Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173196-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20211154944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:11:00 đến ngày 2021-11-30 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 297,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ số 141.2021.ĐT.BO/HĐKHCN
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 02437164842
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa , địa chỉ: 156A Quán thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 02437164842


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng (nếu có) (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật). - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật) (nếu có).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội ĐT: 02437164842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế Truyện. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Tổng hợp - Viện nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 039
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Loa4cái- Trở kháng: 8Ω- Công suất: 0.5W- Dải tần: 310Hz ~ 4kHz
2Màng sắt bảo vệ loa4cáiMàng sắt bảo vệ loa- Đường kính ngoài: 60mm- Vật liệu: kim loại + nhựa- Hình dạng tròn, lưới kim loại bảo vệ mặt loa
3Micro4cái- Điện áp: 2 ~ 10V- Trở kháng: 2.2 kOhms- Tần số: 50Hz ~ 20kHz
4Pin nguồn4cái- Điện áp: 3.7VDC- Dung lượng: 6Ah- Loại pin: Lithium Polymer
5Công tắc gạt4cái- Điện áp: 5VDC- Kiểu dáng: trục tròn- Đường kính ren: 12mm
6Nút bấm10cái- Loại chân: Cắm- Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 85°C
7Đèn báo10cái- Màu: Đỏ- Điện áp: 1,8V- Đóng vỏ: 6-SMD, J-Lead
8IC logic NAND8cái- Điện áp: 3÷18Vdc- Số kênh NAND: 04- Đầu vào: Standard CMOS- Kiểu đóng vỏ: 14-SOIC
9IC khuyếch đại âm tần8cái- Điện áp: 2÷16Vdc- Số kênh: 01- Công suất: 1.25W- Băng thông: 0.0200 MHz- Kiểu đóng vỏ: 8SOIC
10IC tạo điện áp chuẩn 5V8cái- Điện áp vào: 7.2 V ÷ 40 V - Điện áp ra: 5V- Sai số: 0.05%- Trôi nhiệt: 5ppm/°C - Nhiễu 0.1Hz-10Hz: 8µVp-p - Dòng điện: 10mA
11IC tạo điện áp chuẩn 10V5cái- Điện áp vào: 7.2 V ÷ 40 V - Điện áp ra: 10V- Sai số: 0.05%- Trôi nhiệt: 5ppm/°C - Nhiễu 0.1Hz-10Hz: 8µVp-p - Dòng điện: 10mA
12IC giám sát điện áp 5V8cái- Số lượng đầu vào giám sát: 01- Điện áp ngưỡng: 4,63V- Đầu ra: Push-Pull- Kiểu đóng vỏ: SOT-23-3
13IC giám sát điện áp 10V6cái- Số lượng đầu vào giám sát: 01- Điện áp ngưỡng: 9V- Đầu ra: Push-Pull- Kiểu đóng vỏ: SOT-23-6
14IC nhớ RAM8cái- Loại: SRAM - Dung lượng: 16Mb- Thời gian đọc/ghi: 35ns - Giao tiếp: song song- Điện áp: 3.0 V ~ 3.6 V - Kiểu đóng vỏ: 44-TSOP
15IC nhớ FLASH8cái- Loại: FLASH - Dung lượng: 32Mb- Thời gian đọc/ghi: 90ns - Giao tiếp: song song- Điện áp: 3.0 V ~ 3.6 V - Kiểu đóng vỏ: 456-SOP
16IC chuyển đổi tương tự sang số6cái- Độ phân dải: 24 bit- Tốc độ lấy mẫu: 1.028kSPS- Giao tiếp: nối tiếp- Ngõ vào: 01 vi sai - Điện áp cung cấp: 5Vdc - Công suất tiêu thụ: 25 mW- Kiểu đóng vỏ: SOIC 24 Pin
17IC chuyển đổi số sang tương tự6cái- Độ phân dải: 16 bit- Ngõ ra: 01 kênh- Điện áp cung cấp phần analog: -4.5V ÷ 16.5V- Điện áp cung cấp phần digital: 2.5V ÷ 5.5V- Giao tiếp: SPI- Đóng vỏ: 64-LQFP
18IC biến trở số14cái- Điện áp: 2.7Vdc-5.5Vdc- Số mạch biến trở: 4- Điện trở: 100kΩ- Độ phân dải: 8 bit- Giao tiếp: I2C- Sai số: ±20%- Hệ số trôi: ±300 ppm/°C - Dạng đóng vỏ: 24-SOIC
19IC sạc pin thông minh6cái- Số cell: 02- Dòng sạc: có thể lập trình- Dòng sạc cực đại: 4.28A - Điện áp cực đại: 28Vdc - Giao tiếp: I2C- Dạng đóng vỏ: 48-TSSOP
20IC nguồn 12V4cái- Loại: cách ly- Điện áp cách ly: 1.6kV- Đầu ra: 01- Điện áp ra: 12Vdc- Điện áp vào: 18-75Vdc- Dòng điện: 2.5A- Hiệu suất: 90%
21IC nguồn 5V4cái- Loại: cách ly- Điện áp cách ly: 5kV- Đầu ra: 01- Điện áp ra: 5Vdc- Điện áp vào: 9-36Vdc- Dòng điện: 2A- Hiệu suất: 86%
22IC nguồn -5V4cái- Đầu ra: 01- Điện áp ra: -5Vdc- Điện áp vào: 7-32Vdc- Dòng điện: 1A- Hiệu suất: 91.5%- Kiểu đóng vỏ: 3-SIP Module
23IC khuếch đại8cái- Điện áp cung cấp: 4.6V ÷ 36V- Đầu ra: Rail-to-Rail- Điện áp Offset: 30 µV- Dòng điện Bias: 500pA- Kiểu đóng vỏ: 8-DIP
24IC logic HOẶC10cái- Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 4- Dạng đóng vỏ: 14-PDIP
25IC logic VÀ10cái- Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 4- Dạng đóng vỏ: 14-SOIC
26IC logic ĐẢO10cái- Điện áp: 2-6Vdc- Số mạch logic: 9- Dạng đóng vỏ: 20-SOIC
27IC lọc tích cực6cái- Điện áp cung cấp: ±2.37V ~ 8V- Kiểu: lọc thông thấp- Tần số cắt: cực đại 200 kHz, điều chỉnh thông qua Clock- Bậc lọc: 8- Đóng vỏ: 16-SOIC
28Transistor NPN50cái- Điện áp: 50V- Dòng điện: 150mA
29Tụ điện 0.1uF50cái- Sai số: ±5% - Điện áp: 25V- Loại đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
30Tụ điện loại 1µF40cái- Giá trị điện dung: 1µF- Sai số: ±10%- Điện áp: 25V- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric)
31Tụ điện loại 10µF50cái- Giá trị điện dung: 10µF- Sai số: ±5%- Điện áp: 15V- Kiểu đóng vỏ: 2312 (6032 Metric)
32Tụ điện loại 10pF40cái- Giá trị điện dung: 10pF- Sai số: ±5%- Điện áp: 100V- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric)
33Tụ điện loại 33µF30cái- Giá trị điện dung: 33µF- Sai số: ±5%- Điện áp: 10V- Kiểu đóng vỏ: 2312 (6032 Metric)
34Đi ốt zener 3V30cái- Điện áp: 3V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 2µA @ 3V - Công suất: 500mW- Đóng vỏ: DO-213AA (Glass)
35Đi ốt zener 5.1V10cái- Điện áp: 5.1V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 3µA @ 1V - Công suất: 1W- Đóng vỏ: DO-204AL
36Đi ốt zener 12V10cái- Điện áp: 12V- Sai số: ±5% - Dòng rò: 10µA @ 9.1V - Công suất: 50W- Đóng vỏ: DO-203AB
37IC MCU8cái- Điện áp 5VDC- RAM: 512Kb- Nhiệt độ hoạt động: -40-100°C
38Điện trở 200Ω36cái- Giá trị điện trở: 200 Ohms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
39Điện trở 510Ω45cái- Giá trị điện trở: 510 Ohms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
40Điện trở 1kΩ40cái- Giá trị điện trở: 1 kOhms- Sai số: 0.01%- Công suất: 0.2W, 1/5W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
41Điện trở 2kΩ40cái- Giá trị điện trở: 2 kOhms- Sai số: ±1%- Công suất: 0.25W, 1/4W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
42Điện trở 5.6 kΩ40cái- Giá trị điện trở: 5.6 kOhms- Sai số: ±0.05% - Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
43Điện trở 6.2 kΩ40cái- Giá trị điện trở: 6.2 kOhms- Sai số: ±0.05% - Công suất: 0.25W, 1/4W - Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
44Điện trở 10 kΩ10cái- Giá trị điện trở: 10 kOhms- Sai số: ±0.05%- Công suất: 0.25W, 1/4W- Độ trôi nhiệt: ±5ppm/°C- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric)
45Điện trở 18kΩ40cái- Giá trị điện trở: 18 kOhms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.2W, 1/5W- Kiểu đóng vỏ: 0805 (2012 Metric)
46Điện trở 200 kΩ40cái- Giá trị điện trở: 200 kOhms- Sai số: ±0.1%- Công suất: 0.333W, 1/3W- Kiểu đóng vỏ: 1206 (3216 Metric)
47Mạch in14cái- Số lớp: 2 lớp- Vật liệu: Roger 6035- Đường mạch: min 0.15mm- Khoảng cách đường mạch: min 0.15mm- Độ dày đường mạch: 35μm- Mạ vàng, phủ xanh blue
48Vỏ bộ liên lạc hữu tuyến4cái- Cấp bảo vệ IP54- Kích thước: ~ (190x35x85)mm- Vật liệu: kim loại hoặc nhựa cách điện
49Led 7 thanh8cái- Số chữ số: 1- Dòng thuận: 10mA- Điện áp thuận: 2V- Loại: A chung
50IC thanh ghi dịch8cái- Điện áp: 2-6Vdc- Số bit vào nối tiếp: 8- Số cổng ra: 8- Dạng đóng vỏ: 16-TSSOP
51Tụ điện 100µF33cái- Giá trị điện dung:100µF - Sai số: ±20%- Điện áp: 4V- Loại đóng vỏ: 3225 metric
52Tụ điện 220µF28cái- Giá trị điện dung:220µF - Sai số: ±20%- Điện áp: 4V- Loại đóng vỏ: 1206
53Điện cảm 3µH30cái- Giá trị: 3µH- Sai số: ±3% - Dòng điện:
54Điện cảm 10µH40cái- Giá trị: 10µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: >10A- Loại đóng vỏ: cắm
55Điện cảm 47µH30cái- Giá trị: 47µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: 195mA- Loại đóng vỏ: cắm
56Điện cảm 150µH32cái- Giá trị: 150µH- Sai số: ±10% - Dòng điện: 1.0A; - Loại đóng vỏ: cắm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->