Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng Hội đàm trực tuyến quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Đối ngoại Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng Hội đàm trực tuyến quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:48:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,064,687,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597030857E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.281.067 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 03 ngày tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có 01 Kỹ sư, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư, chuyên ngành: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Đối ngoại Trung ương Đảng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị phòng Hội đàm trực tuyến quốc tế Lắp đặt hệ thống thiết bị phòng Hội đàm trực tuyến của Ban Đối ngoại Trung ương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền quy định tại Mẫu số 05 Chương IV; 2. Thỏa thuận liên danh quy định tại Mẫu số 06 Chương IV; 3. Bảo lãnh dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 07B Chương IV; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III: Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tình trạng năng lực tài chính hiện nay, bao gồm Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các giấy tờ sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). Các tài liệu chứng minh kèm theo phải được công chứng, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu xác minh. 5. Các nội dung khác quy định trong E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Cam kết cung cấp đầy đủ số lượng chất lượng theo yêu cầu đảm bảo đúng nội dung danh mục thiết bị được phê duyệt. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Đối ngoại Trung ương, Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quán Thánh, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; 08445656- 0243.8456829 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Đối ngoại Trung ương, địa chỉ: Số 1, Hoàng Văn Thụ, Q. Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 080.45656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Ban Đối ngoại Trung ương. Địa chỉ: Số 1 Hoàng Văn Thụ, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. Điện thoại: 080.45656- 02438456829 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đảng. Địa chỉ: Số 1A Hùng Vương, Quận Ba Đình, TP.Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt cáp HDMI 1.5m | 21 | sợi | Chương V | ||
| 2 | Lắp đặt cáp HDMI 5m | 2 | sợi | Chương V | ||
| 3 | Lắp đặt cáp HDMI 20m | 1 | sợi | Chương V | ||
| 4 | Lắp đặt cáp USB kéo dài 5m | 2 | sợi | Chương V | ||
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp CAT6A | 71 | 10m | Chương V | ||
| 6 | Lắp đặt dây dẫn cáp CAT6 | 30,5 | 10m | Chương V | ||
| 7 | Lắp đặt dây điện 2x1.5mm2 | 200 | m | Chương V | ||
| 8 | Lắp đặt đầu chuyển DVI sang HDMI | 1 | 1 đầu | Chương V | ||
| 9 | Lắp đặt cáp âm thanh chuyên dụng | 100 | m | Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt cáp hội thảo 20m | 4 | sợi | Chương V | ||
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây mềm D25 | 240 | m | Chương V | ||
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây mềm D32 | 50 | m | Chương V | ||
| 13 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO SM | 10 | 10m | Chương V | ||
| 14 | Lắp đặt ODF 4FO | 2 | 1 khung giá | Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn chính 3P 4x6mm | 80 | m | Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn phụ 2x4mm | 50 | m | Chương V | ||
| 17 | SX, lắp đặt khung thép hộp 40x20x1 cho màn LED | 7,37 | m2 | Chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ vách trang trí để lắp màn hình LED | 7,37 | m2 | Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cáp CAT6 | 30,5 | 10m | Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt Aptomat 32A | 2 | cái | Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt tủ điện chứa aptomat | 1 | cái | Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang cáp mạng | 4 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện | 2 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt tủ rack 27U | 1 | 1 tủ | Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt UPS 3KA | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt màn hình LED | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 27 | Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh màn hình LED | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 28 | Lắp đặt màn hình 75" | 2 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang cáp mạng và ngược lại | 4 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 30 | Lắp đặt camera chủ tọa | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 31 | Lắp đặt thiết bị mã hóa FHD Econder | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sáng cáp mạng và ngược lại cho camera | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 33 | Lắp đặt camera hội nghị PTZ | 2 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 34 | Lắp đặt giá treo cho camera | 3 | bộ | Chương V | ||
| 35 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HD sáng USB | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 36 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch và xử lý tín hiệu Camera chuyển cảnh tạo hiệu ứng | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 37 | Lắp đặt thiết bị điều khiển trung tâm cho hệ thống tích hợp và điều khiển camera hội nghị truyền hình | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 38 | Lắp đặt màn hình cảm ứng 7" | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 39 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch hình ảnh | 1 | 1 bộ | Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI sang cáp mạng và ngược lại | 8 | bộ | Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ổ cắm HDMI gắn tường | 1 | 1 giắc cắm | Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 port + | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 43 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 port + | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thống | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 45 | Cài đặt phần mềm cho máy tính | 1 | 1 chương trình | Chương V | ||
| 46 | Lắp đặt bàn phiên dịch 6 kênh | 2 | 1 hệ thống | Chương V | ||
| 47 | Lắp đặt bộ phát hồng ngoại 4 kênh | 1 | 1 hệ thống | Chương V | ||
| 48 | Đầu phát hồng ngoại công suất phát 25W | 1 | 1 hệ thống | Chương V | ||
| 49 | Lắp đặt bộ hồng ngoại 4 kênh | 50 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 50 | Lắp đặt cabin phiên dịch | 2 | Thiết bị | Chương V | ||
| 51 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch âm thanh kèm khử vọng hội thảo truyền hình | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 52 | Loa cột dạng line array | 6 | 1 loa | Chương V | ||
| 53 | Lắp đặt thiết bị khuyếch đại công suất | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 54 | Lắp đặt màn hình 55" | 1 | 1 thiết bị | Chương V | ||
| 55 | Tháo dỡ trần, thủ công | 106,68 | m2 | Chương V | ||
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,067 | m3 | Chương V | ||
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 1,067 | m3 | Chương V | ||
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | 1,067 | m3 | Chương V | ||
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,067 | m3 | Chương V | ||
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,067 | m3 | Chương V | ||
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 106,68 | m2 | Chương V | ||
| 62 | Bả bằng bột bả Joton vào cột, dầm, trần | 106,68 | m2 | Chương V | ||
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | 106,68 | m2 | Chương V | ||
| 64 | Lắp lại các thiết bị điện trên trần | 1 | Trọn gói | Chương V | ||
| 65 | Dọn vệ sinh công nghiệp | 1 | Trọn gói | Chương V | ||
| 66 | Thiết bị đầu cuối hội nghị truyền hình: Polycom RealPresence Group 500-720p hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 67 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu cho camera: Polycom EagleEye Digital Breakout Adapter hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 68 | Camera hội nghị PTZ : AXIS V5925 50HZ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 69 | Giá treo camera chuyên dụng | 3 | Bộ | Chương V | ||
| 70 | Thiết bị chuyển đổi HD sang USB: Crestron HD-CONV-USB-100 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 71 | Thiết bị chuyển mạch và xử lý tín hiệu Camera chuyển cảnh tạo hiệu ứng: Extron IN1804 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 72 | Thiết bị điều khiển trung tâm cho hệ thống tích hợp và điều khiển camera hội nghị truyền hình: Crestron CP4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 73 | Màn hình cảm ứng điều khiển 7 inch: Crestron TSW-770-B-S hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 74 | Thiết bị ma trận chuyển mạch hình ảnh: Extron DXP 88 HD 4K PLUS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 75 | Thiết bị chuyển đổi HDMI sang cáp mạng: Kramer TP-580T hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 76 | Thiết bị chuyển đổi tín hiệu từ cáp mạng sang HDMI: Kramer TP-580R hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Chương V | ||
| 77 | Ổ cắm HDMI gắn tường: Kramer WP-580T hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 78 | Màn hình LED chính: Module LedP2 cao cấp (Thinkstv) hoặc tương đương; Card nhận tín hiệu (Linsn RV908M32) hoặc tương đương; Nguồn cấp (G-Energy) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 79 | Card truyền tín hiệu: Linsn TS802D hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 80 | Bộ xử lý hình ảnh: Amoonsky AMS-DA800U hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 81 | Màn hình tivi hiển thị hai bên: Samsung/LG 75" hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 82 | Thiết bị chuyển đổi HDMI sang cáp mạng: Kramer TP-580T hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 83 | Thiết bị chuyển đổi cáp mạng sang HDMI: Kramer TP-580R hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chương V | ||
| 84 | Thiết bị chuyển mạch âm thanh kèm khử vọng hội thảo truyền hình: TesiraFORTE CI hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 85 | Loa cột dạng line array: Yamaha VXL1B-8 hoặc tương đương | 6 | Cái | Chương V | ||
| 86 | Thiết bị khuếch đại công suất: Crestron AMP-X300 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 87 | Thiết bị chuyển mạch PoE 24 port: Allied Telesis AT-GS970M/28PS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 88 | Máy tính điều khiển hệ thống: Dell /Fujitsu /HP /Lenovo hoặc tương đương | 1 | Cái | Chương V | ||
| 89 | Bàn phiên dịch 6 kênh: TC-F06 Gonsin hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 90 | Thiết bị truyền phát hồng ngoại 4 kênh, mở rộng tối đa 12 kênh: TC-Z904B Gonsin hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 91 | Đầu phát hồng ngoại công suất phát 25W: TC-H25 Gonsin hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V | ||
| 92 | Thiết bị thu hồng ngoại 4 kênh: TC-J904LC Gonsin hoặc tương đương | 50 | Bộ | Chương V | ||
| 93 | Vali sạc: GX-60 Gonsin hoặc tương đương | 1 | Cái | Chương V | ||
| 94 | Tai nghe cho bàn phiên dịch: TC-D4 Gonsin hoặc tương đương | 2 | Bộ | Chương V | ||
| 95 | Tai nghe cho đại biểu: TC-D3 Gonsin hoặc tương đương | 50 | Cái | Chương V | ||
| 96 | Cabin phiên dịch: 1,4m x 1,4m x 1,8m khung inox, vách Alumex hoặc tương đương | 2 | Cái | Chương V | ||
| 97 | Màn hình tivi hiển thị: Samsung/LG 55" hoặc tương đương | 1 | Cái | Chương V | ||
| 98 | Tủ thiết bị 27U hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 99 | UPS 3kva hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Chương V | ||
| 100 | Thiết bị mã hóa FHD Encoder, mã hóa RTP/RTSP hoặc tương đương | 1 | Bộ | Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.597030857E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.145.281.067 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 03 ngày tại đơn vị sử dụng khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ: Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử;Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 2 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin;- Có 01 Kỹ sư, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc điện – điện tử. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách bảo hành | 1 | Trình độ: Kỹ sư, chuyên ngành: điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Trình độ: Cử nhân kinh tế | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi