Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:21:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,198,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng > 50 Kg` |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40ML |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu tự hành bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 04: Thi công xây dựng Tuyến đường từ Cầu Lộ Đông đến trụ sở UBND xã Tiên Thắng Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông nông thôn mới kiểu mẫu xã Tiên Thắng năm 2021 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu NSTP phố cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự (hợp đồng + biểu giá hợp đồng) và kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (Đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành). + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT (Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành). + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225 3883 108. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường, hè, an toàn giao thông | |||
| B | Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 12 | 100m2 | |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | 80 | cây | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 80 | gốc cây | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,512 | 100m3 | |
| C | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 177 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | 28,616 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | 10,296 | 100m3 | |
| 4 | Đào bùn | 3,565 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 4,39 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6.165,25 | 100m3 | |
| 7 | Đất núi đắp nền | 5.837,469 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,723 | 100m3 | |
| 9 | Đất núi | 1.243,856 | m³ | |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 753,99 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 753,99 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 30,756 | 100m3 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 28,876 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 28,876 | 100m2 | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,362 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10,723 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 4,9 | 100tấn | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 69,365 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 69,365 | 100m2 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 15,057 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 11,771 | 100tấn | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6,487 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,487 | 100m2 | |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,649 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,101 | 100tấn | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,679 | 100m2 | |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,679 | 100m2 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,252 | 100m3 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,252 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,285 | 100tấn | |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,539 | 100m2 | |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,539 | 100m2 | |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 0,308 | 100tấn | |
| 34 | Lát vỉa hè gạch terrazo, vữa XM mác 75 | 4.703,46 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 347,85 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 137,34 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa | 20,006 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 68,67 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt) | 2.289 | m | |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 41,2 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 4,395 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 68,67 | m3 | |
| 43 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 75 (Chỉ tính công lát) | 686,7 | m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung bó hè, chiều dày | 24,01 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 20,83 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | 1,68 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,265 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,72 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt) | 40 | m | |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 649,17 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 19 | cái | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 19 | cái | |
| 53 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 1,7 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,15 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,043 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 2,4 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,192 | 100m2 | |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,065 | tấn | |
| 61 | Chậu cây hoa trang Thái lan/ hoa giấy ngũ sắc | 220 | chậu | |
| 62 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,79 | m3 | |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,203 | 100m2 | |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 904 | 1 cấu kiện | |
| 65 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | 113 | 1 cây | |
| D | Thoát nước | |||
| E | Rãnh xây gạch B=0,6m đậy tấm đan BTCT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | 358 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 60,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 52,128 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | 55,07 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 13,125 | 100m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 157,46 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 314,92 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,383 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 473,72 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.153,28 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | 106,88 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cổ rãnh | 1,168 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 73,28 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 7,019 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 3,298 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | 1.145 | cấu kiện | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 24,12 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 3,403 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 1,085 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | 201 | cấu kiện | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,948 | 100m3 | |
| 22 | Đất núi | 547,8 | m³ | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 99,06 | m2 | |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 164,531 | 100m | |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,35 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,17 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,036 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch tường cửa xả bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 1,42 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,42 | m2 | |
| F | Cải tạo rãnh hiện trạng B=1,1m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 17,16 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 16,61 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cổ ga | 1,384 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung tường rãnh, vữa XM mác 75 | 0,74 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,38 | m2 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 60,86 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 1,988 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 10,609 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 321 | cấu kiện | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,93 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,194 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,002 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 25 | cấu kiện | |
| G | Ga thu thăm (ga GP - GT) - Htb=1,75m | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,101 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 14,23 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 28,45 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,704 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 5,87 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cổ ga | 0,639 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,05 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,261 | tấn | |
| 9 | Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 75 | 61,06 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 199,75 | m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 5,44 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,368 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,186 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 108 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,612 | 100m3 | |
| 16 | Đất núi | 69,145 | m³ | |
| H | Ga thu thăm (ga Ga) | |||
| 1 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,16 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | 0,129 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung tường ga, vữa XM mác 75 | 1,42 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,44 | m2 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,28 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,071 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,233 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 9 | cấu kiện | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 7,81 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,37 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,05 | 100m2 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 63 | cấu kiện | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,91 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,066 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,109 | 100m2 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 63 | cái | |
| 17 | Lưới chắn rác composite loại 250KN | 63 | cái | |
| 18 | Lắp đặt lưới chắn rác | 63 | cái | |
| I | Cống D400 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 2,564 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 9,88 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,66 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,105 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,312 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | 104 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm | 65 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 117 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,331 | 100m3 | |
| 10 | Đất núi | 150,426 | m³ | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,4 | 100m3 | |
| J | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,289 | 100m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,32 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,19 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 38 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm | 23 | đoạn ống | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 42 | mối nối | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,651 | 100m3 | |
| 10 | Đất núi | 73,586 | m³ | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,146 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 22,483 | 100m3 | |
| K | Cống hộp 2.5mx2.8m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 16,44 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 5,02 | m3 | |
| 3 | Đắp đất núi đê quai | 156,488 | m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | 1,463 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 10,66 | 100m | |
| 6 | Phên nứa đan chân đê quai | 65 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,463 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,257 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,257 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất núi đê quai (KL*1,1) | 607,189 | m3 | |
| 11 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 5,52 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 10,988 | 100m | |
| 13 | Phên nứa đan chân đê quai | 67 | m2 | |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | 5,52 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,837 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 52,794 | 100m | |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 7,54 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình | 7,54 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 20,12 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 76,91 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 3,792 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,195 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,871 | 100m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung tường cánh, tường quặt cống, vữa XM mác 75 | 6,02 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,52 | m2 | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 3,48 | m2 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | 7,31 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,09 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 13,02 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,235 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,543 | tấn | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,084 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,134 | 100m3 | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,69 | 100m3 | |
| 37 | Đất núi | 15,59 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | 0,09 | m3 | |
| 41 | Gia công lan can | 0,121 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | 4,48 | m2 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 9,547 | 100m3 | |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,71 | m2 | |
| 46 | Cao su lá dày 10mm | 2,65 | m2 | |
| 47 | Thép inox dày 5mm | 66,568 | kg | |
| 48 | Bulong nở rút inox D8 a=200 | 106 | cái | |
| L | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| M | Hào 1 cáp 0,4kV - dưới hè, đường quy hoạch (SL = 1155m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 415,8 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,201 | 100m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 120,12 | m3 | |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | 1.155 | m | |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp | 60 | viên | |
| 6 | Đổ bê tông cọc báo cáp | 0,405 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,922 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 19,947 | 100m3 | |
| N | Móng tủ chiếu sáng (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | 0,017 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,044 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0,76 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,02 | 100m | |
| 6 | Bulông neo M12x250 | 4 | bộ | |
| O | Móng cột chiếu sáng (MBG2 - loại 1) (SL = 16 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 22,4 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,576 | 100m2 | |
| 3 | Bu lông khung móng cột M24x300x675 | 16 | bộ | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,936 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 12,688 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,384 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,209 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,122 | 100m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 12,96 | m2 | |
| P | Móng cột chiếu sáng (MBG2 - loại 2) (SL = 17 móng) | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,137 | 100m2 | |
| 2 | Bu lông khung móng cột M24x300x675 | 17 | bộ | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,236 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,825 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,598 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 16,932 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | 0,408 | 100m | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 15,98 | m2 | |
| Q | Tiếp địa bảo vệ (SL = 34 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 540,94 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 5,712 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 34 | bộ | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| R | Tiếp địa lặp lại (SL = 6 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | 99 | kg | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | 1,008 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 6 | bộ | |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1x10 | 12 | m | |
| 5 | Đầu cốt M10 | 12 | cái | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột thép bát giác côn rời cần BGC8m (D78) | 33 | cột | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-6A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện) | 33 | bảng | |
| 9 | Lắp cần đèn đơn | 33 | cần đèn | |
| 10 | Lắp đèn LED 120W | 33 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50 | 11,65 | 100m | |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 13,77 | 100m | |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2 | 3,465 | 100m | |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 66 | đầu cáp | |
| 15 | Dây đồng M10 | 13,5 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| 17 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M10 | 270 | đầu cáp | |
| 18 | Làm đầu cáp khô: Đầu cốt M6 | 68 | đầu cáp | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 4 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 21 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 40 | 1 vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23KW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng > 50 Kg` | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 40ML | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 100CV | 1 |
| 13 | Xe cẩu tự hành bánh lốp | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi