Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:20:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,685,614,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng ATVSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng nhận huấn ATVSLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (trộn vữa) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) >=1,25m3 (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn sắt (thép) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch (đá) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy bơm nước (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Nguyễn Kim Vang, xã Bình Kiến, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Tháo dỡ và xây dựng 05 phòng học, 01 phòng chức năng, các hạng mục phụ trợ và trang thiết bị) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. 11. Tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
* Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tuy Hòa (Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 01, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỂM TRƯỜNG THÔN LIÊN TRÌ | |||
| B | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | 1 gốc |
| 3 | Phá dỡ tam cấp | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,247 | m3 |
| C | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5,138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,496 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18,197 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 58,773 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,553 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,942 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,736 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng băng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,918 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,222 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,53 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,42 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép đà kiềng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,953 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,741 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,473 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18,435 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,85 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạchthẻ 5x9x19, h | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,053 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,632 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,186 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,81 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,621 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,093 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,276 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,568 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,289 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,628 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,098 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,672 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,54 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,056 | tấn |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,945 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8,429 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,417 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,691 | tấn |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,37 | 100m2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,776 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,548 | m3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,379 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,953 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,51 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,944 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,383 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 23,44 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn tại chương V | 49,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 65,88 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,62 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách ngăn bằng lambri nhôm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 55,557 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 55,557 | m2 |
| 54 | Sản xuất lan can sắt tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,166 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,227 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,813 | tấn |
| 57 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,87 | 100m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 13,148 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 282,425 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,97 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 81 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120*600mm (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21,918 | m2 |
| 63 | Làm trần thạch cao chống ẩm có khung xương | Theo chỉ dẫn tại chương V | 23,395 | m2 |
| 64 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 59,728 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn tại chương V | 54,5 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,68 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 141,298 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 190,815 | m2 |
| 69 | Trát trần vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 394,528 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 165,48 | m |
| 71 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 62,4 | m |
| 72 | Kẻ roan tường, cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 169,6 | m |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,571 | m2 |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 451,985 | m2 |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 364,202 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,044 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 451,985 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.148,223 | m2 |
| 79 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 80 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp dựng logo mặt tiền (Bao gồm đắp+ phun gai) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,77 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,392 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,291 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,6 | m |
| 4 | Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng chiếu sáng bảng, 1*20w | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1*20w | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1*18w - Thủy tinh bọc nhựa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*200 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | m |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 500 | m |
| 27 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | hộp |
| E | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,256 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12,223 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 38,3 | m |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm van rửa, ống xả) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,224 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34/27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27/21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt co gai trong PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| F | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kệ treo bình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| G | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,405 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,176 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,764 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,58 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,987 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,362 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,186 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,2 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 dưới mương đất | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp giằng, tăng đơ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
| I | ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG PHÚ | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,49 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,877 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 87,896 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,738 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,191 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,928 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,28 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16,708 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,797 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,277 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,715 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, giằng móng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,082 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,547 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,803 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25,941 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,109 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x9x19, h | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,916 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ không nung 5x9x19, h | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,503 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,09 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,24 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,672 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,165 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,403 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 33,208 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,768 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,359 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,152 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,903 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 41,222 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,139 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk > 10mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,056 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4,123 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,869 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,079 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,712 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,248 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,336 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,521 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,112 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,667 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 25,15 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 28,586 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,062 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,398 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7,625 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,671 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 85,35 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chỉ dẫn tại chương V | 146,72 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 90,29 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20,62 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,609 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn bằng lambri nhôm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,08 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách lam che nắng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 27,136 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 84,364 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 84,364 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can sắt tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,06 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 48,574 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5x2,5 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,196 | tấn |
| 60 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,667 | 100m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42,17 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 386,54 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 19,925 | m2 |
| 64 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 80,55 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120*600mm (cắt từ gạch 600*600mm) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26,59 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao chống ẩm có khung xương | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22,82 | m2 |
| 67 | ốp gạch trang trí gạch 25*50cm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,4 | m2 |
| 68 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 72,686 | m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn tại chương V | 66,08 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35,64 | m2 |
| 71 | Trát lanh tô, lam, ô văng giằng vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 166,344 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 381,07 | m2 |
| 73 | Trát trần vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 437,42 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 24,837 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 198,35 | m |
| 76 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 99,48 | m |
| 77 | Đắp phào kép vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 71,223 | m |
| 78 | Kẻ roan tường, cột | Theo chỉ dẫn tại chương V | 118,4 | m |
| 79 | ốp đá tự nhiên vào chân tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18,373 | m2 |
| 80 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 395,802 | m2 |
| 81 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 504,009 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 395,802 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.531,5 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,671 | m2 |
| 85 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 86 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,671 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6,606 | 100m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2,919 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,4 | m |
| 4 | Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cọc |
| 6 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng chiếu sáng bảng, 1*20w | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng treo trần, chuyên dụng chiếu sáng phòng học 1*20w | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led 1,2m 1*18w - Thủy tinh bọc nhựa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - Thủy tinh bọc nhựa | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn compact sát trần D300, 1*24w ánh sáng trắng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 45 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn tại chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện âm tường tôn 2 lớp KT 400*300*200 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | tủ |
| 15 | Lắp đặt đế âm chống cháy + mặt nạ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 36 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-32A | Theo chỉ dẫn tại chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây | Theo chỉ dẫn tại chương V | 26 | m |
| 27 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 500 | m |
| 28 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 25mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Theo chỉ dẫn tại chương V | 18 | hộp |
| L | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng cấp II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 11,17 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo (bao gồm van rửa, ống xả) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D60 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 49mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,072 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,848 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 34/27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 27/21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co gai trong PVC đk 21mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa PVC đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt chữ thập đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| M | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Kệ treo bình | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| N | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại chương V | 9,405 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,176 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,764 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,58 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1,987 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,362 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại chương V | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 114mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cái |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,264 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo chỉ dẫn tại chương V | 3,186 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ cảnh báo 10v/md | Theo chỉ dẫn tại chương V | 10,2 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét ống đồng đk | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bảo vệ cấp độ 3, R=57m | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 dưới mương đất | Theo chỉ dẫn tại chương V | 42 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo chỉ dẫn tại chương V | 40,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp giằng, tăng đơ | Theo chỉ dẫn tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Khoan giếng sâu 10m ống vách PVC D42 đất cấp II(Bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chỉ dẫn tại chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đếm sét | Theo chỉ dẫn tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn tại chương V | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.464.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.116.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.464.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;(4) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 5,116 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng ATVSLĐ còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo: :(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng nhận huấn ATVSLĐ còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;(2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (trộn vữa) (máy) | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) >=1,25m3 (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy uốn sắt (thép) (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch (đá) (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Dàn giáo (bộ) | Hoạt động tốt | 200 |
| 9 | Máy bơm nước (máy) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 13 | Vận thăng | Tải trọng | 2 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 5KW | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi