Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173463-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211173340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 10:51:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,764,754,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng có hạng mục bể bơi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III.Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan xoay ≥ 54CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí điêzen ≥ 660m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Khu liên hợp thể thao Dương Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My,địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng DC&LIFE. +Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán:Phòng KT&HT huyện Bắc Trà My. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My,địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My,địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My.Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (CẤP - THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Phụ kiện xí bệt (Vòi xịt, hộp giấy..)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt lavabol bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Phụ kiện lavabol (Vòi rửa nước lạnh, ống thoát, con thỏ, gương….)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt con thỏ ngăn mùi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt ống PPR PN10 D40x3.2mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đặt ống PPR PN10 D32x2.9mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
11Lắp đặt ống PPR PN12 D25x2.5mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Lắp đặt ống PPR PN12 D20x2.3mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
13Lắp đặt măng sông PPR D40 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt măng sông PPR D32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van khoá PPR D40 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút 90 PPR D40 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt cút 90 PPR D32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt cút 90 PPR D25 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt cút 90 PPR D20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
22Lắp đặt tê đều PPR D40 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê đều PPR D32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt tê đều PPR D25 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt tê thu PPR D32x20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt tê thu PPR D40x32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt tê thu PPR D25x20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt côn chuyển PPR D40-32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt côn chuyển PPR D32-25 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt côn chuyển PPR D32-20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt côn chuyển PPR D25-20 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Thử áp lực đường ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Thử áp lực đường ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
34Thử áp lực đường ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
35Thử áp lực đường ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mm DN100-PN9 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4.3mm DN80-PN9 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm DN50-PN9 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm DN32-PN9 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
40Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
44Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
45Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D42 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
47Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D60-42 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90-60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114-90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114-60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60-42 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
57Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90-60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
58Lắp đặt bít xả uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Lắp đặt bít xả uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
67Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h, cột nước H=15mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h, cột nước H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (CẤP ĐIỆN)
1Lắp đặt đèn led ốp trần D250, loại gắn áp trần bóng đèn led 220V-12W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần D300, loại gắn áp trần bóng đèn led 220V-15W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt máng đơn đèn led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - Bộ lưu điện 2hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt quạt hút, loại âm trần, lưu lượng 50l/s, P=100PAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Mặt nạ công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Mặt nạ công tắc baMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V643m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V319m
14Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.172m
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2+1E6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V637m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74m
24Lắp đặt đế âm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
25Lắp đặt hộp nhựa 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Lắp đặt hộp nhựa 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
27Lắp tủ điện tổng: Loại EMC 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
28Lắp tủ điện tổng: Loại EMC 10 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 4.5 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A - 4.5 kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt công tắc chuyển đổiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt đồng hồ đo ampeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Biến dòng đo lường 60A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Đèn báo pha 220V-5WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Thanh cái đồng 50A - 4.5kA kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT): Tôn tĩnh điện dày 1.2mm kích thước 400x600x300 phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
41Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A - 6 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5 kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5 kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5 kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Biến áp đèn 220/12V/150WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính 16mm dài 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
48Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5
50Đắp đất hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V5
C BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (XÂY DỰNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m³
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m³
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,272
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V107,148
6Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m²
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m²
8Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,044100m²
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m²
10Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,628
11Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V164,964
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,502
13Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,688
14Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,571
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,12
19Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03
20Xây tường bằng gạch rổng không nung 200x140x95, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,865
22Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,942tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,053tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,265tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,24tấn
28Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m²
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,335100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,162100m²
31Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m²
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m²
33Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,192
34Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,624
35Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,565
36Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,972
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352
38Xây tường bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,182
39Xây tường bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,785
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,293tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,793tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,502tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,16
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V443,07
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,472
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,22
52Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,88
53Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V234,16
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V443,07
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V376,572
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V192,76
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V819,642
58Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,907
59Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,13
60Lát nền, sàn gạch Mosaic, kích thước 468x304mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V514,12
61Ốp gạch vào tường bể bơi gạch Mosaic, kích thước 468x304mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,2
62Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,913
63Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8
64Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 100x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4
65Lát nền, đá granit trắng khò lửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,854
66Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V111,775
67Ốp tường, trụ, cột, đá chẽ 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,493
68Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V84,83
69Lát gạch lát Terrazzo màu ghi 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,52
71Sản xuất thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
72Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
73Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V42,076
74Cung cấp và lắp đặt cửa đi bằng nhôm 1 cánh mở quay, trên kính dày 5mm, dưới pano nhôm, hệ 30x70 (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,54
75Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, vách kính bằng nhôm 1 cánh mở trược, trên kính dày 5mm, hệ 30x70 (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28
76Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL laminate lõi phenolic 12mm chịu nước 100%, chống trầy, (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,14
77Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, khung gỗ ốp tấm ConwoodMô tả kỹ thuật theo chương V0,01
78Cung cấp và lắp dựng tấm conwood, KT 3000x140x25mm (bao gồm chi phí lắp dựng và sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4
79Cung cấp và lắp dựng tấm conwood, KT 2400x60x25mm (bao gồm chi phí lắp dựng và sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,392
80Cung cấp và lắp dựng lam che nắng DML 150 AF Alu, kích thước 150mm, dày 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,8m
81Quét 3 lớp sika membrance + lớp vữa trộn sika latex TH dày 2cm , chống thấm sàn mái, sênoMô tả kỹ thuật theo chương V251,42
82Quét 2 lớp sika top seal chống thấm bể bơi, bể điều hòa, bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V755,15
83Cung cấp lắp đặt thanh sika water bar V20Mô tả kỹ thuật theo chương V126m
84Cung cấp và lắp dựng trụ gang, đường kính D140, cao 1m (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
85Cung cấp và lắp dựng dây xích inox (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,96m
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,448100m²
87Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m³
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,936
89Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,682
90Ván khuôn gỗ móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m²
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 50x90x180, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,212
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091
93Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m²
94Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,368
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,368
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
98Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m³
D CẤP THOÁT NƯỚC BỂ BƠI
1Lắp đặt phao mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van cổng PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống PPR PN10 D32x2.9mm nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt cút 90 PPR D32 nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt co 90 ren trong PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van phao Inox đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hút Inox đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
10Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van 1 chiều Inox đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21x1.6mm (PN12)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm (PN9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4.3mm (PN9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mm (PN9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x6.7mm (PN9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm (PN9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
20Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D21 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
22Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D140 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D168 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D168x114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D168 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt Tê nhựa uPVC D140x60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114x60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90x60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
33Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x140 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Tê nhựa uPVC D140 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168x114 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168x60 nối dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
4Nối ống kết cấu giếng, bằng phương pháp hàn, đường kính 108mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 48x3.2mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van ren đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Đầu lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Móc cáp treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cung cấp lắp đặt máy bơm nước chân không, công suất 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,152
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m³
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,473
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353
7Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m²
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05
9Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,05
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,1481m²
18Lợp tôn sóng mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m²
19Gia công lắp đặt bu lông liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Gia công lắp đặt bu lông D18 liên kết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Gia công lắp đặt giằng chống đỡ thép D6, tăng đơ D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,827
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m³
3Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V8,529100m²
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V88,944
H SAN NỀN
1San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,27100m³
I TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,624
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,727
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m³
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,957
5Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m²
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,52
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,508100m²
9Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,101
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,236
13Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m²
14Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,649
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m²
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,367
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,112
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,902
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,526
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,266
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,75m
27Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V148,694
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V150,42
29Gia công lắp dựng cửa đi sắt hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót và 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,16m2
30Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40, sơn hoàn thiện 1 lớp lót và 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V266,75m2
31Cầu đáMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
32Đắp nổi bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
33Gia công lắp dựng cột cờ inox, đường kính 20mm, dài 1050mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Ốp tường, trụ, cột gạch gốm màu đỏ 50x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,908
J THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc cát bể bơi Kripsol - Spain Van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh.
Bình lọc cát D=900 mm, Q=31.5m3/h
+ Model: AK900
+ Tốc độ lọc: 30m3/Hr
+ Áp suất làm việc: 0, 5 - 2 Kg/cm2.
+ Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50ºC.
+ Cát cho bộ lọc: 0, 4 ÷ 0, 8 mm
+ Hãng Kripsol/ Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)
Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Cát lọc Thạch Anh chuyên dụng cho 04 bình lọc - (Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300Kg
3Máy bơm Q= 29,5m3/h, 3HP/380V+ Model: KSE 300 T1+ Lưu lượng Q = 29,5m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển+ Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS , Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi, - Kết nối 60mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
5Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông)- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước- Hãng Kripsol/ Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
6Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS - Kết nối 60mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống bao gồm bơm lọc, đèn chiếu sáng bao gồm: - Tủ sơn cách điện, - CB tổng- Khời động từ- Role nhệt- Đèn báo, nút nhấn- Van điện từ- Bộ hẹn giờ tự động cho hệ thống bơm lọc vận hành- Hãng Schneider/Việt Nam (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Cung cấp, lắp đặt Bơm định lượng Bluewhite- Model: C660 - P- Áp suất: 4.2 kg/cm2- Lưu lượng: 14 L/H- Dải lưu lượng điều chỉnh: 4 -100%- Bảo vệ: IP20- Chu kỳ làm việc: Liên tục- Hãng Bluwhite/ USA (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Bộ cảm biến Clo + Đầu dò Clo-Model: BL982411 + HI2003.5-Nguồn vào:115- 220V/50hz-Thang đo: 0-1000mV- Hãng HANA/Romania (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bộ cảm biến PH + Đầu dò PH-Model: BL981411 + HI6100805-Nguồn vào:115- 220V/50hz-Thang đo: 0.0-14.0pH- Hãng HANA/Romania (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Cung cấp, lắp đặt Thùng chứa 300L- Hãng: Tân Á Đại Thành (Hoăc tương đương)- Chất liệu: Nhựa PEMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm chống ngập- Mã sản phẩm: HSM 250-1.37 265 (Hoặc tương đương)- Công suất: 0.5 Hp- Điện áp: 200VMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bộ dụng cụ làm vệ sinh bao gồm: - Thanh nhôm vệ sinh 6,4m, kết cấu ống lồng - Ống hút vệ sinh nhựa mềm 12m, đường kính Ø38mm, - Bàn hút vệ sinh đáy hồ, - Vợt vớt lá.- Chổi cọ bể.- Bộ thử nước- Hãng Procopy/Pháp (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Dây phao phân làn - Dây phân làn 25m- Cốc neo dây- Móc neo dây- Cái tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V7dây
16Bục nhảy thi đấu vận động viên- Chiều cao bục nhảy: 400mm- kích thước mặt bục: 500mm x 500mm- Chất liệu: Composite có gân chống trượt, bề mặt sơn EPoXy, thân và chân đế làm bằng inox sus304Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Hoá chất khử trùng nước ban đầu, - Chlorine 70% Nhật Bản thùng 45kg (Hoặc tương đương)- Soda Ash Light China bao 40kg (Hoặc tương đương)- Axit HCl 32% Việt Nam can 30l- Chất trợ lắng PAC 30% China bao 25kg (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Hệ thống đường ống, vale và phụ kiện lắp đặt.- Bao gồm các phụ kiện co, van, tê… van 1 chiều, van phao cấpnước, van khóa, phụ kiện…- Ống Bình Minh PN9 Bar- Ống uPVC D168 dày 7,3mm- Ống uPVC D114 dày 4,9mm- Ống uPVC D90 dày 3,8mm- Ống uPVC D60 dày 2,8- Vật tư, phụ kiện Binh Minh loại dày (Hoặc tương đương)- Van Khóa Taijaan (Hoặc tương đương)(Đường ống chỉ dùng cho hệ thống lọc - Riêng hệ thốngcung cấp nước thủy cục đến phòng máy, hệ thống thoátnước mưa và xả lọc chủ đầu tư cung cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
19Bơm lọc áp lực:- Mã sản phẩm: BW4-4- Công suất: 0.75kW - 1HP/220V- H(m): 14-38 mH2O- Lưu lượng: 1 - 7m3/h- Đầu bơm, cánh bằng inox 304- Xuất xứ: Shimge/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vật liệu nâng pH trong nước.Kích thước hạt : 1-2mmThành phần hóa học cơ bản: CaCO3 > 90%Dạng hạt màu trắng sữa, cứng, khô rời, có góc cạnh- Đóng gói: 25kg/bao- Xuất xứ : Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V9Bao
23Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vật liệu xử lý phèn sắt, mangan trong nướcKích thước hạt: 10 x 40 mesh (0.4-2 mm)Tỷ trọng: 720-740 kg/m3Khoảng pH: 6.8-9.0Chiều cao lớp vật liệu (mm): 700-900- Đóng gói: 17kg/bao- Xuất xứ : Clack/USA (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bao
26Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
27Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vật liệu xử lý mùi, cặn lơ lửng- Than hoạt tính: Trà Bắc- Cát thạch anh: Việt Nam- Sỏi lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bao
29Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vật liệu lọc:- Sỏi lọc KT: 2-4mm- Hạt nhựa trao đổi ion+ Mã hàng: Cation T42Na+ Kích thước: 16*40 mesh+ Đóng bao: 25l/bao+ Hãng sản xuất: THERMAX (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V225Lít
32Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Bồn nhựa chứa muối tái sinh hạt nhựa- Vật liệu: Nhựa PVC- Thể tích: 300lít- Xuất xứ: Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Vât tư điện gồm:- Tủ điều khiển (Việt Nam), CB, contactor, relay nhiệt (Korea),dây điện (Cađivi), phao (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
34Vật tư đường ống và phụ kiện, van, co, tê (PVC) kết nối thànhhệ thống Bình Minh (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
35Nhân công lắp đặt gia công thành hệ thống xử lý nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
36Biến áp đèn 150W/12V- Model: TRA 150VAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
37Đèn LED chiếu sáng dưới nước, công suất 16W/12VMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
38Thu nước máng tràn Hình chữ nhật Kripsol - Chất liệu: Nhựa ABS kháng ăn mòn, kháng hóa chất.- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoăc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
39Thanh Tràn hình răng cưa dùng cho bể bơi bể bơi - L=30cm- Chất liệu: nhựa PP chống ăn mòn của hóa chất và tia UV- Kích thước: 300mm x 20mm- Kết cấu: 01 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V130md
40Thang hồ bơi 2 bậc Inox 304 - Model: NSF 215 - P- Hãng: Emaux (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
41Thang hồ bơi 4 bậc Inox 304- Model: NSF 415 - P- Hãng: Emaux (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Vận chuyển hàng hóa, nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị bểbơi, hệ thống ống tuần hoàn, bàn giao và hướng dẫn sử dụng.Chi phí vệ sinh hạng mục thi công, chi phí điện nước thi công,công tác dán nhãn hệ thống. Phí kiểm định nước trước khi đưavào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
43Bộ role báo mực nước Omron để ngắt hệ thống khi nước thấpBao gồm:- Công tắc mực nước model 61F-G-AP AC110/220 / ĐK cấp -xã nước, 2 mức ON-OFF- Bộ giữ điên cực PS-3S-AP- Thanh điện cực F03-60 SUS304- Hãng Omron/Japan (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
44Quạt thông gió thoát khí bảo vệ phòng máy, gồm:- Lưu lượng khoảng: 188-280m3/h- Vật tư đấu nối- Hãng Kolowa/ Taiwan (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Luu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/ Tây BanNha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
46Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông quađường ống beton( bê tông),- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước- Hãng Kripsol/ Tây BanNha (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
47Hệ thống dây điện và ống bảo hộ. Bao gồm: Dây điện CV Cadivi (Hoặc tương đương), ống bảo hộ SP, hộp đấu nối SP, phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng có hạng mục bể bơi
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III.Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan xoay ≥ 54CV (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
2 Máy nén khí điêzen ≥ 660m3/h (Sử dụng tốt)1
3 Máy trộn bê tông ≥250l (Sử dụng tốt)3
4 Máy đào ≥ 0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
6 Máy ủi ≥ 110CV (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->