Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:11:00 đến ngày 2021-11-30 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 297,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện Kế hoạch lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ số 141.2021.ĐT.BO/HĐKHCN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng (nếu có) (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật). - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 02437164842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế Truyện. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Tổng hợp - Viện nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa | 4 | cái | - Trở kháng: 8Ω- Công suất: 0.5W- Dải tần: 310Hz ~ 4kHz | ||
| 2 | Màng sắt bảo vệ loa | 4 | cái | Màng sắt bảo vệ loa- Đường kính ngoài: 60mm- Vật liệu: kim loại + nhựa- Hình dạng tròn, lưới kim loại bảo vệ mặt loa | ||
| 3 | Micro | 4 | cái | - Điện áp: 2 ~ 10V- Trở kháng: 2.2 kOhms- Tần số: 50Hz ~ 20kHz | ||
| 4 | Pin nguồn | 4 | cái | - Điện áp: 3.7VDC- Dung lượng: 6Ah- Loại pin: Lithium Polymer | ||
| 5 | Công tắc gạt | 4 | cái | - Điện áp: 5VDC- Kiểu dáng: trục tròn- Đường kính ren: 12mm | ||
| 6 | Nút bấm | 10 | cái | - Loại chân: Cắm- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 85°C | ||
| 7 | Đèn báo | 10 | cái | - Màu: Đỏ- Điện áp: 1,8V- Đóng vỏ: 6-SMD, J-Lead | ||
| 8 | IC logic NAND | 8 | cái | - Điện áp: 3÷18Vdc- Số kênh NAND: 04- Đầu vào: Standard CMOS- Kiểu đóng vỏ: 14-SOIC | ||
| 9 | IC khuyếch đại âm tần | 8 | cái | - Điện áp: 2÷16Vdc- Số kênh: 01- Công suất: 1.25W- Băng thông: 0.0200 MHz- Kiểu đóng vỏ: 8SOIC | ||
| 10 | IC tạo điện áp chuẩn 5V | 8 | cái | - Điện áp vào: 7.2 V ÷ 40 V - Điện áp ra: 5V- Sai số: 0.05%- Trôi nhiệt: 5ppm/°C - Nhiễu 0.1Hz-10Hz: 8µVp-p - Dòng điện: 10mA | ||
| 11 | IC tạo điện áp chuẩn 10V | 5 | cái | - Điện áp vào: 7.2 V ÷ 40 V - Điện áp ra: 10V- Sai số: 0.05%- Trôi nhiệt: 5ppm/°C - Nhiễu 0.1Hz-10Hz: 8µVp-p - Dòng điện: 10mA | ||
| 12 | IC giám sát điện áp 5V | 8 | cái | - Số lượng đầu vào giám sát: 01- Điện áp ngưỡng: 4,63V- Đầu ra: Push-Pull- Kiểu đóng vỏ: SOT-23-3 | ||
| 13 | IC giám sát điện áp 10V | 6 | cái | - Số lượng đầu vào giám sát: 01- Điện áp ngưỡng: 9V- Đầu ra: Push-Pull- Kiểu đóng vỏ: SOT-23-6 | ||
| 14 | IC nhớ RAM | 8 | cái | - Loại: SRAM - Dung lượng: 16Mb- Thời gian đọc/ghi: 35ns - Giao tiếp: song song- Điện áp: 3.0 V ~ 3.6 V - Kiểu đóng vỏ: 44-TSOP | ||
| 15 | IC nhớ FLASH | 8 | cái | - Loại: FLASH - Dung lượng: 32Mb- Thời gian đọc/ghi: 90ns - Giao tiếp: song song- Điện áp: 3.0 V ~ 3.6 V - Kiểu đóng vỏ: 456-SOP | ||
| 16 | IC chuyển đổi tương tự sang số | 6 | cái | - Độ phân dải: 24 bit- Tốc độ lấy mẫu: 1.028kSPS- Giao tiếp: nối tiếp- Ngõ vào: 01 vi sai - Điện áp cung cấp: 5Vdc - Công suất tiêu thụ: 25 mW- Kiểu đóng vỏ: SOIC 24 Pin | ||
| 17 | IC chuyển đổi số sang tương tự | 6 | cái | - Độ phân dải: 16 bit- Ngõ ra: 01 kênh- Điện áp cung cấp phần analog: -4.5V ÷ 16.5V- Điện áp cung cấp phần digital: 2.5V ÷ 5.5V- Giao tiếp: SPI- Đóng vỏ: 64-LQFP | ||
| 18 | IC biến trở số | 14 | cái | - Điện áp: 2.7Vdc-5.5Vdc- Số mạch biến trở: 4- Điện trở: 100kΩ- Độ phân dải: 8 bit- Giao tiếp: I2C- Sai số: ±20%- Hệ số trôi: ±300 ppm/°C - Dạng đóng vỏ: 24-SOIC | ||
| 19 | IC sạc pin thông minh | 6 | cái | - Số cell: 02- Dòng sạc: có thể lập trình- Dòng sạc cực đại: 4.28A - Điện áp cực đại: 28Vdc - Giao tiếp: I2C- Dạng đóng vỏ: 48-TSSOP | ||
| 20 | IC nguồn 12V | 4 | cái | - Loại: cách ly- Điện áp cách ly: 1.6kV- Đầu ra: 01- Điện áp ra: 12Vdc- Điện áp vào: 18-75Vdc- Dòng điện: 2.5A- Hiệu suất: 90% | ||
| 21 | IC nguồn 5V | 4 | cái | - Loại: cách ly- Điện áp cách ly: 5kV- Đầu ra: 01- Điện áp ra: 5Vdc- Điện áp vào: 9-36Vdc- Dòng điện: 2A- Hiệu suất: 86% | ||
| 22 | IC nguồn -5V | 4 | cái | - Đầu ra: 01- Điện áp ra: -5Vdc- Điện áp vào: 7-32Vdc- Dòng điện: 1A- Hiệu suất: 91.5%- Kiểu đóng vỏ: 3-SIP Module | ||
| 23 | IC khuếch đại | 8 | cái | - Điện áp cung cấp: 4.6V ÷ 36V- Đầu ra: Rail-to-Rail- Điện áp Offset: 30 µV- Dòng điện Bias: 500pA- Kiểu đóng vỏ: 8-DIP | ||
| 24 | IC logic HOẶC | 10 | cái | - Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 4- Dạng đóng vỏ: 14-PDIP | ||
| 25 | IC logic VÀ | 10 | cái | - Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 4- Dạng đóng vỏ: 14-SOIC | ||
| 26 | IC logic ĐẢO | 10 | cái | - Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 9- Dạng đóng vỏ: 20-SOIC | ||
| 27 | IC lọc tích cực | 6 | cái | - Điện áp cung cấp: ±2.37V ~ 8V- Kiểu: lọc thông thấp- Tần số cắt: cực đại 200 kHz, điều chỉnh thông qua Clock- Bậc lọc: 8- Đóng vỏ: 16-SOIC | ||
| 28 | Transistor NPN | 50 | cái | - Điện áp: 50V- Dòng điện: 150mA | ||
| 29 | Tụ điện 0.1uF | 50 | cái | - Sai số: ±5% - Điện áp: 25V- Loại đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 30 | Tụ điện loại 1µF | 40 | cái | - Giá trị điện dung: 1µF- Sai số: ±10%- Điện áp: 25V- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric) | ||
| 31 | Tụ điện loại 10µF | 50 | cái | - Giá trị điện dung: 10µF- Sai số: ±5%- Điện áp: 15V- Kiểu đóng vỏ: 2312 (6032 Metric) | ||
| 32 | Tụ điện loại 10pF | 40 | cái | - Giá trị điện dung: 10pF- Sai số: ±5%- Điện áp: 100V- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric) | ||
| 33 | Tụ điện loại 33µF | 30 | cái | - Giá trị điện dung: 33µF- Sai số: ±5%- Điện áp: 10V- Kiểu đóng vỏ: 2312 (6032 Metric) | ||
| 34 | Đi ốt zener 3V | 30 | cái | - Điện áp: 3V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 2µA @ 3V - Công suất: 500mW- Đóng vỏ: DO-213AA (Glass) | ||
| 35 | Đi ốt zener 5.1V | 10 | cái | - Điện áp: 5.1V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 3µA @ 1V - Công suất: 1W- Đóng vỏ: DO-204AL | ||
| 36 | Đi ốt zener 12V | 10 | cái | - Điện áp: 12V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 10µA @ 9.1V - Công suất: 50W- Đóng vỏ: DO-203AB | ||
| 37 | IC MCU | 8 | cái | - Điện áp 5VDC- RAM: 512Kb- Nhiệt độ hoạt động: -40-100°C | ||
| 38 | Điện trở 200Ω | 36 | cái | - Giá trị điện trở: 200 Ohms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 39 | Điện trở 510Ω | 45 | cái | - Giá trị điện trở: 510 Ohms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 40 | Điện trở 1kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 1 kOhms- Sai số: 0.01%- Công suất: 0.2W, 1/5W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 41 | Điện trở 2kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 2 kOhms- Sai số: ±1%- Công suất: 0.25W, 1/4W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 42 | Điện trở 5.6 kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 5.6 kOhms- Sai số: ±0.05% - Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 43 | Điện trở 6.2 kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 6.2 kOhms- Sai số: ±0.05% - Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 44 | Điện trở 10 kΩ | 10 | cái | - Giá trị điện trở: 10 kOhms- Sai số: ±0.05%- Công suất: 0.25W, 1/4W- Độ trôi nhiệt: ±5ppm/°C- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric) | ||
| 45 | Điện trở 18kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 18 kOhms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.2W, 1/5W- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric) | ||
| 46 | Điện trở 200 kΩ | 40 | cái | - Giá trị điện trở: 200 kOhms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.333W, 1/3W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric) | ||
| 47 | Mạch in | 14 | cái | - Số lớp: 2 lớp- Vật liệu: Roger 6035- Đường mạch: min 0.15mm- Khoảng cách đường mạch: min 0.15mm- Độ dày đường mạch: 35μm- Mạ vàng, phủ xanh blue | ||
| 48 | Vỏ bộ liên lạc hữu tuyến | 4 | cái | - Cấp bảo vệ IP54- Kích thước: ~ (190x35x85)mm- Vật liệu: kim loại hoặc nhựa cách điện | ||
| 49 | Led 7 thanh | 8 | cái | - Số chữ số: 1- Dòng thuận: 10mA- Điện áp thuận: 2V- Loại: A chung | ||
| 50 | IC thanh ghi dịch | 8 | cái | - Điện áp: 2-6Vdc- Số bit vào nối tiếp: 8- Số cổng ra: 8- Dạng đóng vỏ: 16-TSSOP | ||
| 51 | Tụ điện 100µF | 33 | cái | - Giá trị điện dung:100µF - Sai số: ±20%- Điện áp: 4V- Loại đóng vỏ: 3225 metric | ||
| 52 | Tụ điện 220µF | 28 | cái | - Giá trị điện dung:220µF - Sai số: ±20%- Điện áp: 4V- Loại đóng vỏ: 1206 | ||
| 53 | Điện cảm 3µH | 30 | cái | - Giá trị: 3µH- Sai số: ±3% - Dòng điện: | ||
| 54 | Điện cảm 10µH | 40 | cái | - Giá trị: 10µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: >10A- Loại đóng vỏ: cắm | ||
| 55 | Điện cảm 47µH | 30 | cái | - Giá trị: 47µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: 195mA- Loại đóng vỏ: cắm | ||
| 56 | Điện cảm 150µH | 32 | cái | - Giá trị: 150µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: 1.0A; - Loại đóng vỏ: cắm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi