Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:51:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,764,754,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng có hạng mục bể bơi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III.Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan xoay ≥ 54CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí điêzen ≥ 660m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Khu liên hợp thể thao Dương Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | +Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. +Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My,địa chỉ:Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882120 Fax: 0235.3882979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My. Địa chỉ: Xã Trà Sơn,huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3882115; Fax: 0235.3882325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu thuộc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Bắc Trà My.Điện thoại:0235.3882120 Fax: 0235.3882979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện xí bệt (Vòi xịt, hộp giấy..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabol bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Phụ kiện lavabol (Vòi rửa nước lạnh, ống thoát, con thỏ, gương….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi sen tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40x3.2mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32x2.9mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR PN12 D25x2.5mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PPR PN12 D20x2.3mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông PPR D40 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá PPR D40 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D40 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê đều PPR D40 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều PPR D32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều PPR D25 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D32x20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D40x32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn chuyển PPR D40-32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32-25 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32-20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25-20 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mm DN100-PN9 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4.3mm DN80-PN9 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm DN50-PN9 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm DN32-PN9 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D42 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D60-42 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90-60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114-90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D114-60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D60-42 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC D90-60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 58 | Lắp đặt bít xả uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt bít xả uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều nhựa uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước Q=2m3/h, cột nước H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước tăng áp Q=2m3/h, cột nước H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần D250, loại gắn áp trần bóng đèn led 220V-12W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, loại gắn áp trần bóng đèn led 220V-15W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máng đơn đèn led 1.2m, loại gắn tường bóng led 220V-1x18W, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10W - Ballast điện tử - Bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sự cố tự sạc 6V-2x4W, ánh sáng trắng + ổ cắm đơn ngầm tường 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt hút, loại âm trần, lưu lượng 50l/s, P=100PA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt nạ công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Mặt nạ công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.172 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2+1E6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 24 | Lắp đặt đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nhựa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 27 | Lắp tủ điện tổng: Loại EMC 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp tủ điện tổng: Loại EMC 10 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A - 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A - 4.5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-600W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc chuyển đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Biến dòng đo lường 60A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đèn báo pha 220V-5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Thanh cái đồng 50A - 4.5kA kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐT): Tôn tĩnh điện dày 1.2mm kích thước 400x600x300 phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A - 6 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Biến áp đèn 220/12V/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính 16mm dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| 50 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m³ |
| C | BỂ BƠI TRẺ EM + BỂ BƠI NGƯỜI LỚN + PHỤ TRỢ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,272 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,148 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,992 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,044 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m² |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,628 | m³ |
| 11 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,964 | m³ |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,502 | m³ |
| 13 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,688 | m³ |
| 14 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m³ |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m³ |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m³ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m³ |
| 19 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m³ |
| 20 | Xây tường bằng gạch rổng không nung 200x140x95, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m³ |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 50x90x180, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,865 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,053 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m² |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m² |
| 33 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m³ |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,624 | m³ |
| 35 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,565 | m³ |
| 36 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m³ |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m³ |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m³ |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,785 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,16 | m² |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,07 | m² |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,472 | m² |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,22 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,88 | m² |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,16 | m² |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,07 | m² |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,572 | m² |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,76 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,642 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,907 | m² |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,13 | m² |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Mosaic, kích thước 468x304mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,12 | m² |
| 61 | Ốp gạch vào tường bể bơi gạch Mosaic, kích thước 468x304mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,2 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,913 | m² |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m² |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 100x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m² |
| 65 | Lát nền, đá granit trắng khò lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m² |
| 66 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,775 | m² |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột, đá chẽ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,493 | m² |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,83 | m² |
| 69 | Lát gạch lát Terrazzo màu ghi 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m² |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,52 | m² |
| 71 | Sản xuất thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 72 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,076 | m² |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi bằng nhôm 1 cánh mở quay, trên kính dày 5mm, dưới pano nhôm, hệ 30x70 (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,54 | m² |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ, vách kính bằng nhôm 1 cánh mở trược, trên kính dày 5mm, hệ 30x70 (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m² |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL laminate lõi phenolic 12mm chịu nước 100%, chống trầy, (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,14 | m² |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, khung gỗ ốp tấm Conwood | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m³ |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng tấm conwood, KT 3000x140x25mm (bao gồm chi phí lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m² |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng tấm conwood, KT 2400x60x25mm (bao gồm chi phí lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m² |
| 80 | Cung cấp và lắp dựng lam che nắng DML 150 AF Alu, kích thước 150mm, dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8 | m |
| 81 | Quét 3 lớp sika membrance + lớp vữa trộn sika latex TH dày 2cm , chống thấm sàn mái, sêno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,42 | m² |
| 82 | Quét 2 lớp sika top seal chống thấm bể bơi, bể điều hòa, bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,15 | m² |
| 83 | Cung cấp lắp đặt thanh sika water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp dựng trụ gang, đường kính D140, cao 1m (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 85 | Cung cấp và lắp dựng dây xích inox (bao gồm NC lắp dựng và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 100m² |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m³ |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,936 | m³ |
| 89 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,682 | m³ |
| 90 | Ván khuôn gỗ móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m² |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 50x90x180, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m³ |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m³ |
| 93 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m² |
| 94 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,368 | m² |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,368 | m² |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m³ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC BỂ BƠI | |||
| 1 | Lắp đặt phao mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32x2.9mm nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 ren trong PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao Inox đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hút Inox đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng uPVC đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều Inox đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21x1.6mm (PN12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x4.3mm (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mm (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x6.7mm (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168x7.3mm (PN9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D21 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D90 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 90 uPVC D140 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D168 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa 45 uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D168x114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa 45 uPVC D168 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D140x60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114x60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90x60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168x140 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D168 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D140 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168x114 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D168x60 nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤50m, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Nối ống kết cấu giếng, bằng phương pháp hàn, đường kính 108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 48x3.2mm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Móc cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước chân không, công suất 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,152 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | m³ |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,473 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m² |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m² |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m² |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m² |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,148 | 1m² |
| 18 | Lợp tôn sóng mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m² |
| 19 | Gia công lắp đặt bu lông liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt bu lông D18 liên kết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Gia công lắp đặt giằng chống đỡ thép D6, tăng đơ D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m³ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m³ |
| 3 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,529 | 100m² |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,944 | m³ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,27 | 100m³ |
| I | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,624 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,727 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,957 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m² |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,236 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 200x140x95, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,902 | m² |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,526 | m² |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,266 | m² |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,694 | m² |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,42 | m² |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt hộp, sơn hoàn thiện 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40, sơn hoàn thiện 1 lớp lót và 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,75 | m2 |
| 31 | Cầu đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 32 | Đắp nổi bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 33 | Gia công lắp dựng cột cờ inox, đường kính 20mm, dài 1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột gạch gốm màu đỏ 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m² |
| J | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi Kripsol - Spain Van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Bình lọc cát D=900 mm, Q=31.5m3/h + Model: AK900 + Tốc độ lọc: 30m3/Hr + Áp suất làm việc: 0, 5 - 2 Kg/cm2. + Nhiệt độ hoạt động: 1 º C ÷ 50ºC. + Cát cho bộ lọc: 0, 4 ÷ 0, 8 mm + Hãng Kripsol/ Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cát lọc Thạch Anh chuyên dụng cho 04 bình lọc - (Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | Kg |
| 3 | Máy bơm Q= 29,5m3/h, 3HP/380V+ Model: KSE 300 T1+ Lưu lượng Q = 29,5m3/hr, H=10M + Vỏ bơm bằng nhựa chịu nhiệt rắn được gia cố bằng sợi thủy tinh.+ Động cơ 3 pha, IP 55 bảo vệ, lớp F. 60 + Máy bơm sử dụng được với nước biển+ Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS , Dùng cho beton (bê tông) hồ bơi, - Kết nối 60mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 5 | Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông qua đường ống beton (bê tông)- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước- Hãng Kripsol/ Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 6 | Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS - Kết nối 60mm Có ren (ren ngoài D60)- Lưu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS- Lưu lượng: 15 m3/h- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển toàn bộ hệ thống bao gồm bơm lọc, đèn chiếu sáng bao gồm: - Tủ sơn cách điện, - CB tổng- Khời động từ- Role nhệt- Đèn báo, nút nhấn- Van điện từ- Bộ hẹn giờ tự động cho hệ thống bơm lọc vận hành- Hãng Schneider/Việt Nam (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bơm định lượng Bluewhite- Model: C660 - P- Áp suất: 4.2 kg/cm2- Lưu lượng: 14 L/H- Dải lưu lượng điều chỉnh: 4 -100%- Bảo vệ: IP20- Chu kỳ làm việc: Liên tục- Hãng Bluwhite/ USA (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Bộ cảm biến Clo + Đầu dò Clo-Model: BL982411 + HI2003.5-Nguồn vào:115- 220V/50hz-Thang đo: 0-1000mV- Hãng HANA/Romania (Hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ cảm biến PH + Đầu dò PH-Model: BL981411 + HI6100805-Nguồn vào:115- 220V/50hz-Thang đo: 0.0-14.0pH- Hãng HANA/Romania (Hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Thùng chứa 300L- Hãng: Tân Á Đại Thành (Hoăc tương đương)- Chất liệu: Nhựa PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chìm chống ngập- Mã sản phẩm: HSM 250-1.37 265 (Hoặc tương đương)- Công suất: 0.5 Hp- Điện áp: 200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh bao gồm: - Thanh nhôm vệ sinh 6,4m, kết cấu ống lồng - Ống hút vệ sinh nhựa mềm 12m, đường kính Ø38mm, - Bàn hút vệ sinh đáy hồ, - Vợt vớt lá.- Chổi cọ bể.- Bộ thử nước- Hãng Procopy/Pháp (Hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Dây phao phân làn - Dây phân làn 25m- Cốc neo dây- Móc neo dây- Cái tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | dây |
| 16 | Bục nhảy thi đấu vận động viên- Chiều cao bục nhảy: 400mm- kích thước mặt bục: 500mm x 500mm- Chất liệu: Composite có gân chống trượt, bề mặt sơn EPoXy, thân và chân đế làm bằng inox sus304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Hoá chất khử trùng nước ban đầu, - Chlorine 70% Nhật Bản thùng 45kg (Hoặc tương đương)- Soda Ash Light China bao 40kg (Hoặc tương đương)- Axit HCl 32% Việt Nam can 30l- Chất trợ lắng PAC 30% China bao 25kg (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hệ thống đường ống, vale và phụ kiện lắp đặt.- Bao gồm các phụ kiện co, van, tê… van 1 chiều, van phao cấpnước, van khóa, phụ kiện…- Ống Bình Minh PN9 Bar- Ống uPVC D168 dày 7,3mm- Ống uPVC D114 dày 4,9mm- Ống uPVC D90 dày 3,8mm- Ống uPVC D60 dày 2,8- Vật tư, phụ kiện Binh Minh loại dày (Hoặc tương đương)- Van Khóa Taijaan (Hoặc tương đương)(Đường ống chỉ dùng cho hệ thống lọc - Riêng hệ thốngcung cấp nước thủy cục đến phòng máy, hệ thống thoátnước mưa và xả lọc chủ đầu tư cung cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 19 | Bơm lọc áp lực:- Mã sản phẩm: BW4-4- Công suất: 0.75kW - 1HP/220V- H(m): 14-38 mH2O- Lưu lượng: 1 - 7m3/h- Đầu bơm, cánh bằng inox 304- Xuất xứ: Shimge/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cột lọc điều chỉnh pH nước: Vật liệu nâng pH trong nước.Kích thước hạt : 1-2mmThành phần hóa học cơ bản: CaCO3 > 90%Dạng hạt màu trắng sữa, cứng, khô rời, có góc cạnh- Đóng gói: 25kg/bao- Xuất xứ : Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bao |
| 23 | Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cột lọc khử phèn Sắt, Mangan trong nước: Vật liệu xử lý phèn sắt, mangan trong nướcKích thước hạt: 10 x 40 mesh (0.4-2 mm)Tỷ trọng: 720-740 kg/m3Khoảng pH: 6.8-9.0Chiều cao lớp vật liệu (mm): 700-900- Đóng gói: 17kg/bao- Xuất xứ : Clack/USA (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bao |
| 26 | Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Cột lọc đa tầng khử màu mùi, cặn lơ lửng: Vật liệu xử lý mùi, cặn lơ lửng- Than hoạt tính: Trà Bắc- Cát thạch anh: Việt Nam- Sỏi lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| 29 | Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vỏ FRP Ø465mm x 1670mmChất liệu: Sợi thủy tinh chịu lực dùng trong y tế.- Model: 1865- Cổng kết nối Top: 4"- Xuất xứ: Pentair USA/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vạn tự động lọc và xả rửa vật liệu lọc bên trong- Model: F56A- Lưu lượng: 4 m3/h (max)- In-Out: D34mm- Thực hiện các quá trình: Lọc, rửa ngược, rửa xuôi.- Xuất xứ: Runxin/China (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Vật liệu lọc:- Sỏi lọc KT: 2-4mm- Hạt nhựa trao đổi ion+ Mã hàng: Cation T42Na+ Kích thước: 16*40 mesh+ Đóng bao: 25l/bao+ Hãng sản xuất: THERMAX (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | Lít |
| 32 | Bộ xử lý làm mềm nước gồm: Bồn nhựa chứa muối tái sinh hạt nhựa- Vật liệu: Nhựa PVC- Thể tích: 300lít- Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Vât tư điện gồm:- Tủ điều khiển (Việt Nam), CB, contactor, relay nhiệt (Korea),dây điện (Cađivi), phao (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 34 | Vật tư đường ống và phụ kiện, van, co, tê (PVC) kết nối thànhhệ thống Bình Minh (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 35 | Nhân công lắp đặt gia công thành hệ thống xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 36 | Biến áp đèn 150W/12V- Model: TRA 150VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 37 | Đèn LED chiếu sáng dưới nước, công suất 16W/12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 38 | Thu nước máng tràn Hình chữ nhật Kripsol - Chất liệu: Nhựa ABS kháng ăn mòn, kháng hóa chất.- Hãng Kripsol/Tây Ban Nha (Hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 39 | Thanh Tràn hình răng cưa dùng cho bể bơi bể bơi - L=30cm- Chất liệu: nhựa PP chống ăn mòn của hóa chất và tia UV- Kích thước: 300mm x 20mm- Kết cấu: 01 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | md |
| 40 | Thang hồ bơi 2 bậc Inox 304 - Model: NSF 215 - P- Hãng: Emaux (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Thang hồ bơi 4 bậc Inox 304- Model: NSF 415 - P- Hãng: Emaux (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Vận chuyển hàng hóa, nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị bểbơi, hệ thống ống tuần hoàn, bàn giao và hướng dẫn sử dụng.Chi phí vệ sinh hạng mục thi công, chi phí điện nước thi công,công tác dán nhãn hệ thống. Phí kiểm định nước trước khi đưavào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 43 | Bộ role báo mực nước Omron để ngắt hệ thống khi nước thấpBao gồm:- Công tắc mực nước model 61F-G-AP AC110/220 / ĐK cấp -xã nước, 2 mức ON-OFF- Bộ giữ điên cực PS-3S-AP- Thanh điện cực F03-60 SUS304- Hãng Omron/Japan (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Quạt thông gió thoát khí bảo vệ phòng máy, gồm:- Lưu lượng khoảng: 188-280m3/h- Vật tư đấu nối- Hãng Kolowa/ Taiwan (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa ABS- Kết nối 60 mm Có ren (ren ngoài D60)- Luu lượng 5m3/h- Hãng Kripsol/ Tây BanNha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 46 | Ống nối chống thấm thành bể bơi bằng nhựa ABS - thông quađường ống beton( bê tông),- Kết nối ren 60 vừa với đầu trả nước- Hãng Kripsol/ Tây BanNha (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Hệ thống dây điện và ống bảo hộ. Bao gồm: Dây điện CV Cadivi (Hoặc tương đương), ống bảo hộ SP, hộp đấu nối SP, phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình dân dụng có hạng mục bể bơi Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III.Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụngcấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có hạng mục bể bơi (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan xoay ≥ 54CV | (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy nén khí điêzen ≥ 660m3/h | (Sử dụng tốt) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Sử dụng tốt) | 3 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110CV | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi