Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:32:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,283,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà cao ≥ 02 tầng, với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính của nhà cao ≥ 02 tầng (là khung sàn BTCT, mái)* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô, nội dung và giải pháp thiết kế, nguồn vốn đầu tư công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu nếu có yêu cầu.* Đối với năng lực kinh nghiệm là các hợp đồng thi công xây dựng với tư cách nhà thầu phụ: phải có tài liệu kèm theo để chứng minh tư cách nhà thầu phụ thi công gói thầu đó đúng quy định pháp luật của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Luật Thuế GTGT và các pháp luật khác có liên quan.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: cải tạo, sửa chữa nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý định vị tim trục, cao độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các chuyên ngành thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo thợ các loại: Nề, mộc, sơn, sắt, hàn.* Chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 400kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có động cơ để hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ (kèm giấy đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3,5 Tấn đến 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt để phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê-tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 0,8 đến 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc (kèm giấy chứng nhận hiệu chỉnh kỹ thuật còn hiệu lực) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển lên cao (máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện động cơ nổ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha / 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô, có tài liệu đăng kiểm đính kèm (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH TỈNH PHÚ YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa trụ sở PGD Hưng Đạo, Chi nhánh TP.Tuy Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dùng cho sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên
Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên (Địa chỉ: 321 Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3826126; Fax: 0257.3823002) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN: XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 105,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (lấy 30% công lắp dựng hoa sắt cửa) | Chương V và bản vẽ | 44,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lavabo | Chương V và bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Cắt tường bằng máy trước khi tháo dỡ các đoạn tường giao nhau | Chương V và bản vẽ | 1,295 | 10m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V và bản vẽ | 13,8941 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V và bản vẽ | 3,548 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V và bản vẽ | 52,94 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, sàn | Chương V và bản vẽ | 3,2716 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V và bản vẽ | 16,5 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V và bản vẽ | 1,507 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V và bản vẽ | 9,8 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, cầu thang, lam | Chương V và bản vẽ | 1,9537 | m3 |
| 14 | Cắt, tháo dỡ lam bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 2,8 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V và bản vẽ | 278,8685 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V và bản vẽ | 70,52 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V và bản vẽ | 70,52 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lamris gỗ | Chương V và bản vẽ | 24,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 164,0804 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,6502 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V và bản vẽ | 207,93 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ốp Alumium mặt tiền | Chương V và bản vẽ | 11,166 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bản hiệu | Chương V và bản vẽ | 8,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ vách kính | Chương V và bản vẽ | 24,1928 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V và bản vẽ | 0,1727 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V và bản vẽ | 0,1727 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối) | Chương V và bản vẽ | 0,1727 | 100m3/1km |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (mở rộng mỗi bên 0,5m để thi công móng) | Chương V và bản vẽ | 0,84 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ | 5,4912 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V và bản vẽ | 0,528 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V và bản vẽ | 0,0218 | 100m2 |
| 32 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường, đà kiềng | Chương V | 0,036 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ | 0,0481 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V và bản vẽ | 0,1054 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 1,7916 | m3 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (mở rộng mỗi bên 0,2m để thi công móng) | Chương V và bản vẽ | 1,332 | m3 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ | 3,3501 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V và bản vẽ | 0,698 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V và bản vẽ | 2,234 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công K=0,95 | Chương V và bản vẽ | 4,8885 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng đà kiềng | Chương V và bản vẽ | 0,0944 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ | 0,0151 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Chương V và bản vẽ | 0,1208 | tấn |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 0,944 | m3 |
| 45 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D22mm, chiều sâu khoan ≤20cm (cấy thép cột) | Chương V và bản vẽ | 32 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép cột | Chương V và bản vẽ | 32 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm (thép đai gia cường cột) | Chương V và bản vẽ | 88 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép gia cường cột | Chương V và bản vẽ | 88 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,0468 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3711 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,3951 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 1,9651 | m3 |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm (cấy thép dầm) | Chương V và bản vẽ | 36 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép dầm | Chương V và bản vẽ | 36 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V và bản vẽ | 0,152 | m3 |
| 56 | Vệ sinh, quét sika liên kết giữ bê tông cũ và mới | Chương V và bản vẽ | 0,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,0431 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,3124 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,2248 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 2,024 | m3 |
| 61 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn (đục mở rộng mỗi bên 0,3m) | Chương V và bản vẽ | 0,3696 | m3 |
| 62 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (cấy thép ô sàn cầu thang cũ) | Chương V và bản vẽ | 160 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy thép ô sàn cầu thang cũ | Chương V và bản vẽ | 160 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,146 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,1303 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 1,3025 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V và bản vẽ | 0,3142 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0914 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,4857 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 2,7597 | m3 |
| 71 | Cắt tường để đặt máy quạt hút | Chương V và bản vẽ | 0,24 | 10m |
| 72 | Phá dỡ tường chiều dày ≤11cm | Chương V và bản vẽ | 0,018 | m3 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V và bản vẽ | 1,4 | m |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V và bản vẽ | 0,1433 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V và bản vẽ | 0,0926 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 0,6565 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 24,885 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 3,3726 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 1,1166 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen, lam BTCT | Chương V và bản vẽ | 0,0179 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm , lam BTCT | Chương V và bản vẽ | 0,0204 | tấn |
| 82 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) lam BTCT | Chương V và bản vẽ | 0,1792 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V và bản vẽ | 16 | 1 cấu kiện |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM M75 | Chương V và bản vẽ | 5,6 | m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 1,5m để ốp gạch | Chương V và bản vẽ | 6,15 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 (300x600) | Chương V | 95,1 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 467,6311 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường hiện trạng) | Chương V và bản vẽ | 70,52 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 68,2307 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 21,83 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 14,33 | m2 |
| 92 | Nâng nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng khối lượng phá dỡ) | Chương V và bản vẽ | 0,1784 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ | 0,214 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V và bản vẽ | 18,3345 | m3 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Chương V và bản vẽ | 92,245 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600) | Chương V và bản vẽ | 302,77 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 (Qua cửa) | Chương V và bản vẽ | 5,847 | m2 |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (100x600) | Chương V và bản vẽ | 35,6782 | m2 |
| 99 | Roon nền gạch hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 27,26 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V và bản vẽ | 34,2646 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 44,335 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V và bản vẽ | 44,335 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 44,335 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300) | Chương V và bản vẽ | 44,335 | m2 |
| 105 | Gia công hệ khung dàn inox | Chương V và bản vẽ | 0,0548 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung inox bằng bu lông | Chương V và bản vẽ | 0,0548 | tấn |
| 107 | Lát đá mặt bàn rửa tay | Chương V và bản vẽ | 5,6088 | m2 |
| 108 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact | Chương V và bản vẽ | 39,9 | m2 |
| 109 | Gia công lan can cầu thang | Chương V và bản vẽ | 0,0771 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V và bản vẽ | 13,086 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lam nhôm trong nhà | Chương V và bản vẽ | 1,74 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa tự động | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 113 | Sửa chữa cửa cuốn hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 9,92 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa cuốn hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 9,92 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm dán đề can mờ khắc chữ Agribank | Chương V và bản vẽ | 2,091 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly 1 cánh | Chương V và bản vẽ | 14,74 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8ly 2 cánh | Chương V và bản vẽ | 11,76 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V và bản vẽ | 10,78 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly | Chương V và bản vẽ | 12,72 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5ly | Chương V và bản vẽ | 2 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Chương V và bản vẽ | 16 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V và bản vẽ | 19,42 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách kính khung nhôm ATM (tận dụng lại) | Chương V và bản vẽ | 7,8285 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8ly mở hất | Chương V và bản vẽ | 4,59 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền | Chương V và bản vẽ | 6,46 | m2 |
| 126 | Gia công hoa sắt bảo vệ | Chương V và bản vẽ | 0,0572 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V và bản vẽ | 10,14 | m2 |
| 128 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Chương V và bản vẽ | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt khóa tay gạt cửa sổ | Chương V và bản vẽ | 8 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp đặt bảng mica WC nam , nữ 120x300 | Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 131 | Lợp mái che tường bằng tấm poly | Chương V và bản vẽ | 0,0473 | 100m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp matic, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột hiện trạng | Chương V và bản vẽ | 728,4768 | m2 |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V và bản vẽ | 122,06 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V và bản vẽ | 1.266,6279 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V và bản vẽ | 212,1207 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V và bản vẽ | 1.478,7486 | m2 |
| 137 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Chương V và bản vẽ | 326,21 | m2 |
| 138 | Ốp Alumium mặt tiền | Chương V và bản vẽ | 53,055 | m2 |
| 139 | Lắp dựng bảng hiệu (tận dụng lại) | Chương V và bản vẽ | 8,4 | m2 |
| 140 | Vệ sinh sê nô bằng chổi thép, vòi nước áp lực cao | Chương V và bản vẽ | 59,3287 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 40,395 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V và bản vẽ | 40,395 | m2 |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10x2,5 | Chương V và bản vẽ | 0,9929 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V và bản vẽ | 1,6572 | 100m2 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 0,2718 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V và bản vẽ | 5,4366 | m2 |
| 147 | Quét 3 nước xi măng chống thấm bờ chảy | Chương V và bản vẽ | 5,4366 | m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V và bản vẽ | 0,687 | 100m2 |
| 149 | Vệ sinh nền và thành hồ nước bằng bàn chải thép, vòi nước áp lực cao | Chương V và bản vẽ | 8,48 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Chương V và bản vẽ | 8,48 | m2 |
| 151 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V và bản vẽ | 0,0275 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V và bản vẽ | 0,0275 | 100m3/1km |
| 153 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối) | Chương V và bản vẽ | 0,0275 | 100m3/1km |
| 154 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Chương V và bản vẽ | 1,6572 | 100m2 |
| 155 | Vận chuyển xà gồ thép lên cao | Chương V và bản vẽ | 0,9929 | tấn |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED nổi 1200/40W ( sử dụng lại 3 bộ) | Chương V và bản vẽ | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120 | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 30x120 | Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần 16W | Chương V và bản vẽ | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED âm trần 5W | Chương V và bản vẽ | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 12W | Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chống nổ 1,2m/40W | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu 2 chỗ cắm | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm | Chương V và bản vẽ | 43 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì thủy tinh 5A | Chương V và bản vẽ | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì thủy tinh 10A | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm chống cháy 2 lỗ | Chương V và bản vẽ | 42 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ điện ngầm 2 lỗ | Chương V và bản vẽ | 42 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 | Chương V và bản vẽ | 29 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 437 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 203 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V và bản vẽ | 112 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20 | Chương V và bản vẽ | 249 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 400x600x150 | Chương V và bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 300x400x150 | Chương V và bản vẽ | 2 | 1 tủ |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V và bản vẽ | 1 | cọc |
| 24 | Phụ kiện (coss, tacke, băng keo, vít, …) | Chương V và bản vẽ | 1 | lô |
| 25 | Lắp đặt quạt hút 300x300 | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm 3 chấu 2 chỗ cắm | Chương V và bản vẽ | 41 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V và bản vẽ | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Chương V và bản vẽ | 41 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ điện ngầm đơn | Chương V và bản vẽ | 41 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 | Chương V và bản vẽ | 43 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 142 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 142 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Chương V và bản vẽ | 33 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Chương V và bản vẽ | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Chương V và bản vẽ | 33 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x6mm2) | Chương V và bản vẽ | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V và bản vẽ | 94 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20 | Chương V | 180 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn 24x14 | Chương V và bản vẽ | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bổ bảo vệ pha | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Vôn kế | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bus bar | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Chương V và bản vẽ | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250 | Chương V và bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 51 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (4x10mm2) | Chương V và bản vẽ | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x16+1x10mm2) | Chương V và bản vẽ | 51 | m |
| 54 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Chương V và bản vẽ | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 50x100 (gồm phụ kiện) | Chương V và bản vẽ | 8 | m |
| 56 | Cung cấp lắp đặt nối thẳng máng cáp 50x100 | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp lắp đặt nối góc máng cáp 50x100 | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Chương V và bản vẽ | 31 | m |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng ống PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối góc ống PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt nối thẳng ống PVC D32 | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối góc ống PVC D32 | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt bảo ôn, cách nhiệt,ống đồng D9,5/15,9 | Chương V và bản vẽ | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Chương V và bản vẽ | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2,5mm2 | Chương V và bản vẽ | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Chương V và bản vẽ | 9 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x8mm2) | Chương V và bản vẽ | 16 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x8mm2) | Chương V và bản vẽ | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (1x10mm2) | Chương V và bản vẽ | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 luồn dây | Chương V và bản vẽ | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ống PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc ống PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 cực 15A/250V-30KA | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 cực 25A/250V-30KA | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 cực 60A/600V-30KA | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm và hộp nhựa đựng aptomat | Chương V và bản vẽ | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V và bản vẽ | 0,37 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V và bản vẽ | 0,52 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co, tê 27, lơi 135, Y lệch giảm 27/21 | Chương V và bản vẽ | 26 | cái |
| 20 | Căng lưới thép 15x25 gia cố lớp trát | Chương V và bản vẽ | 82 | m2 |
| 21 | Lắp bộ e-ke thép góc sơn tĩnh điện dàn nóng 40x4 | Chương V và bản vẽ | 3 | 1 bộ |
| 22 | Tháo dỡ máy điều hòa cũ để thi công sửa chữa trụ sở | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều cũ sau khi thi công sửa chữa xong trụ sở | Chương V và bản vẽ | 3 | máy |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng lại 4 đầu) | Chương V và bản vẽ | 1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V và bản vẽ | 0,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn chớp | Chương V và bản vẽ | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn exit | Chương V và bản vẽ | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy (sử dụng lại 1 cái) | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg (sử dụng lại 3 bình) | Chương V và bản vẽ | 7 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 4kg (sử dụng lại 3 bình) | Chương V và bản vẽ | 7 | bình |
| 9 | Lắp đặt kệ đặt bình chữa cháy | Chương V và bản vẽ | 7 | bình |
| 10 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone | Chương V và bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 ( cáp chống cháy 2x1mm2) | Chương V và bản vẽ | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp chống cháy 2x1,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (cáp chống cháy 2x2,5mm2) | Chương V và bản vẽ | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V và bản vẽ | 157 | m |
| 15 | Lắp đặt co, lơi, ba, tư PVC D20 | Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Chương V và bản vẽ | 1 | 10 đầu |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà rộng 0,5m để thi công lắp đặt đường ống cấp thoát nước | Chương V và bản vẽ | 1,49 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ | 4,47 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,435 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,522 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi nước D27 | Chương V và bản vẽ | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo | Chương V và bản vẽ | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V và bản vẽ | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt xi phong | Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V và bản vẽ | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối nhựa PVC D34 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34/27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 , bằng pp dán keo | Chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27/21 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D27 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC D21 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa gai trong PVC D21 , bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,088 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,083 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,194 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D140, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC D140/114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D42, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,404 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,179 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,205 | 100m |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa PVC D114/90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa PVC D60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90/60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D200 | Chương V và bản vẽ | 12 | cái |
| 59 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 5,4359 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,38 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,31 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà để thi công hầm tự hoại mở rộng mỗi bên 0,3m để thi công | Chương V và bản vẽ | 0,2432 | m3 |
| 2 | Cắt khe nền đá granit ngoài vỉa hè để thi công hố ga mở rộng mỗi bên 0,2m để thi công | Chương V và bản vẽ | 0,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V và bản vẽ | 0,099 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ | 2,8787 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Chương V và bản vẽ | 0,096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V và bản vẽ | 0,18 | m3 |
| 7 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ | 0,5697 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V và bản vẽ | 0,1405 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V và bản vẽ | 0,1491 | 100m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V và bản vẽ | 1,75 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0061 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (2 nắp hầm hiện trạng để lắp ống) | Chương V và bản vẽ | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V và bản vẽ | 3 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Đặt ống nước nhựa PVC D21 thoát nước ngang buy rút | Chương V và bản vẽ | 1 | buy |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,018 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC D114, bằng pp dán keo | Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V và bản vẽ | 0,4722 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 (đá hoa cương vỉa hè tận dụng lại) | Chương V và bản vẽ | 0,64 | m2 |
| H | HỆ THỐNG MẠNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt Switch kết nối 1in 24 out tốc độ 1000Mbps | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu line điện thoại 10 đôi | Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp+mặt nạ cắm jack mạng 2 chỗ (dùng cho loại RJ45) | Chương V và bản vẽ | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nhân mạng CAT5e (dùng cho loại RJ45) | Chương V và bản vẽ | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt rack cắm mạng chẩn RJ45 | Chương V và bản vẽ | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt nhân và rack cắm điện thoại chuẩn RJ11 | Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng CAT6e chuẩn SFTP | Chương V và bản vẽ | 666 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện thoại 4đôi 4Px0,5mm2 | Chương V và bản vẽ | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 13mm | Chương V và bản vẽ | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V và bản vẽ | 88 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nẹp 12x20 | Chương V và bản vẽ | 52 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhôm bán nguyệt luồn dây D60 | Chương V và bản vẽ | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt trunking kẽm sơn tĩnh điện 40x60 | Chương V và bản vẽ | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ rack 20U sâu 800 có bánh xe và quạt tản nhiệt | Chương V và bản vẽ | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt khay cố định tủ mạng dự phòng | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt camera gắn trần , màu 360, 2.0 MP, hồng ngoại | Chương V và bản vẽ | 3 | bộ |
| 17 | Tháo lắp các thiết bị tận dụng lại (Trung tâm báo động kho tiền, 5 camera gắn tường/trần, 1 modul mạng; nút báo động quầy | Chương V và bản vẽ | 1 | hệ thống |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Phí dự phòng nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT. Giá trị dự phòng cho khối lượng phát sinh để sử dụng trong trường hợp khi có các khối lượng phát sinh tăng so với khối lượng trong HSMT hoặc do điều chỉnh, bổ sung ngoài thiết kế được được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt | 31.485.709 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.602E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà cao ≥ 02 tầng, với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính của nhà cao ≥ 02 tầng (là khung sàn BTCT, mái)* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có);- Tài liệu chứng minh loại, cấp, quy mô, nội dung và giải pháp thiết kế, nguồn vốn đầu tư công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ); biên bản nghiệm thu giai đoạn phù hợp với giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng theo hợp đồng (đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn GTGT đã xuất cho các hợp đồng hoàn thành này để trình cho Bên mời thầu nếu có yêu cầu.* Đối với năng lực kinh nghiệm là các hợp đồng thi công xây dựng với tư cách nhà thầu phụ: phải có tài liệu kèm theo để chứng minh tư cách nhà thầu phụ thi công gói thầu đó đúng quy định pháp luật của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Luật Thuế GTGT và các pháp luật khác có liên quan.* Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc hóa đơn GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: cải tạo, sửa chữa nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp điện hoặc cơ điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý định vị tim trục, cao độ | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng: nhà cao ≥ 02 tầng có cải tạo thay đổi kết cấu chịu lực chính (là khung sàn BTCT, mái), với công năng sử dụng là trụ sở làm việc của cơ quan hoặc tổ chức chính trị, xã hội, doanh nghiệp có nguồn vốn đầu tư thuộc nguồn vốn nhà nước, có giá trị gói thầu ≥ 1,214 tỷ đồng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chi phí xây dựng công trình | 1 | - Trình độ đại học các chuyên ngành thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được công chứng hoặc chứng thực) như sau:- Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.- Các tài liệu hợp pháp khác. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ đào tạo thợ các loại: Nề, mộc, sơn, sắt, hàn.* Chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc (máy) | Tối thiểu 400kg | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (máy) | Có động cơ để hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ (kèm giấy đăng ký xe, chứng nhận đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) (chiếc) | Từ 3,5 Tấn đến 5 Tấn | 1 |
| 4 | Giáo thép (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ) | Còn tốt để phục vụ gói thầu | 100 |
| 5 | Máy bơm nước (cái) | Công suất ≥ 2HP | 1 |
| 6 | Máy đầm bê-tông (cái) | Công suất từ 0,8 đến 2,5 kW | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc (kèm giấy chứng nhận hiệu chỉnh kỹ thuật còn hiệu lực) (cái) | Điện tử | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển lên cao (máy vận thăng hoặc Máy tời kéo bằng điện) (cái) | ≥ 200kg | 1 |
| 9 | Máy phát điện động cơ nổ (cái) | 1 pha / 3 pha | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô, có tài liệu đăng kiểm đính kèm (cái) | 3-5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi