52100m
19Lắp đặt co, tê 27, lơi 135, Y lệch giảm 27/21Chương V và bản vẽ26cái
20Căng lưới thép 15x25 gia cố lớp trátChương V và bản vẽ82m2
21Lắp bộ e-ke thép góc sơn tĩnh điện dàn nóng 40x4Chương V và bản vẽ31 bộ
22Tháo dỡ máy điều hòa cũ để thi công sửa chữa trụ sởChương V và bản vẽ3cái
23Lắp đặt máy điều cũ sau khi thi công sửa chữa xong trụ sởChương V và bản vẽ3máy
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại 4 đầu)Chương V và bản vẽ110 đầu
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V và bản vẽ0,65 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy + đèn chớpChương V và bản vẽ0,65 chuông
4Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V0,85 đèn
5Lắp đặt đèn exitChương V và bản vẽ0,85 đèn
6Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy (sử dụng lại 1 cái)Chương V và bản vẽ3cái
7Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg (sử dụng lại 3 bình)Chương V và bản vẽ7bình
8Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg (sử dụng lại 3 bình)Chương V và bản vẽ7bình
9Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháyChương V và bản vẽ7bình
10Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zoneChương V và bản vẽ11 trung tâm
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 ( cáp chống cháy 2x1mm2)Chương V và bản vẽ90m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp chống cháy 2x1,5mm2)Chương V và bản vẽ38m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp chống cháy 2x2,5mm2)Chương V và bản vẽ9m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V và bản vẽ157m
15Lắp đặt co, lơi, ba, tư PVC D20Chương V và bản vẽ20cái
16Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V và bản vẽ110 đầu
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền nhà rộng 0,5m để thi công lắp đặt đường ống cấp thoát nướcChương V và bản vẽ1,49m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ4,471m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,435100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D27, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,522100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,28100m
6Lắp đặt van khóa D34Chương V và bản vẽ3bộ
7Lắp đặt vòi nước D27Chương V và bản vẽ7bộ
8Lắp đặt lavaboChương V và bản vẽ7bộ
9Lắp đặt vòi lavaboChương V và bản vẽ7bộ
10Lắp đặt gương soiChương V và bản vẽ7cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V và bản vẽ3bộ
12Cung cấp lắp đặt xi phongChương V và bản vẽ10cái
13Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V và bản vẽ9bộ
14Lắp đặt van phao cơChương V và bản vẽ1cái
15Lắp đặt nối nhựa PVC D34 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
16Lắp đặt co nhựa PVC D34 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC D34 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
19Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ3cái
20Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
21Lắp đặt lơi nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
22Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
23Lắp đặt tê nhựa PVC D27 , bằng pp dán keoChương V9cái
24Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ22cái
25Lắp đặt co nhựa PVC D27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ10cái
26Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ13cái
27Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D27 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ3cái
28Lắp đặt co nhựa PVC D21 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ10cái
29Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D21 , bằng pp dán keoChương V và bản vẽ32cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,088100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,083100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,194100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC D42, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,03100m
34Lắp đặt lơi nhựa PVC D140, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
35Lắp đặt co nhựa PVC D140/114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
37Lắp đặt co nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ4cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
40Lắp đặt lơi nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ5cái
41Lắp đặt co nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V9cái
42Lắp đặt co nhựa PVC D42, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ3cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,404100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,179100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,205100m
46Lắp đặt lơi nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ3cái
47Lắp đặt co nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
49Lắp đặt co nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ4cái
51Lắp đặt lơi nhựa PVC D60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
52Lắp đặt Y nhựa PVC D60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
53Lắp đặt co nhựa PVC D60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ10cái
54Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ6cái
55Lắp đặt lơi nhựa PVC D90, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
56Lắp đặt lơi nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC D60, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
58Lắp đặt phễu thu D200Chương V và bản vẽ12cái
59Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V và bản vẽ5,4359m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,38100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,31100m
62Lắp đặt tê nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
63Lắp đặt lơi nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
64Lắp đặt co nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ3cái
65Lắp đặt cầu chắn rác D114Chương V và bản vẽ9cái
G HẦM TỰ HOẠI
1Phá dỡ nền nhà để thi công hầm tự hoại mở rộng mỗi bên 0,3m để thi côngChương V và bản vẽ0,2432m3
2Cắt khe nền đá granit ngoài vỉa hè để thi công hố ga mở rộng mỗi bên 0,2m để thi côngChương V và bản vẽ0,410m
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V và bản vẽ0,099m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ2,87871m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Chương V và bản vẽ0,096m3
6Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V và bản vẽ0,18m3
7Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ0,5697m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V và bản vẽ0,1405m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V và bản vẽ0,1491100m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V và bản vẽ1,75m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,0061tấn
12Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (2 nắp hầm hiện trạng để lắp ống)Chương V và bản vẽ21cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V và bản vẽ31cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V và bản vẽ2cái
15Đặt ống nước nhựa PVC D21 thoát nước ngang buy rútChương V và bản vẽ1buy
16Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,005100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,018100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D34, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D21, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ0,02100m
20Lắp đặt tê nhựa PVC D140, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ1cái
21Lắp đặt co nhựa PVC D114, bằng pp dán keoChương V và bản vẽ2cái
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V và bản vẽ0,4722m3
23Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 (đá hoa cương vỉa hè tận dụng lại)Chương V và bản vẽ0,64m2
H HỆ THỐNG MẠNG CAMERA
1Lắp đặt Switch kết nối 1in 24 out tốc độ 1000MbpsChương V và bản vẽ1bộ
2Lắp đặt phiến đấu line điện thoại 10 đôiChương V và bản vẽ1bộ
3Lắp đặt hộp+mặt nạ cắm jack mạng 2 chỗ (dùng cho loại RJ45)Chương V và bản vẽ19bộ
4Lắp đặt nhân mạng CAT5e (dùng cho loại RJ45)Chương V và bản vẽ19cái
5Lắp đặt rack cắm mạng chẩn RJ45Chương V và bản vẽ19cái
6Lắp đặt nhân và rack cắm điện thoại chuẩn RJ11Chương V và bản vẽ6cái
7Lắp đặt cáp mạng CAT6e chuẩn SFTPChương V và bản vẽ666m
8Lắp đặt cáp điện thoại 4đôi 4Px0,5mm2Chương V và bản vẽ66m
9Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 13mmChương V và bản vẽ120m
10Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V và bản vẽ88m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nẹp 12x20Chương V và bản vẽ52m
12Lắp đặt nẹp nhôm bán nguyệt luồn dây D60Chương V và bản vẽ25m
13Lắp đặt trunking kẽm sơn tĩnh điện 40x60Chương V và bản vẽ10m
14Lắp đặt tủ rack 20U sâu 800 có bánh xe và quạt tản nhiệtChương V và bản vẽ11 tủ
15Lắp đặt khay cố định tủ mạng dự phòngChương V3hộp
16Lắp đặt camera gắn trần , màu 360, 2.0 MP, hồng ngoạiChương V và bản vẽ3bộ
17Tháo lắp các thiết bị tận dụng lại (Trung tâm báo động kho tiền, 5 camera gắn tường/trần, 1 modul mạng; nút báo động quầyChương V và bản vẽ1hệ thống
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngPhí dự phòng nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT. Giá trị dự phòng cho khối lượng phát sinh để sử dụng trong trường hợp khi có các khối lượng phát sinh tăng so với khối lượng trong HSMT hoặc do điều chỉnh, bổ sung ngoài thiết kế được được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt31.485.709đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà cao ≥ 02 tầng, với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính của nhà cao ≥ 02 tầng (là khung sàn BTCT, mái)* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô, nội dung và giải pháp thiết kế, nguồn vốn đầu tư công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu nếu có yêu cầu.* Đối với năng lực kinh nghiệm là các hợp đồng thi công xây dựng với tư cách nhà thầu phụ: phải có tài liệu kèm theo để chứng minh tư cách nhà thầu phụ thi công gói thầu đó đúng quy định pháp luật của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Luật Thuế GTGT và các pháp luật khác có liên quan.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: cải tạo, sửa chữa nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.55
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý định vị tim trục, cao độ 1 - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí xây dựng công trình 1 - Trình độ đại học các chuyên ngành thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác.33
8 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ đào tạo thợ các loại: Nề, mộc, sơn, sắt, hàn.* Chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc (máy) Tối thiểu 400kg1
2 Máy trộn bê tông (máy) Có động cơ để hoạt động bình thường2
3 Xe ô tô tự đổ (kèm giấy đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) (chiếc) Từ 3,5 Tấn đến 5 Tấn1
4 Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ) Còn tốt để phục vụ gói thầu100
5 Máy bơm nước (cái) Công suất ≥ 2HP1
6 Máy đầm bê-tông (cái) Công suất từ 0,8 đến 2,5 kW2
7 Máy toàn đạc (kèm giấy chứng nhận hiệu chỉnh kỹ thuật còn hiệu lực) (cái) Điện tử1
8 Máy vận chuyển lên cao (máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) ≥ 200kg1
9 Máy phát điện động cơ nổ (cái) 1 pha / 3 pha1
10 Cần trục ô tô, có tài liệu đăng kiểm đính kèm (cái) 3-5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->