Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và bảo hộ lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:20:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 594,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và bảo hộ lao động Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và bảo hộ lao động để thực hiện Dự án:Hoàn thiện công nghệ chế tạo phụ gia tiết kiệm than và giảm khí thải cho lò đốt trong công nghiệp sử dụng than” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao đăng ký kinh doanh - Bản sao đăng ký mã số thuế |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng đi kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại kho của bên mua (Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 3 năm, kể từ ngày bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp các tài liệu: - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu
- Số điện thoại: 024.22189067
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền:Giám đốc Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Địa chỉ: Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Điện thoại: 024.22189067 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 47/Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm/ Phòng Thí nghiệm trọng điểm Công nghệ lọc, hóa dầu - Số 2 Phạm Ngũ Lão, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22189067. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Methyl alcohol | 2 | Thùng 4 chai x 4L/chai | Độ tinh khiết ≥ 99,9%, Nhiệt độ nóng chảy -980C; nhiệt độ sôi 640C; tỷ trọng 0,791; nhiệt độ chớp cháy 110CHóa chất tinh khiết | ||
| 2 | Ethyl alcohol | 3 | Thùng 4 chai x 4L/chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Nhiệt độ nóng chảy -114,10C; nhiệt độ sôi 78,50C; tỷ trọng 0,8; nhiệt độ chớp cháy 130CHóa chất tinh khiết | ||
| 3 | Propyl alcohol | 3 | Thùng 4 chai x 4L/chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Nhiệt độ nóng chảy -89,50C; nhiệt độ sôi 820C; tỷ trọng 0,782; nhiệt độ chớp cháy 120CHóa chất tinh khiết | ||
| 4 | Butyl alcohol | 3 | Thùng 4 chai x 4L/chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%, Tỷ trọng với không khí 2,55; áp suất hơi tại 200C đạt 8 mmHg và tại 00C đạt 8m8 mmHg; dạng lỏng; nhiệt độ tự bắt cháy 8010FHóa chất tinh khiết | ||
| 5 | Ammonium carbonate | 1 | Bao 10 kg | Độ tinh khiết ≥ 97%, Tỷ trọng hơi 2,7 (so với không khí); hàm lượng tro sulfat ≤ 0,05%; hàm lượng kim loại nặng (Pb) ≤ 0,0005%Hóa chất tinh khiết | ||
| 6 | Ammonium propionate | 2 | Bao 10 kg | Độ tinh khiết ≥ 98%, Nhiệt độ sôi 141,70C; độ tan trong nước 1 g/mL tại 200C; nhiệt độ nóng chảy 450CHóa chất tinh khiết | ||
| 7 | Ammonium butyrate | 1 | Bao 10 kg | Độ tinh khiết ≥ 98%, Nhiệt độ sôi 164,30C; áp suất hơi 1,35 mmHg tại 250C; nhiệt độ chớp cháy 1570C; độ tan trong nước 1e+6 mg/L tại 250CHóa chất tinh khiết | ||
| 8 | Ammonium isobutyrate | 1 | Bao 10 kg | Độ tinh khiết ≥ 98%, Nhiệt độ sôi 155,20C tại 760 mmHg; nhiệt độ nóng chảy -470C; nhiệt độ chớp cháy 58,20CHóa chất tinh khiết | ||
| 9 | Nước EDI | 10 | Can 20 L | - Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤ 0,5, pH5 – 9, - Độ dẫn điện riêng µS/cm ≤ 1 | ||
| 10 | Bơm định lượng chịu hóa chất | 1 | Chiếc | - Động cơ dẫn động từ- Công suất động cơ ≥ 0,75 kW- Điện áp 380V, Hmax 14,5m- Chịu hóa chất | ||
| 11 | Đường ống inox | 30 | m | Thép không gỉ, đường kính ống DN25 | ||
| 12 | Bộ lọc sản phẩm trên đường ống kích thước lỗ 0,45 micromet | 1 | Bộ | - Làm bằng vật liệu thép không gỉ, - Lõi lọc có kích thước lỗ 0,45 micromet làm bằng vật liệu PP- Nhiệt độ hoạt động: 80℃, 0,1 MPa,- Áp suất hoạt động: 0,3 MPa, 50℃; 0,28 MPa, 25℃ | ||
| 13 | Bình sục khí | 10 | Bộ | Vật liệu thủy tinh, độ bền cao, tránh bị ăn mòn từ môi trường hay từ chất phân tích, cổ mài, có đĩa lọc, nắp vặn nhựa. | ||
| 14 | Bình chứa mẫu | 10 | Chiếc | Thể tích 1000 mL, được làm từ vật liệu thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 15 | Bộ gia nhiệt | 2 | Bộ | Nhiệt độ sấy tối đa: 250°CĐiều khiển: Bộ điều khiển thông minh hoàn toàn tự độngGiao tiếp RS-485 và Analog Retransmission. Tín hiệu đầu ra: 4-20 mA, 0-20 mA,0 - 10V. Tốc độ truyền: 2.8KBPS đến 38.4KBPS | ||
| 16 | Ống inox 1/8 | 10 | m | Thép không gỉ SUS 316, đường kính trong ống DN 1/8 inch | ||
| 17 | Ống inox 1/4 | 10 | m | Thép không gỉ SUS 316, đường kính đường kính trong ống DN 1/4 inch | ||
| 18 | Đầu nối | 10 | Chiếc | Thép không gỉ SUS 316, đường kính đường kính trong ống DN 1/8, 1/4 inch | ||
| 19 | Giấy lọc 0,45 micro mét | 10 | Hộp | Chất liệu: Cenluloz AcetateĐường kính lỗ lọc: 0,45µm | ||
| 20 | Màng parafilm | 6 | Hộp | Kích thước 10cm x 38,1m | ||
| 21 | Ống mẫu ly tâm | 5 | Hộp | Chất liệu nhựa Polypropylene tinh khiết, kháng dung môi tốtThể tích 50 mL | ||
| 22 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 50 ml | 10 | Chiếc | Thể tích 50 mL, thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 23 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 100 ml | 10 | Chiếc | Thể tích 100 mL, thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 24 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 250 ml | 10 | Chiếc | Thể tích 250 mL, thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 25 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 500 ml | 10 | Chiếc | Thể tích 500 mL, thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 26 | Lọ thủy tinh đựng mẫu 1000 ml | 20 | Chiếc | Thể tích 1000 mL, thủy tinh trong suốt, thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, có độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Sử dụng với nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 27 | Bao bì (chứa sản phẩm ) | 600 | Cái | Làm từ vật liệu OPP cao cấp;Độ bền hóa học, cơ học cao;Thể tích 20L | ||
| 28 | Tấm đồng | 1 | Tấm | Phù hợp TCVN 2694:2007 (ASTM D 130 – 04) | ||
| 29 | Găng tay bảo hộ | 20 | Chiếc | Chống dầu, chống bào mòn; Độ bám tốt;Độ bền cao | ||
| 30 | Kính bảo hộ | 20 | Chiếc | Vật liệu tròng kính: polycarbonateMàu tròng kính: trong suốtPhủ lớp chống đọng sương | ||
| 31 | Giày bảo hộ | 20 | Đôi | Mũi và đế giày làm từ vật liệu thép;Chống đinh, chống dầu trơn trượt, nước. | ||
| 32 | Quần áo bảo hộ | 20 | Bộ | Vải cao cấp, đáp ứng TCVN 2607:1978 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi