Gói thầu: Nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục truyền thông Công An Nhân Dân |
| Tên gói thầu | Nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172374 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước của Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 10:54:00 đến ngày 2021-11-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 290,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng về hỗ trợ kỹ thuật, nâng cấp phần mềm; xây dựng phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực báo chí, phát thanh truyền hình, truyền thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉ đạo chung việc nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV, tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị của chủ đầu tư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương thực hiện các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện lập trình nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương thực hiện các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục truyền thông Công An Nhân Dân |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV Nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV 01 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước của Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (nếu là bản sao trong E-HSDT phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Chỉ những giấy tờ do nhà thầu phát hành, nhà thầu mới được đóng dấu sao y của nhà thầu): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT hoặc thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2018, 2019, 2020 + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục truyền thông Công an nhân dân; Số 1 Lê Đức Thọ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.2324012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục truyền thông Công an nhân dân; Số 1 Lê Đức Thọ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.2324012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục truyền thông Công an nhân dân; Số 1 Lê Đức Thọ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.2324012 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục truyền thông Công an nhân dân; Số 1 Lê Đức Thọ, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. ĐT: 069.2324012 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Thay thế toàn bộ chức năng sử dụng công nghệ Silverlight bằng công nghệ web thế hệ mới theo tiêu chuẩn SPA | Thay thế toàn bộ chức năng sử dụng công nghệ Silverlight bằng công nghệ web thế hệ mới theo tiêu chuẩn SPA | gói | 1 | |
| 2 | 1. Tính năng tạo khung chương trình | 1.1 Tạo khung cho chuyên mục: - Lựa chọn chuyên mục - Lựa chọn thời gian bắt đầu- Lựa chọn thời gian kết thúc- Lựa chọn thời hạn kết thúc khung 1.2 Thiết lập cơ chế lặp, thời lượng dự kiến phát sóng: - Lựa chọn cơ chế lặp: + Không lặp + Lặp theo ngày + Lặp theo tuần + Lặp theo tháng + Lặp theo thứ mấy trong tháng + Lặp theo tuần thứ mấy trong tháng - Tần suất lặp: 1 Tuần/2 Tuần,… - Chọn thứ trong tuần1.3 Tạo kế hoạch phát lại cho chuyên mục: - Lựa chọn giờ phát lại - Thời gian phát lại 1.4 Lựa chọn Xóa/ẩn khung phát sóng 1.5 Báo cáo khung phát sóng | chức năng | 1 | |
| 3 | 2. Tính năng tạo lịch phát sóng chương trình | 2.1 Tạo lịch phát sóng tuần từ khung: - Chọn tuần cần sinh lịch - Lưu giữ lịch đã sinh 2.2 Tạo lịch phát sóng ngoài khung: - Chọn chuyên mục tạo lịch - Thời gian bắt đầu phát sóng - Thời gian kết thúc phát sóng 2.3 Đăng ký chương trình phát sóng: - Chọn đơn vị sản xuất - Tên chương trình - Tên chương trình công bố - Thời lượng dự kiến - Ghi chú - Mã băng 2.4 Xóa lịch phát sóng: - Xóa lịch phát sóng - Xóa tất cả các lịch phát lại tương ứng 2.5 Ẩn lịch phát sóng: - Ẩn lịch phát sóng - Ẩn tất các lịch phát sóng phát lại tương ứng 2.6 Điều chỉnh/thay đổi lịch phát sóng: - Dịch chuyển tất các lịch phát sóng trong 1 khoảng thời gian - Dịch chuyển tất cả các lịch phát sóng theo tập 2.7 Xuất lịch phát sóng ngày 2.8 Xuất lịch phát sóng tuần2.9 Xuất trình tự phát sóng | chức năng | 1 | |
| 4 | II. Nâng cấp tính năng quản lý từ .NET framework 2.0 lên 4.5 và Nâng cấp giao diện phần mềm (để tương thích với các trình duyệt hiện đại và tương thích với thiết bị thông minh như iPad, smartphone…) | Nâng cấp tính năng quản lý từ .NET framework 2.0 lên 4.5 và Nâng cấp giao diện phần mềm (để tương thích với các trình duyệt hiện đại và tương thích với thiết bị thông minh như iPad, smartphone…) | gói | 1 | |
| 5 | 1. Nâng cấp tính năng quản trị hệ thống: | - Nâng cấp chức năng quản lý người dùng - Cài đặt yêu cầu thay đổi mật khẩu | chức năng | 1 | |
| 6 | 2. Nâng cấp tính năng Quản lý danh mục: | - Nâng cấp chức năng quản lý danh mục chuyên mục + Lọc các chuyên mục không sử dụng + Cảnh báo các ký tự lạ trong tên và tên viết tắt của chuyên mục - Nâng cấp chức năng quản lý danh mục Đơn vị sản xuất + Tách làm 2 loại đơn vị sản xuất: Đơn vị sản xuất của đài/ Đơn vị sản xuất xã hội hóa | chức năng | 1 | |
| 7 | 3. Nâng cấp chức năng đăng ký phát sóng: | - Mã file tự động bỏ qua các ký tự lạ khi xuất trực tiếp từ tên chương trình (vì tên chương trình thường có các ký tự đặc biệt để thể hiện nội dung – không thể bỏ đi được). - Cho phép đính kèm kịch bản - Cảnh báo khi trùng mã băng | chức năng | 1 | |
| 8 | 4. Nâng cấp chức năng đăng ký phát sóng nhiều tập: | - Cho phép lặp lại lịch cho các phim nhiều tập | chức năng | 1 | |
| 9 | 5. Nâng cấp hệ thống ghi nhật ký thao tác người dùng: | - Ghi chi tiết các thao tác lưu sửa xóa … tác động đến chương trình. - Tra cứu tìm kiếm theo ngày giờ, chuyên mục, chương trình, người dùng. | chức năng | 1 | |
| 10 | 6. Nâng cấp chức năng thống kê báo cáo | Báo cáo trực tiếp và trực quan ngay trên trên giao diện làm việc với các tiêu chí: - Báo cáo số lượng chương trình theo khung - Báo cáo tổng số lượng/số lượng phát mới/số lượng phát lại chương trình theo khung - Báo cáo đầu mũ chuyên mục phát mới theo năm - Báo cáo xác nhận phát sóng+ Theo chuyên mục + Theo đơn vị sản xuất - Báo cáo quảng cáo + Theo chuyên mục + Theo khung giờ- Báo cáo chương trình quảng bá+ Theo thể loại quảng bá+ Theo chương trình - Báo cáo lịch phát sóng thực tế | chức năng | 1 | |
| 11 | III. Cài đặt và hỗ trợ kỹ thuật phần mềm | - Kiểm tra an ninh, an toàn phần mềm của đơn vị có chức năng của Bộ Công an trước khi cài đặt đưa vào sử dụng.- Cài đặt và cấu hình các máy chủ, phần mềm cần thiết.- Đồng bộ toàn bộ dữ liệu cũ vào phần mềm mới.- Bàn giao phần mềm, tài liệu hướng dẫn sử dụng.- Hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành 12 tháng trong quá trình vận hành. | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là290.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 87.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng về hỗ trợ kỹ thuật, nâng cấp phần mềm; xây dựng phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực báo chí, phát thanh truyền hình, truyền thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm chỉ đạo chung việc nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV, tiếp nhận và giải quyết các kiến nghị của chủ đầu tư. | 1 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương thực hiện các công việc của gói thầu | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ thực hiện lập trình nâng cấp phần mềm quản lý lưu thông phát sóng của Kênh ANTV | 3 | trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc tương đương thực hiện các công việc của gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi