Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế của Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TTYT huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế của Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:44:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,448,973,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp về vật tư, dụng cụ y tế cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quanKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc chuyên ngành liên quan. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TTYT huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế của Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ năm 2021 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, sinh phẩm, dụng cụ y tế; hóa chất; khí Oxy y tế năm 2021-2022 của Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP. + Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho tất cả các mặt hàng. + Tài liệu chứng minh đáp ứng phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. + Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. + Bản scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo yêu cầu tại mục 3 – mẫu số 03. + Cam kết số liệu tài chính kê khai trong E-HSDT đúng với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế. Sẵn sàng cử cán bộ mang theo token để đối chiếu với số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử khi có yêu cầu của bên mời thầu. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật, catalogue bản gốc và bản dịch tiếng Việt thể hiện đầy đủ các thông số về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng thông số kỹ thuật, quy cách hàng hóa, các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu của mục 2, chương V- Yêu cầu về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế thuộc loại A đã được Sở Y tế cấp kèm theo kết quả phân loại trang thiết bị y tế (quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế; Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018; Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020). - Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các hàng hóa được yêu cầu, chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Bản cam kết các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tính từ thời điểm giao hàng: + Hàng hóa có hạn dùng không được ít hơn 1/2 hạn dùng ghi trên nhãn; Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, dụng cụ chuyên dụng cần thiết để đảm bảo sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi đưa sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép/ủy quyền bán hàng của chủ sở hữu TTBYT hoặc chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc đơn vị đứng tên trên giấy phép nhập khẩu tuân theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT cho tất cả mặt hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ + Tổ dân phố 4, Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai + Điện thoại: 02693.846.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Trung tâm Y tế huyện Đức Cơ. + Tổ dân phố 4, Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai + Điện thoại: 02123.756 166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Y tế Tỉnh Gia Lai. + Số 09 Trần Hưng Đạo - Pleiku - Gia Lai + Điện thoại: 0269 3.719.369 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
15 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông Y tế thấm nước | 165 | Kg | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng cuộn không vô trùng | 1.700 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Băng thun 2 móc | 900 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bột bó | 220 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dán sườn | 20 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo vải | 1.600 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Gạc đắp vết thương tiệt trùng | 21.000 | Miếng | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bông gạc đắp vết thương | 2.500 | Miếng | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Gạc vaselin | 2.000 | Miếng | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm cho ăn 50cc | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 1cc | 1.400 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 3cc | 30.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 5cc | 34.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 10cc | 2.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 20cc | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm tiêm Insulin | 3.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Kim lấy thuốc | 10.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kim luồn tĩnh mạch | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kim luồn tĩnh mạch | 700 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kim luồn tĩnh mạch | 5.200 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kim chọc dò màng bụng | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kim châm cứu | 10.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kim châm cứu | 190.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây truyền dịch | 4.000 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Găng tay khám mỏng | 41.000 | Đôi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay sản khoa tiệt trùng | 100 | Đôi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 13.000 | Đôi | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Túi đựng nước tiểu có chia vạch | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp vô trùng | 10.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ống chống đông EDTA K2/K3 có nắp | 28.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống chống đông Heparin | 5.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 5.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nghiệm nhựa không có nắp 5ml | 20.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Canuyl Airway | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn) | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sonde dạ dày | 200 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sonde Foley 2 nhánh | 300 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Sonde hậu môn | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Sonde tiểu 1 nhánh Nelaton | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Ống hút nhớt trẻ em | 200 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Ống hút nhớt người lớn | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Dây nối Oxy 2 đầu | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Dây thở Oxy trẻ sơ sinh một nhánh | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây thở oxy hai nhánh trẻ sơ sinh | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 900 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em | 220 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Chỉ Nylon số 2/0 | 500 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Chỉ Nylon số 3/0 | 1.000 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Chỉ Nylon số 4/0 | 300 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chỉ Silk số 2/0 | 640 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Chỉ Chromic số 2/0 | 940 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Polyglactin 910 số 2/0 | 10 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Polyglactin 910 số 3/0 | 20 | Gói | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Dao mổ | 1.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Phim X-Quang kỹ thuật số (DR) | 100 | Hộp/ 100 Tờ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu col vàng không khía | 30.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Đầu côn xanh | 20.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Đè lưỡi gỗ | 29.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Kẹp rốn | 700 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mặt nạ (mask) thở Oxy TE | 50 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Mặt nạ (mask) thở Oxy NL | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ | 10 | Chiếc | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đai cố định xương đòn | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dây điện châm | 200 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Dây garo | 100 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giấy in máy điện tim 3 cần (Model: SE-3) | 50 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Giấy in kết quả xét nghiệm huyết học | 80 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 50 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Giấy in siêu âm trắng đen | 80 | Cuộn | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Khẩu trang y tế lọai 4 lớp | 30.000 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Lamen | 10 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Nhiệt kế nách thủy ngân | 200 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Test chẩn đoán viêm gan B(HbsAg) | 500 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Test Dengue NS1-Ag. | 4.000 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Test Dengue IgG, IgM | 1.000 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Test thử ma túy tổng hợp (MET/THC/AMP/MOP) | 5.000 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Test thử nước tiểu | 2.500 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Khay thử xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-Cov-2 trong mẫu dịch tỵ hầu. | 1.500 | Test | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Ampu bóp bóng người lớn | 5 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Ampu bóp bóng sơ sinh | 3 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Ampu bóp bóng trẻ em | 1 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Bàn đẻ Inox | 2 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 1 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 1 | Bộ | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bóng Đèn cực tím | 4 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bóng đèn Gù | 17 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bóng đèn máy sinh hóa tự động HumaStar 200 | 6 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bóng đèn đặt nội khí quản | 10 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cán dao mổ | 5 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Cây truyền dịch Inox | 25 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Đèn gù khám sản | 4 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Đồng hồ Oxy | 3 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Hộp đựng Bộ đặt nội khí quản | 2 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Hộp đựng dụng cụ tiểu phẫu nắp rời | 10 | Hộp | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp inox nắp rời | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Huyết áp người lớn | 60 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Máy đo Huyết áp điện tử (Bắp tay) | 8 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Huyết áp trẻ em | 23 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Kéo | 9 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Kéo | 19 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Kéo | 16 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Kéo | 4 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Kéo cắt chỉ | 27 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Kéo cắt chỉ | 14 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Kẹp phẫu tích | 17 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Kẹp phẫu tích | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Khay Inox | 13 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Khay quả đậu Inox | 6 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Kìm bấm xương | 2 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Kìm kẹp kim | 12 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Kìm kẹp kim | 17 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Lọ đựng bông cồn inox | 22 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ống cắm Pine inox | 3 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ống nghe | 48 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Pine | 16 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Pine | 16 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Pine | 14 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Túi chườm nóng | 7 | Cái | Mục 2, chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.174E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp về vật tư, dụng cụ y tế cho các cơ sở y tế.- Nhà thầu phải cung cấp:+ Scan bản gốc của tất cả các hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thu hồi Thu hồi hàng hóa đã giao và chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và đơn vị sử dụng nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.+ Cam kết Hàng hóa của Nhà thầu được các cơ quan có thẩm quyền cấp phép sử dụng và lưu hành trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Phẩm chất, chất lượng đúng theo các chỉ tiêu do nhà sản xuất đưa ra và có đủ giấy tờ về xuất xứ, chất lượng, nước sản xuất.+ Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 5 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 48 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện - Điện tử; Điện tử viễn thông; Kỹ thuật y sinh hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quanKèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược sỹ hoặc chuyên ngành liên quan. Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan (nếu có). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi