Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, thiết bị dự án Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường phổ thông có cấp tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Mộc Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, thiết bị dự án Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường phổ thông có cấp tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Mộc Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (UBND huyện Mộc Châu đã phân bổ tại Quyết định số 2159/QĐ-UBND ngày 24/8/2021). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:04:00 đến ngày 2021-12-03 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,935,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VNĐ.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các gói thầu cung cấp: Thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng hoặc các gói thầu cung cấp thiết bị khác mà có cấu phần thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng (chỉ được tính phần giá trị cấu phần thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng trong gói thầu đó).+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ…- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định.+ Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 5 năm. Và nhà thầu hoàn toàn chiệu trách nhiệm trước Chủ đầu tư với trường hợp nếu được công nhận trúng thầu mà đơn vị trên không thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ của nhà thầu theo quy định và được coi như một diện vi phạm về chất lượng và chịu sử phạt theo quy định.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ về cơ khí, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh), 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh).+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Mộc Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, thiết bị dự án Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường phổ thông có cấp tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Mộc Châu Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường phổ thông có cấp tiểu học và THCS trên địa bàn huyện Mộc Châu 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh (UBND huyện Mộc Châu đã phân bổ tại Quyết định số 2159/QĐ-UBND ngày 24/8/2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Bản chụp báo cáo tài chính đã được kiểm toán ba năm tài chính gần nhất (2018; 2019, 2020) của nhà thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E- HSMT; - Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Catalogue của hàng hóa. - Cam kết về chất lượng của hàng hóa và các điều kiện bảo hành, bảo trì hàng hóa. - Cam kết về việc lắp đặt và hướng dẫn sử dụng - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ thông số, ký hiệu mã hiệu hàng hóa, tên hãng sản xuất của hàng hóa. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020-2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, hàng chính hãng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu cung cấp catalogue của hàng hóa chào thầu có xác nhận của đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc bản in từ website chính thức của nhà sản xuất. Trong trường hợp catalogue là bản Tiếng Anh thì phải được dịch sang Tiếng Việt. - Thông số kỹ thuật hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Thông tư số 43/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2; Thông tư số 44/2020/TT-BGD ĐT ngày 03/11/2020 về Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6; - Đối với máy tính, máy chiếu: Nhà thầu cung cấp thư hỗ trợ kỹ thuật từ hãng sản xuất hoặc nhà phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ… - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định. + Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 5 năm. Và nhà thầu hoàn toàn chiệu trách nhiệm trước Chủ đầu tư với trường hợp nếu được công nhận trúng thầu mà đơn vị trên không thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ của nhà thầu theo quy định và được coi như một diện vi phạm về chất lượng và chịu sử phạt theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.
+ Điện thoại: 02123.866.125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Ngô Ngọc Toàn + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 0919725898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và Tên: Điền Thị Thu + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123866125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Họ và Tên: Vương văn Học + Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La + Điện thoại: 02123866125 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô hình Bộ xương | 20 | Bộ | Chất dẻo PVC; có giá đỡ; Tháo lắp được hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng)- Kích thước tối thiểu: 85cm | - Thiết cho học sinh lớp 2 -Bảo hành 12 tháng | |
| 2 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Chất dẻo PVC; có 27 bộ phận và giá đỡ. Kích thước tối thiểu 80 cm | - Thiết cho học sinh lớp 2 -Bảo hành 12 tháng | |
| 3 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Chất dẻo PVCTháo lắp được để nhận biết: não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thận.Kích thước tối thiểu: 42 cm. | - Thiết cho học sinh lớp 2 -Bảo hành 12 tháng | |
| 4 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 448 | Quân, bộ, hộp | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn toán- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 5 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn toán- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 6 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn toán- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 7 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn toán- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình (5 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 10 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 11 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện (3 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. (2 tờ) | 56 | bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 13 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ (2 tờ) | 56 | 56.0 | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 14 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và du kí nổi tiếng (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 15 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn ngữ văn- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 16 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 17 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 56 | Bộ | Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).- Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 18 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 19 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 20 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 56 | Bộ | Gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long.- Phim có thời lượng không quá 3 phút.- Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 21 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 56 | Bộ | - Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy;- Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 22 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 23 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. (1 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 24 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á (3 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 25 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 26 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 27 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc (1 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 28 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại (6 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam (2 tờ) | 112 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 30 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật (2 tờ) | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 31 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. (1 tờ) | 448 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 32 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. (2 tờ) | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 33 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 190 | Tập | Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 34 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 190 | Tập | Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 35 | Atlat địa lí Việt Nam | 190 | Tập | Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 36 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 56 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng về:- Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;- Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 37 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT (1 tờ) | 56 | Tờ | Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập.Gồm 2 nội dung:- Lược đồ Múi giờ (15°).- Bản đồ giờ GMT (UTC).Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 38 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 39 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 56 | Bộ | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 40 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 41 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 42 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 43 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 44 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 45 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 46 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 47 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 48 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 50 | Bản đồ hình thể bán cầu tây (1 tờ) | 56 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 51 | Bản đồ hình thể bán cầu đông (1 tờ) | 56 | Tờ | Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc.Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 52 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 53 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 54 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 55 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 56 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 57 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 58 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 59 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 60 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Bản đồ heo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất. Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 61 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất (1 tờ) | 56 | Tờ | Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này.Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 62 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu (1 tờ) | 56 | Tờ | Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ. | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 63 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn lịch sử và địa lý- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 64 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 65 | Tranh về Nồi cơm điện (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 66 | Tranh về Ngôi nhà thông minh (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 67 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 68 | Tranh về Bếp điện (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại. Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 69 | Tranh về Đèn điện (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 70 | Tranh về Quạt điện (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 71 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 72 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 73 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 74 | Tranh về Xây dựng nhà ở (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 75 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 76 | Tranh về Trang phục và đời sống (1 tờ) | 56 | Tờ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 77 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục (1 tờ) | 56 | Tờ | Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 78 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 56 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng. | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 79 | Hộp mẫu các loại vải | 56 | Hộp | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu). | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 80 | Bộ vật liệu cơ khí | 34 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 81 | Bộ dụng cụ cơ khí | 34 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 82 | Bộ vật liệu điện | 34 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 83 | Bộ dụng cụ điện | 34 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 84 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 34 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn công nghệ- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 85 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 44 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 86 | Video/clip về tình huống trung thực | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 87 | Video/clip về tình huống tự lập | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 88 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 56 | Bộ | Video/clip tình huống thực tế về việc: tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 89 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 90 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 91 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ (3 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 92 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. (5 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 93 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. (3 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 94 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. (4 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 95 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước (2 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 96 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân (1 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 97 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em (4 tờ) | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn giáo dục công dân- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 98 | Bộ Tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu (16 tờ) | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn hoạt động trải nghiệm- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 99 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 56 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn hoạt động trải nghiệm- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 100 | Bộ thẻ nghề truyền thống (20 thẻ) | 448 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn hoạt động trải nghiệm- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 101 | Kính hiển vi | 24 | Cái | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 102 | Tiêu bản tế bào thực vật | 196 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân) | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 103 | Tiêu bản tế bào động vật | 190 | Cái | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân). | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 104 | Dao cắt tiêu bản | 190 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 105 | Lam kính | 190 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 106 | La men | 190 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 107 | Kim mũi mác | 190 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 108 | Pipet | 190 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 109 | Panh | 190 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 110 | Túi đinh ghim | 95 | Túi | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 111 | Kính lúp | 475 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 112 | Vợt bắt sâu bọ | 190 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 113 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 190 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 114 | Kéo cắt cành | 190 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 115 | Chậu lồng thủy tinh (Bôcan) | 190 | Cái | Bằng nhựa trong suốt, có kích thước ɸ140mm, cao khoảng 200mm, có để và nắp đậy, độ dày 2,5mm. | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 116 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 190 | Cái | Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 117 | Đũa thủy tinh | 133 | Cái | (Sử dụng chung với thiết bị mục 1.4 chủ đề 1) | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 118 | Đĩa lồng (Pêtri) | 380 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 119 | Cồn đốt | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 120 | Carmin acetic 2% | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 121 | Giemsa 2% | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 122 | Methylen blue | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 123 | Glycerol | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 124 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 19 | ml | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 125 | Hộp nuôi sâu bọ | 190 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 126 | Bể kính | 95 | Cái | Loại thông dụng | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 127 | Ống đong | 38 | Bộ | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhò nhất 1 ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 128 | Ống hút có quả bóp cao su | 190 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 129 | Phễu thuỷ tinh loại to | 133 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm). | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 130 | Găng tay | 190 | Túi | Loại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 cái) | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 131 | Mô hình: Cấu tạo cơ thể người | 19 | Bộ | Mô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa PVC. Mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan, dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận).Kích thước chiều cao tối thiểu 850mm. | - Môn khoa học tư nhiên- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 132 | Bộ Máy tính (Tương đương hàng FPT) | 72 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 133 | Máy chiếu (Tương đương hàng NEC NP-VE304G) | 3 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 134 | Màn chiếu + Giá treo | 3 | Bộ | Thông số chi tiết theo mô tả tại Mục 2.1. Yêu cầu về thông số kỹ thuật hàng hóa thuộc Chương V. E-HSMT | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 135 | Bàn máy vi tính | 72 | Cái | Kích thước: 1000 x 500 x 750mmMặt bàn gỗ công nghiệp, khung bằng thép sơn tĩnh điện có 2 chỗ ngồi. | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 136 | Ghế gấp | 135 | Cái | Ghế gấp khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC.Loại ghế tĩnh, chân gấp. | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 137 | Phụ kiện kèm theo | 3 | Hệ thống | Dây điện chạy trong phòng, ổ cắm, ống ghen bảo vệ dây điện, dịch vụ lắp đặt, …. | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng | |
| 138 | Hệ thống mạng lan | 3 | Hệ thống | Bao gồm: ống ghen + switch 24 port + dây mạng + đầu RJ, dịch vụ lắp đặt, cấu hình mạng | - Môn tin học- Thiết cho học sinh lớp 6 -Bảo hành 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VNĐ.- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là các gói thầu cung cấp: Thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng hoặc các gói thầu cung cấp thiết bị khác mà có cấu phần thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng (chỉ được tính phần giá trị cấu phần thiết bị trường học hoặc thiết bị nội thất văn phòng trong gói thầu đó).+ Tương tự về quy mô công việc: Phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã, được chủ đầu tư xác nhận.+ Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Trong thời gian yêu cầu làm rõ về thiết bị quy định tại văn bản của bên mời thầu (tối thiểu là 05 ngày kể từ ngày phát hành trên hệ thống) nếu nhà thầu không đáp ứng được các nội dung yêu cầu làm rõ nêu trên thì HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Các cam kết về thực hiện hợp đồng: Như đáp ứng yêu cầu về tiến độ, số lượng, chất lượng hàng hóa, các nội dung về bảo hành, bảo trì, hướng dẫn chuyển giao công nghệ…- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định.+ Phải kê khai đầy đủ thông tin đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Địa chỉ, số điện thoại liên hệ, người đại diện và đảm bảo rằng đơn vị trên luôn sẵn sàng thực hiện nghĩa các vụ của nhà thầu trong thời gian ít nhất 5 năm. Và nhà thầu hoàn toàn chiệu trách nhiệm trước Chủ đầu tư với trường hợp nếu được công nhận trúng thầu mà đơn vị trên không thực hiện đúng, đầy đủ các nghĩa vụ của nhà thầu theo quy định và được coi như một diện vi phạm về chất lượng và chịu sử phạt theo quy định.- Nhà thầu phải có cam kết có cán bộ kỹ thuật thực hiện kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa tối thiểu 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Đã phụ trách ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)- Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành Công nghệ về cơ khí, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh), 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên nghành công nghệ thông tin, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh).+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + 01 cán bộ có trình độ Đại học chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương, đã tham ra ít nhất 02 gói thầu tương tự (Yêu cầu có tài liệu chứng minh)+ Là nhân sự của nhà thầu hoặc nhân sự thuê, mướn (Yêu cầu có tài liệu chứng minh) (Các tài liệu yêu cầu công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi