Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173801-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng
Số hiệu KHLCNT 20211023075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:21:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,198,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg`
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40ML
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu tự hành bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2021
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH ECIC. Địa chỉ: Thửa 54 Xóm Trung (tại nhà ông Lưu Tuấn Anh), Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng. Địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự (hợp đồng + biểu giá hợp đồng) và kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành). + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT (Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành). + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường, hè, an toàn giao thông
B Thu dọn mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng12100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây 80cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc 80gốc cây
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,512100m3
C Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông177m3
2Đào nền đường, đất cấp II28,616100m3
3Đào nền đường, đất cấp I10,296100m3
4Đào bùn3,565100m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa4,39m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,906.165,25100m3
7Đất núi đắp nền5.837,469m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,9810,723100m3
9Đất núi1.243,856
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98753,99100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95753,99100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II30,756100m3
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C28,876100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m228,876100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên5,362100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới10,723100m3
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ4,9100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C69,365100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m269,365100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên15,057100m3
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ11,771100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C6,487100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m26,487100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,649100m3
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ1,101100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,679100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,679100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,252100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,252100m3
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,285100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C2,539100m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,539100m2
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ0,308100tấn
34Lát vỉa hè gạch terrazo, vữa XM mác 754.703,46m2
35Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150347,85m3
36Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250137,34m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa20,006100m2
38Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15068,67m3
39Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt)2.289m
40Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25041,2m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan4,395100m2
42Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15068,67m3
43Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 (Chỉ tính công lát)686,7m2
44Xây gạch không nung bó hè, chiều dày 24,01m3
45Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15020,83m3
46Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 3001,68m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,265100m2
48Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1500,72m3
49Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt)40m
50Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm649,17m2
51Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm19cái
52Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm19cái
53Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2501,7m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,15100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,064tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,082tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,043tấn
58Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1502,4m3
59Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,192100m2
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,065tấn
61Chậu cây hoa trang Thái lan/ hoa giấy ngũ sắc220chậu
62Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,79m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác0,203100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9041 cấu kiện
65Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.71131 cây
D Thoát nước
E Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng3581 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đá60,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép52,128m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II55,07m3
5Đào móng công trình, đất cấp II13,125100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax157,46m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150314,92m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy5,383100m2
9Xây gạch tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75473,72m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.153,28m2
11Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250106,88m3
12Ván khuôn cổ rãnh1,168100m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25073,28m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan7,019tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan3,298100m2
16Lắp đặt tấm đan1.145cấu kiện
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25024,12m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan3,403tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan1,085100m2
20Lắp đặt tấm đan201cấu kiện
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,948100m3
22Đất núi547,8
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa99,06m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc 164,531100m
25Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,35m3
26Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,17m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,036100m2
28Xây gạch tường cửa xả bằng gạch không nung, vữa XM mác 751,42m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,42m2
F Cải tạo rãnh hiện trạng B=1,1m
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW17,16m3
2Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 25016,61m3
3Ván khuôn cổ ga1,384100m2
4Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 750,74m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,38m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25060,86m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan1,988100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan10,609tấn
9Lắp đặt tấm đan321cấu kiện
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,93m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,194100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,002tấn
13Lắp đặt tấm đan25cấu kiện
G Ga thu thăm (ga GP - GT) - Htb=1,75m
1Đào móng công trình, đất cấp II3,101100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax14,23m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20028,45m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,704100m2
5Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2505,87m3
6Ván khuôn cổ ga0,639100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,05tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,261tấn
9Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 7561,06m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75199,75m2
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2505,44m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,368100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,186tấn
14Lắp đặt tấm đan108cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,612100m3
16Đất núi69,145
H Ga thu thăm (ga Ga)
1Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2501,16m3
2Ván khuôn cổ ga0,129100m2
3Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 751,42m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,44m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,28m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,071100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,233tấn
8Lắp đặt tấm đan9cấu kiện
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,81m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,37tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,05100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg63cấu kiện
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,91m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,066tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,109100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 63cái
17Lưới chắn rác composite loại 250KN63cái
18Lắp đặt lưới chắn rác63cái
I Cống D400
1Đào móng công trình, đất cấp II2,564100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,88m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,66m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,105tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,312100m2
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm104cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm65đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm117mối nối
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,331100m3
10Đất núi150,426
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4100m3
J Cống D600
1Đào móng công trình, đất cấp II1,289100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,32m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,25m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,048tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,19100m2
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 38cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm23đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm42mối nối
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,651100m3
10Đất núi73,586
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,146100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II22,483100m3
K Cống hộp 2.5mx2.8m
1Phá dỡ kết cấu bê tông16,44m3
2Phá dỡ kết cấu gạch5,02m3
3Đắp đất núi đê quai156,488m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương1,463100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 10,66100m
6Phên nứa đan chân đê quai65m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,463100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,257100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,257100m3
10Đắp đất núi đê quai (KL*1,1)607,189m3
11Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 5,52100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 10,988100m
13Phên nứa đan chân đê quai67m2
14Đào xúc đất, đất cấp I5,52100m3
15Đào móng công trình, đất cấp II1,837100m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I52,794100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,54m3
18Đắp cát công trình7,54m3
19Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20020,12m3
20Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 30076,91m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,314tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,792tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,195tấn
24Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,871100m2
25Xây gạch không nung tường cánh, tường quặt cống, vữa XM mác 756,02m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7532,52m2
27Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa3,48m2
28Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 1007,31m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,09m3
30Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 25013,02m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,235100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,026tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,543tấn
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,084100m3
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,980,134100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,983,69100m3
37Đất núi15,59m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,006tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,036tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 3000,09m3
41Gia công lan can0,121tấn
42Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
43Lắp dựng lan can sắt4,48m2
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II9,547100m3
45Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,71m2
46Cao su lá dày 10mm2,65m2
47Thép inox dày 5mm66,568kg
48Bulong nở rút inox D8 a=200106cái
L Hệ thống điện chiếu sáng
M Hào 1 cáp 0,4kV - dưới hè, đường quy hoạch (SL = 1155m)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II415,8m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,201100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm120,12m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp1.155m
5Viên sứ báo hiệu cáp60viên
6Đổ bê tông cọc báo cáp0,405m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,852,922100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II19,947100m3
N Móng tủ chiếu sáng (SL = 1 móng)
1Ván khuôn móng cột0,017100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,044m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,184m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 750,76m2
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,02100m
6Bulông neo M12x2504bộ
O Móng cột chiếu sáng (MBG2 - loại 1) (SL = 16 móng)
1Đào móng cột, đất cấp II22,4m3
2Ván khuôn móng cột0,576100m2
3Bu lông khung móng cột M24x300x67516bộ
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,936m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20012,688m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,384100m
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,209100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,122100m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10012,96m2
P Móng cột chiếu sáng (MBG2 - loại 2) (SL = 17 móng)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,137100m2
2Bu lông khung móng cột M24x300x67517bộ
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,236tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,825tấn
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,598m3
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 25016,932m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/500,408100m
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10015,98m2
Q Tiếp địa bảo vệ (SL = 34 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng540,94kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II5,712m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện34bộ
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
R Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng99kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II1,008m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện6bộ
4Cáp Cu/PVC 1x1012m
5Đầu cốt M1012cái
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,01100m3
7Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78)33cột
8Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-6A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)33bảng
9Lắp cần đèn đơn33cần đèn
10Lắp đèn LED 120W33bộ
11Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/5011,65100m
12Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm213,77100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm23,465100m
14Luồn cáp ngầm cửa cột66đầu cáp
15Dây đồng M1013,5100m
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1tủ
17Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M10270đầu cáp
18Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M668đầu cáp
19Đai thép + khóa đai4cái
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
21Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép401 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg`1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
11 Máy san hoặc máy ủi ≥ 40ML1
12 Máy rải bê tông nhựa ≥ 100CV1
13 Xe cẩu tự hành bánh lốp ≥ 2,5 tấn1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->