Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Bình Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152959-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20211139605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:04:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,263,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.623395181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24679037E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.157.584.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.315.168.836 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Lực căng dây co 200kg-2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Bình Định
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Bình Định
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập BC-KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Viettel - Số 01 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, Tp Hà Nội * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS BDAN26
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ thu hồi antenMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,09710m
6Phá dỡ một phần bệ đỡ cầu thang lên phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
7Đào móng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
8Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,517m3
9Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935tấn
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,587m3
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
18Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V87,519kg
19Xây hoàn trả bậc cầu thang bằng gạch thẻ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
20Trát bậc thang hoàn trả, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,244m3
22Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V14,753m3
23Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,232tấn
24Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
25Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.598,57kg
26Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
27Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
29Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
30Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
31Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
32Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
34Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
35Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
37Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V270bộ
38Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28m
39Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
42Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
45Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,232tấn
47Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
48Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V47,84m
49Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
50Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
51Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42m
52Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
53Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
54Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
55Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
56Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
57Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,09710m
58Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
59Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt phần Outdoor. Lắp đặt anten dual bandMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
62Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
B Trạm BTS BDHN07
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
3Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V105,910m
5Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,661m3
6Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737tấn
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
13Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,07m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,824m3
15Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
17Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,317m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,345m3
20Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
21Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
22Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
23Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
24Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
25Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
26Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
27Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
28Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
29Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
30Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
31Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
32Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
33Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
34Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
35Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
44Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
45Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
46Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
47Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
48Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
50Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
51Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
52Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
53Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
54Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V105,910m
55Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
56Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
58Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
C Trạm BTS BDHN31
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị Vi baMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V63,5410m
4Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V47,338m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,979m3
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,381m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,957m3
17Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
18Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
20Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
21Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
32Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
41Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
47Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
49Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
50Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
51Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V110m
52Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Trạm BTS BDHN33
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị VibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81,1910m
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
6Đào móng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V26,758m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,038m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,012m3
16Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
18Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V94,119kg
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V29,051m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,744m3
21Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
22Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
23Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
24Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
26Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
27Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
28Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
29Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
30Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
31Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
32Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
33Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
34Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
35Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
36Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
45Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
46Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
47Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
48Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
49Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
50Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
51Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
52Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
53Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
54Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
55Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V81,1910m
56Lắp đặt anten vibaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
58Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
E Trạm BTS BDHN34
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V49,4210m
3Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
5Cắt đục móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
6Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,598m3
7Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V72lỗ khoan
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,829tấn
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,949m3
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
17Đào móng tường hoàn trả, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
18Ván khuôn móng tường hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
19Đổ bê tông lót móng tường hoàn trả, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
20Đổ dầm bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường hoàn trả, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường hoàn trả, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
23Xây móng, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
24Xây tường hoàn trả, gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
25Trát tường hoàn trả ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
26Sơn tường hoàn trả không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
27Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V37,86m3
28Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,738m3
29Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
30Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
31Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
32Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
33Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
34Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
35Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
36Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
37Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
38Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
39Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
40Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
41Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
42Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
43Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
44Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
45Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
48Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
50Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
53Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
54Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
55Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
56Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
57Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
59Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
61Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
62Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
63Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V49,4210m
64Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
65Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
66Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
F Trạm BTS BDHN42
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,0210m
3Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
4Đào móng, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,434m3
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,356m3
14Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
16Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V81,519kg
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,613m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V13,387m3
19Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,667tấn
20Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
21Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.124,57kg
22Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
23Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V402bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V35m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
41Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,667tấn
43Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
44Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V59,8m
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
46Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8điện cực
49Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V36m
51Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
52Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
53Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V41,0210m
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
55Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
G Trạm BTS BDPC50
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,610m
3Tháo dỡ thu hồi RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
4Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,341m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,979m3
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
15Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V35,384m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,957m3
17Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
18Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
19Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
20Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
21Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
23Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
24Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
25Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
26Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
27Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
29Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
30Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
31Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
32Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
40Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
41Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
43Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
44Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
45Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
46Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
47Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
49Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
50Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
51Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,610m
52Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
53Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
54Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
H Trạm BTS BDPC52
1Tháo dỡ, thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Tháo dỡ thu hồi dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,610m
3Phá dỡ một phần bệ đỡ cầu thang lên phòng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
4Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,418m3
5Khoan bê tông cấy thép bằng keo, liên kết cốt thép vào móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ khoan
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m2
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,979m3
12Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Gia công và lắp đặt bulong neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
14Mạ nhúng nóng toàn bộ các cấu kiện của móngMô tả kỹ thuật theo chương V83,069kg
15Xây hoàn trả bậc cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
16Trát bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m2
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,162m3
18Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V12,256m3
19Gia công cột anten và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
20Gia công thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
21Mạ nhúng nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3.639,87kg
22Lót cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
23Tăng đơ f24 Lren=500Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
24Cáp dây co f12Mô tả kỹ thuật theo chương V788m
25Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
26Ma ní f22 chốt 25Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
27Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
28Bulong M20x90Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
29Bulong M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
30Bulong M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
31Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
32Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
33Bulong M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V390bộ
34Lắp đặt dây cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Lót cáp dây co f8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tăng đơ f12 Lren = 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khoá cáp F8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
38Maní f12 chốt 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Bu lông M14x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Bu lông M8x185Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Bu lông M6x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp dựng cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,09tấn
43Lắp đặt dây coMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
44Lắp dựng thang cáp và thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V71,76m
45Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20Kg
46Đào rãnh tiếp địa bằng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
47Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33m
48Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7điện cực
49Lập là thép 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
50Cáp thép D12 tiếp đất cho dây co, luồn qua các tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V27m
51Khóa cáp f12Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
52Đắp đất rãnh đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
53Lắp đặt dây quang, dây nguồn, dây đấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,610m
54Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
55Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.623395181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24679037E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.157.584.418 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.315.168.836 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Lực căng dây co 200kg-2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->