Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:54:00 đến ngày 2021-12-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,691,385,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0407E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối đa 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng công trình+ dự phòng phí Cải tạo, nâng cấp đường trục kết hợp cứng hóa kênh mương xã Tri Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/06/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 201,64 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Chương V | 1.852,775 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,553 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 49,978 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 21,261 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 10,631 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 14,098 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 96,039 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 96,039 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 96,039 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 96,039 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 2,016 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 18,528 | 100m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 20,544 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 2,859 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V | 13,102 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 13,102 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 13,102 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 13,102 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,179 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 17,68 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 10,066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 157,152 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 589,29 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 18 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V | 2,2 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm | Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Biển báo phản quang vuông (60x60)cm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Mua cột biển báo 83.3mm | Chương V | 38,5 | m |
| 34 | Đất màu trồng cây | Chương V | 222 | m3 |
| 35 | Cây Chiêu Liêu (D=>15cm, H=>3m bao gồm cả công trồng và cây trống) | Chương V | 148 | cây |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 85,25 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2.639,47 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 272,472 | m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 24,522 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 27,247 | 100m3 |
| 41 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 27,247 | 100m3 |
| 42 | Chặt bỏ, đào gốc cây hiện trạng | Chương V | 50 | Cây |
| B | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1.326,552 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 291,741 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 72,93 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 291,71 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 469,88 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 76,8 | m2 |
| 7 | Mua và đặt ống nhựa PVC D60mm làm ống thoát nước | Chương V | 130,18 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,516 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,713 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 27,13 | m3 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 379,75 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 10,749 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 10,749 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 11.255,23 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 1.103,89 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1.151,84 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.861,33 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 3.175,22 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 964,13 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 2.035,59 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 911,28 | m2 |
| 23 | Mua và đặt ống nhựa PVC D60mm làm ống thoát nước | Chương V | 289,75 | m |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 13,107 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,038 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 60,38 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 845,25 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 99,446 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 99,446 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 90,226 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 8,25 | 100m |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,92 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 18,15 | m3 |
| 35 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,68 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 5,45 | m2 |
| 37 | Mua và đặt ống nhựa PVC D60mm làm ống thoát nước | Chương V | 3,3 | m |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,723 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,682 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 97,56 | m3 |
| 44 | Cát đen làm bờ vây | Chương V | 97,56 | m3 |
| 45 | Bao tải dứa đắp bờ vây (TB: 50KG/Bao) | Chương V | 2.341,44 | cái |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 10,84 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 280,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 74,4 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 18,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,9 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Chương V | 31 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | Chương V | 26 | mối nối |
| 11 | Mua cống hộp đúc sẵn BxH=2.5x2.5 | Chương V | 62 | m |
| 12 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 67,2 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 16,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 25,2 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 11,323 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 19,749 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 40,98 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Chương V | 28 | đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | Chương V | 26 | mối nối |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,062 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,217 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,5 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 9,768 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,66 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 1,656 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 0,114 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 3,136 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 21,42 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 36 | Thép L50x50x5 nẹp góc tấm đan | Chương V | 70,2 | Kg |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,35 | m3 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Chương V | 18 | 100m |
| 40 | Cừ Larsen FSP-III (400x125x13mm; 60Kg/m) | Chương V | 108.000 | Kg |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa ra cống, đường kính cốt thép | Chương V | 0,278 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cửa ra công, đường kính cốt thép | Chương V | 0,319 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu; móng, sân gia cố | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 58 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | Chương V | 8,7 | m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | Chương V | 896,443 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 86,26 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,107 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 129,39 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,67 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 957,59 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 2,538 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 7,667 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,32 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 14,33 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,542 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 75,72 | m3 |
| 58 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 380x680mm khung 500x800mm) | Chương V | 38 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 799 | 1 cấu kiện |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,479 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 6,485 | 100m3 |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 6,485 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 158,894 | m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,98 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,47 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,96 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,7 | m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V | 0,149 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,88 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,465 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,21 | m3 |
| 75 | Mua bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng Composite (Nắp 750x1050mm) | Chương V | 21 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 80 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 29,224 | m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,69 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,04 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 2 | mối nối |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 192,783 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 6,53 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,24 | m3 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 34 | đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 26 | mối nối |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 1,928 | 100m3 |
| 93 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V | 1,928 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 90,672 | m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,91 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,37 | m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V | 14 | đoạn ống |
| 99 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 20 | mối nối |
| 100 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 49,5 | 100m |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 12,38 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 30,94 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống hộp | Chương V | 7,39 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Chương V | 13,605 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 101 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | Chương V | 25 | đoạn cống |
| 108 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm) | Chương V | 20 | mối nối |
| 109 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,688 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,688 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,525 | m2 |
| 112 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V | 60 | bộ |
| 114 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 11,05 | m |
| 115 | Gia công chân van | Chương V | 0,311 | tấn |
| 116 | Lắp dựng chân van | Chương V | 0,311 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,459 | m2 |
| 118 | Giàn ty van ổ khoá và máy đóng mở V2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 119 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V | 0,337 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Chương V | 0,337 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28 | m2 |
| 122 | Bu lông M20x180 (Bu lông treo cánh) | Chương V | 7 | bộ |
| 123 | Bu lông M12x50 (Bu lông chân côn bắt nẹp gioăng) | Chương V | 56 | bộ |
| 124 | Gioăng cao su củ tỏi | Chương V | 14 | m |
| 125 | Gia công chân van | Chương V | 0,272 | tấn |
| 126 | Lắp dựng chân van | Chương V | 0,272 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,86 | m2 |
| 128 | Giàn ty van ổ khoá và máy đóng mở V1 | Chương V | 7 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trình | Chương V | 660 | công |
| 2 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 1,92 | m2 |
| 3 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lần: | Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm (khấu hao biển 5 lần): | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần80/5 = 2 | Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V | 80 | cái |
| 9 | Barie đảm bảo giao thông | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lần | Chương V | 12,29 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,29 | m2 |
| 12 | Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòng | Chương V | 40 | hộp |
| 13 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Chương V | 12.600 | Kw |
| 14 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lần. | Chương V | 60 | m |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại II (0/25mm) đắp bù phụ tạm thời đảm bảo an toàn giao thông tại các vị trí cục bộ | Chương V | 0,5625 | 100m3 |
| 16 | Các chi phí vật liệu, nhân công, máy đảm bảo an toàn giao thông khác và chi phí khác: tạm tính | Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2037E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0407E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng ;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người:- 02 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Các cán bộ kỹ thuật phải Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Trắc địa;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông/cầu đường hoặc đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng tối đa 10T | 2 |
| 2 | Ô tô có gắn cần cẩu (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,8 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8T ÷ 16 T | 1 |
| 7 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 25 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi