Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211159802-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211141346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:20:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,685,614,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng ATVSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng nhận huấn ATVSLĐ còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào) >=1,25m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn sắt (thép) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch (đá) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 200
9-Máy bơm nước (máy)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
13-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Nguyễn Kim Vang, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 05 phòng học, 01 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: * Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng N.A.C và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đông Nam Phú (Địa chỉ: 26 Trần Suyền, Phường 9, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng (Địa chỉ: 02A Lý Tự trọng, Phường 7, Tp. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: * Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 11. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: * Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LIÊN TRÌ
B Hạng mục: Phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc
cây
Theo chỉ dẫn tại chương V6cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây Theo chỉ dẫn tại chương V61 gốc
3Phá dỡ tam cấpTheo chỉ dẫn tại chương V1,247m3
C Hạng mục: Phần xây dựng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi
30m, đất cấp II
Theo chỉ dẫn tại chương V5,138100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V14,496m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95Theo chỉ dẫn tại chương V2,055100m3
4Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chỉ dẫn tại chương V18,197m3
5Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại chương V58,773m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,553tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V1,942tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,736tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng băngTheo chỉ dẫn tại chương V0,918100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chỉ dẫn tại chương V13,222m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V9,53m3
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,225tấn
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V1,42tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềngTheo chỉ dẫn tại chương V0,953100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V3,741100m3
16Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,473100m3
17Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chỉ dẫn tại chương V18,435m3
18Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn tại chương V0,85m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạchthẻ 5x9x19, hTheo chỉ dẫn tại chương V2,053m3
20Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn tại chương V6,632m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,186tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,81tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,621tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V1,093100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V22,276m3
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,568tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V3,289tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,628tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V2,098100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V35,672m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chỉ dẫn tại chương V3,54tấn
32SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,056tấn
33SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V3,945100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V8,429m3
35SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chỉ dẫn tại chương V0,417tấn
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,691tấn
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V1,37100m2
38Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V21,776m3
39Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V16,548m3
40Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V10,379m3
41Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V6,953m3
42Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Theo chỉ dẫn tại chương V3,84m2
43Xây tường gạch thông gió 30x30 M75Theo chỉ dẫn tại chương V12,51m2
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V2,944m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chỉ dẫn tại chương V14,383m3
46Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V23,44m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn tại chương V49,68m2
48Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V65,88m2
49Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa điTheo chỉ dẫn tại chương V15cái
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V20,62m2
51Lắp dựng vách ngăn bằng lambri nhômTheo chỉ dẫn tại chương V1,08m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V55,557m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V55,557m2
54Sản xuất lan can sắt tráng kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V0,166tấn
55Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn tại chương V16,227m2
56Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5Theo chỉ dẫn tại chương V0,813tấn
57Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,87100m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V13,148m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V282,425m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V22,97m2
61Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chỉ dẫn tại chương V81m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120*600mm (cắt từ gạch 600*600mm)Theo chỉ dẫn tại chương V21,918m2
63Làm trần thạch cao chống ẩm có khung xươngTheo chỉ dẫn tại chương V23,395m2
64Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chỉ dẫn tại chương V59,728m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn tại chương V54,5m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V24,68m2
67Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V141,298m2
68Trát xà dầm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V190,815m2
69Trát trần vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V394,528m2
70Trát gờ chỉ vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V165,48m
71Đắp phào đơn vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V62,4m
72Kẻ roan tường, cộtTheo chỉ dẫn tại chương V169,6m
73Quét nước ximăng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V22,571m2
74Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chỉ dẫn tại chương V451,985m2
75Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chỉ dẫn tại chương V364,202m2
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chỉ dẫn tại chương V26,044m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V451,985m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.148,223m2
79SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
80SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
81Lắp dựng logo mặt tiền (Bao gồm đắp+ phun gai)Theo chỉ dẫn tại chương V1bộ
82Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V6,77100m2
D Phần điện
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V3,392m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V3,291m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mdTheo chỉ dẫn tại chương V10,6m
4Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chỉ dẫn tại chương V10m
5Đóng cọc chống sét ống đồng đk Theo chỉ dẫn tại chương V1cọc
6Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng chiếu sáng bảng, 1*20wTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
7Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1*20wTheo chỉ dẫn tại chương V28bộ
8Lắp đặt đèn led 1,2m 1*18w - Thủy tinh bọc nhựaTheo chỉ dẫn tại chương V6bộ
9Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn tại chương V21bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V32cái
11Lắp đặt cầu chìTheo chỉ dẫn tại chương V25cái
12Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn tại chương V22cái
13Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*200Theo chỉ dẫn tại chương V2hộp
14Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạTheo chỉ dẫn tại chương V27hộp
15Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
16Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
17Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo chỉ dẫn tại chương V6cái
18Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
19Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
20Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V950m
21Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V300m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V120m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V160m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V120m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V22m
26Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chỉ dẫn tại chương V500m
27Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmTheo chỉ dẫn tại chương V50m
28Lắp đặt hộp nốiTheo chỉ dẫn tại chương V18hộp
E Phần cấp thoát nước
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V12,256m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V12,223m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mTheo chỉ dẫn tại chương V38,3m
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo chỉ dẫn tại chương V1bể
5Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Theo chỉ dẫn tại chương V9bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V7bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn tại chương V3bộ
9Lắp đặt Lavabo (bao gồm van rửa, ống xả)Theo chỉ dẫn tại chương V6bộ
10Lắp đặt phễu thu D100Theo chỉ dẫn tại chương V10cái
11Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
14Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn tại chương V14cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,8100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,34100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V1,224100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V9cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V15cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V30cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
32Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34/27mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
33Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27/21mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
34Lắp đặt co gai trong PVC đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V22cái
35Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
36Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
37Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
38Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
39Lắp đặt chữ thập đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
40Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
41Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
F Phần PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
2Bình chữa cháy khí CO2-MT5Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
3Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
4Kệ treo bìnhTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
G Phần hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn tại chương V9,405m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn tại chương V0,176m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo chỉ dẫn tại chương V1,764m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại chương V0,58100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,013tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V1,987m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V0,362m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V14,318m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V0,005100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,015100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
H Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V3,264m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn tại chương V3,186m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mdTheo chỉ dẫn tại chương V10,2m
4Đóng cọc chống sét ống đồng đk Theo chỉ dẫn tại chương V2cọc
5Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
6Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 dưới mương đấtTheo chỉ dẫn tại chương V42m
7Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhàTheo chỉ dẫn tại chương V40,5m
8Lắp đặt cáp giằng, tăng đơTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn tại chương V2hộp
10Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chỉ dẫn tại chương V20m
11Lắp đặt đồng hồ đếm sétTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,42100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,05100m
I ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG PHÚ
J Phần xây dựng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo chỉ dẫn tại chương V3,49100m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chỉ dẫn tại chương V27,877m3
3Bê tông móng rộng Theo chỉ dẫn tại chương V87,896m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,738tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V3,191tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn tại chương V3,928tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V1,28100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chỉ dẫn tại chương V16,708m3
9Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V11,797m3
10SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,277tấn
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V1,715tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móngTheo chỉ dẫn tại chương V1,082100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V2,547100m3
14Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chỉ dẫn tại chương V0,803100m3
15Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chỉ dẫn tại chương V25,941m3
16Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn tại chương V1,109m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x9x19, hTheo chỉ dẫn tại chương V0,916m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x9x19, hTheo chỉ dẫn tại chương V1,503m3
19Bê tông cột tiết diện Theo chỉ dẫn tại chương V9,09m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,24tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V1,672tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,165tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V1,403100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V33,208m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V0,768tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V4,359tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V1,152tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V3,903100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V41,222m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chỉ dẫn tại chương V4,139tấn
31SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,056tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chỉ dẫn tại chương V4,123100m2
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V2,869m3
34SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chỉ dẫn tại chương V0,079tấn
35SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V0,712tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại chương V0,248100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chỉ dẫn tại chương V11,336m3
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chỉ dẫn tại chương V0,521tấn
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V1,112tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại chương V1,667100m2
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V25,15m3
42Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V28,586m3
43Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chỉ dẫn tại chương V11,062m3
44Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V3,398m3
45Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chỉ dẫn tại chương V7,625m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chỉ dẫn tại chương V14,671m3
47Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V85,35m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chỉ dẫn tại chương V146,72m2
49Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V90,29m2
50Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa điTheo chỉ dẫn tại chương V19bộ
51Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mmTheo chỉ dẫn tại chương V20,62m2
52Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền dày 8mmTheo chỉ dẫn tại chương V27,609m2
53Lắp dựng vách ngăn bằng lambri nhômTheo chỉ dẫn tại chương V1,08m2
54Lắp dựng vách lam che nắngTheo chỉ dẫn tại chương V27,136m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại chương V84,364m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V84,364m2
57Sản xuất lan can sắt tráng kẽmTheo chỉ dẫn tại chương V1,06tấn
58Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn tại chương V48,574m2
59Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5Theo chỉ dẫn tại chương V1,196tấn
60Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chỉ dẫn tại chương V2,667100m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V42,17m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V386,54m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V19,925m2
64Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmTheo chỉ dẫn tại chương V80,55m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120*600mm (cắt từ gạch 600*600mm)Theo chỉ dẫn tại chương V26,59m2
66Làm trần thạch cao chống ẩm có khung xươngTheo chỉ dẫn tại chương V22,82m2
67ốp gạch trang trí gạch 25*50cmTheo chỉ dẫn tại chương V6,4m2
68Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chỉ dẫn tại chương V72,686m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chỉ dẫn tại chương V66,08m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V35,64m2
71Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V166,344m2
72Trát xà dầm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V381,07m2
73Trát trần vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V437,42m2
74Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V24,837m2
75Trát gờ chỉ vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V198,35m
76Đắp phào đơn vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V99,48m
77Đắp phào kép vữa M75Theo chỉ dẫn tại chương V71,223m
78Kẻ roan tường, cộtTheo chỉ dẫn tại chương V118,4m
79ốp đá tự nhiên vào chân tườngTheo chỉ dẫn tại chương V18,373m2
80Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chỉ dẫn tại chương V395,802m2
81Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chỉ dẫn tại chương V504,009m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V395,802m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V1.531,5m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại chương V9,671m2
85SXLD cửa lên mái bằng tônTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
86SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
87Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại chương V9,671m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chỉ dẫn tại chương V6,606100m2
K Phần điện
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V3,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V2,919m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mdTheo chỉ dẫn tại chương V9,4m
4Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chỉ dẫn tại chương V10m
5Đóng cọc chống sét ống đồng đk Theo chỉ dẫn tại chương V1cọc
6Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng chiếu sáng bảng, 1*20wTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
7Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1*20wTheo chỉ dẫn tại chương V40bộ
8Lắp đặt đèn led 1,2m 1*18w - Thủy tinh bọc nhựaTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
9Lắp đặt đèn ống 0,6m - Thủy tinh bọc nhựaTheo chỉ dẫn tại chương V2bộ
10Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắngTheo chỉ dẫn tại chương V26bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn tại chương V45cái
12Lắp đặt cầu chìTheo chỉ dẫn tại chương V36cái
13Lắp đặt ổ cắm baTheo chỉ dẫn tại chương V31cái
14Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*200Theo chỉ dẫn tại chương V2tủ
15Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạTheo chỉ dẫn tại chương V36hộp
16Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo chỉ dẫn tại chương V1cái
17Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo chỉ dẫn tại chương V2cái
18Lắp đặt aptomat 1P-32ATheo chỉ dẫn tại chương V8cái
19Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn tại chương V9cái
20Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn tại chương V20cái
21Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V1.200m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V450m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V140m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V180m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V210m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây Theo chỉ dẫn tại chương V26m
27Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chỉ dẫn tại chương V500m
28Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mmTheo chỉ dẫn tại chương V50m
29Lắp đặt hộp nốiTheo chỉ dẫn tại chương V18hộp
L Phần cấp thoát nước
1Đào móng băng, rộng cấp IITheo chỉ dẫn tại chương V11,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85Theo chỉ dẫn tại chương V11,17m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mTheo chỉ dẫn tại chương V35m
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3Theo chỉ dẫn tại chương V1bể
5Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Theo chỉ dẫn tại chương V9bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn tại chương V7bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn tại chương V3bộ
9Lắp đặt Lavabo (bao gồm van rửa, ống xả)Theo chỉ dẫn tại chương V6bộ
10Lắp đặt phễu thu D100Theo chỉ dẫn tại chương V10cái
11Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
14Cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn tại chương V9cái
15Cầu chắn rác D60Theo chỉ dẫn tại chương V16cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,9100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,072100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,848100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V9cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V15cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V30cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V12cái
30Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V7cái
31Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
32Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V5cái
33Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34/27mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
34Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27/21mmTheo chỉ dẫn tại chương V10cái
35Lắp đặt co gai trong PVC đk 21mmTheo chỉ dẫn tại chương V22cái
36Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
37Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
38Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
39Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V6cái
40Lắp đặt chữ thập đk 90mmTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
41Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
42Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
M Phần PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
2Bình chữa cháy khí CO2-MT5Theo chỉ dẫn tại chương V4bình
3Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
4Kệ treo bìnhTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
N Phần hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn tại chương V9,405m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn tại chương V0,176m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo chỉ dẫn tại chương V1,764m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn tại chương V0,58100m2
5SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,013tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V1,987m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại chương V0,362m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chỉ dẫn tại chương V4cái
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại chương V14,318m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chỉ dẫn tại chương V0,005100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,015100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mmTheo chỉ dẫn tại chương V2cái
O Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Theo chỉ dẫn tại chương V3,264m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9Theo chỉ dẫn tại chương V3,186m3
3Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/mdTheo chỉ dẫn tại chương V10,2m
4Đóng cọc chống sét ống đồng đk Theo chỉ dẫn tại chương V2cọc
5Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57mTheo chỉ dẫn tại chương V1cái
6Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 dưới mương đấtTheo chỉ dẫn tại chương V42m
7Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhàTheo chỉ dẫn tại chương V40,5m
8Lắp đặt cáp giằng, tăng đơTheo chỉ dẫn tại chương V4bộ
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn tại chương V2hộp
10Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chỉ dẫn tại chương V20m
11Lắp đặt đồng hồ đếm sétTheo chỉ dẫn tại chương V1bộ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,42100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mmTheo chỉ dẫn tại chương V0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.464.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng ATVSLĐ còn hiệu lực;32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên;32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng nhận huấn ATVSLĐ còn hiệu lực;32
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (trộn vữa) (máy) Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) >=1,25m3 (máy) Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn (máy) Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi (máy) Hoạt động tốt2
5 Máy uốn sắt (thép) (máy) Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện (máy) Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch (đá) (máy) Hoạt động tốt2
8 Dàn giáo (bộ) Hoạt động tốt200
9 Máy bơm nước (máy) Hoạt động tốt2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T5
13 Vận thăng Tải trọng 2
14 Máy phát điện ≥ 5KW Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->