Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174060-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
Tên gói thầu Mua vật tư, linh kiện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211155030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:45:00 đến ngày 2021-11-26 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 185,920,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, linh kiện năm 2021
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ số 142.2021.ĐT.BO/HĐKHCN
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa , địa chỉ: 156A Quán thánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CPU tích hợp DSP1Chiếc- CPU 32 bit hiệu suất cao TMS320F2808 được thiết kế dạng Card, xung nhịp 100MHz, 128k Flash, 16k Ram, hỗ trợ các ngoại vi GPIO, Timer, PWM, SPI, UART...- Nhân DSP C2000 nhúng sẵn trên board với 32k ROM, 6k RAM- Giao tiếp qua USB JTAG
2ADC 16 bit tốc độ cao1chiếc- Độ phân giải: 16 bit- Tốc độ lấy mẫu: 100 ks/s- Giao tiếp: SPI- Kiến trúc: SAR
3IC tạo nguồn chuẩn2chiếcĐiện áp ra 5 VDC, dòng điện 10 mA, sai số ±0,02%, độ trôi nhiệt 2 ppm/oC, dải điện áp vào (13,5÷22) VDC
4IC nguồn DC/DC cách ly2chiếcDải đầu vào (18÷75) VDC, đầu ra ±12 VDC, công suất 3 W, điện áp cách ly 5,0 kV, hiệu suất ≥ 80%
5IC nguồn chuẩn2chiếcDải đầu vào lớn nhất 26 VDC, đầu ra 3,3 VDC, Dòng điện ra lớn nhất 7,5 A
6IC truyền thông RS2322chiếcĐiện áp 5 VDC, tốc độ 120 kbps, loại dán, nhiệt độ làm việc đến 125oC
7IC truyền thông RS485/RS4222chiếcTruyền thông 2 chiều Duplex, tốc độ 10 Mbps, Điện áp nguồn nuôi (3 ÷ 3,6) VDC
8Transistor NPN12chiếcDarlington 1.200 V 0,1 A, công suất tối đa 40 W
9LCD đơn sắc1chiếcKích thước (RxC) (63,64x15,64) mm; Số điểm ảnh: 122x32; giao tiếp I2C, RS232, TTL
10Khối phát quang1chiếcNguồn phát laser 650 nm, công suất 20 mW, Nguồn nuôi 5 VDC, độ mở góc phát quang 90o
11Khối thu quang1chiếcBước sóng laser 650 nm, điện áp thuận 1,9 VDC
12Biến trở5chiếc10 kΩ, 25 W, sai số ±5%, loại chân cắm, độ ổn định nhiệt ±70 ppm/oC
13Optocouplers4chiếcĐiện áp cách ly 1,5 kV, thời gian trễ đóng/cắt: 400 ns/1 µs; điện áp ra 20 VDC, dòng điện thuận tối đa 20 mA, loại chân dán
14IC khuếch đại20chiếc8 chân dạng cắm DIP8, điện áp nuôi ± (3÷18) VDC
15Điện trở 100 kΩ10chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/8 W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC; 0805
16Điện trở 47 kΩ10chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±5 ppm/oC , 0805
17Điện trở 39 kΩ10chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±5 ppm/oC, 0805
18Điện trở 22 kΩ15chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±0,2 ppm/oC, 0805
19Điện trở 13,3 kΩ10chiếcmàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±5 ppm/oC, 0805
20Điện trở 10 kΩ25chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±5 ppm/oC, 0805
21Điện trở 5,6 kΩ25chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 0805
22Điện trở 3,9 kΩ25chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 0805
23Điện trở 2,2 kΩ10chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 1206
24Điện trở 1 kΩ25chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 0805
25Điện trở 560 Ω20chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/5 W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±0,2 ppm/oC, 0805
26Điện trở 330 Ω15chiếcMàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±0,2 ppm/oC, 1206
27Điện trở 220 Ω15chiếcmàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±0,2 ppm/oC, 1206
28Điện trở 100 Ω30chiếcmàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 0805
29Điện trở 56 Ω10chiếcmàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất ¼ W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2 ppm/oC, 0805
30Tụ điện phân cực 100uF10chiếc100 µF, dang cắm, điện áp 20 V
31Tụ phân cực 47 µF10chiếc47 µF, dạng cắm, điện áp 40 V
32Tụ phân cực 22 µF15chiếc22 µF, dạng cắm, điện áp 50 V
33Tụ phân cực 10uF4chiếc10 µF, dạng dán, sai số ±5%, điện áp 100 V
34Tụ điện 1uF12chiếc1 µF, điện áp 75 V, sai số ±5%
35Tụ điện 0,47uF10chiếc0,47 µF, điện áp 25 V, sai số ±1%, dạng chân dán
36Tụ điện 0,22uF16chiếc0,22 µF, điện áp 25 V, sai số ±1%, dạng chân dán
37Tụ điện 0,1uF12chiếc0,1 µF, điện áp 50 V, sai số ±1%, dạng chân dán, 1812
38Tụ điện 0,047 uF10chiếc0,047 µF, điện áp 16 V, sai số ±1%, dạng chân dán, 1825
39Tụ điện 0,022 µF12chiếc0,022 µF, điện áp 25 V, sai số ±1%, dạng chân dán, 2225
40Cuộn cảm lọc 48mH2chiếc48 mH, 10 kHz, điện trở 1 chiều 47 mΩ, dạng chân cắm
41Cuộn cảm 100uH5chiếc100 µH, sai số ±10%, Dòng điện tối đa 9,8 A
42Pin Lithium1chiếc3 VDC, đường kính 30 mm, pin sạc
43Giắc nối DB92chiếcLoại male, 2 hàng, chân giắc mạ vàng, chuẩn IP67
44Điện trở 33kΩ15chiếcmàng kim loại, sai số ±0,01%, công suất 1/4W, dạng dán, Ổn định nhiệt ±2ppm/ độ C, 0805
45Tụ điện gốm 10nF10chiếc10nF, loại dán, sai số 1%
46Tụ điện gốm 1nF10chiếc1nF, loại dán, sai số 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->