Gói thầu: Mua sắm dụng cụ và hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173151-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ và hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20211030019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:39:00 đến ngày 2021-11-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 878,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo: Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi hàng hóa, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng; Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành vật tư hóa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc vật lý.Đã từng làm bảo hành cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ và hóa chất
Xây dựng phòng thí nghiệm trọng điểm về phát triển và ứng dụng cảm biến hóa - sinh là dự án thành phần 2 thuộc Dự án phòng thí nghiệm trọng điểm Hướng nghiên cứu hóa sinh
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON , địa chỉ: 49/2/55 Đường số 51, Phường 14, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Hóa học Địa chỉ: Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, Phường Thạnh Lộc – Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Đầu tư và định giá An Dương. Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Lộc. Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT qua mạng: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ A.L.A.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CICON , địa chỉ: 49/2/55 Đường số 51, Phường 14, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Hóa học Địa chỉ: Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, Phường Thạnh Lộc – Quận 12, TP Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, mục 1, mục 2, mục 3
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có cam kết sau: Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo quy định hiện hành. Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, sản xuất năm từ năm 2020 trở lại đây. Nguồn gốc hàng hóa: Hóa chất và tất cả phụ kiện liên quan trong gói thầu do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo về chất lượng kỹ thuật không vi phạm các quy định về hải quan, thuế, môi trường và các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành Có cam kết khi cung cấp hàng hóa phải xuất trình: nguồn gốc hợp lệ của hàng hoá (giấy chứng nhận chất lượng hoặc bản sao y hoá đơn chứng từ đầu vào). (Trường hợp bên mời thầu hoặc Chủ đầu tư phát hiện hàng hóa cung cấp không đúng theo cam kết của nhà thầu thì E-HSDT bị loại). Các chi tiết kèm theo phải được đồng bộ chính hãng Bên mời thầu sẽ không chấp nhận hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm chính sách, thuế, môi trường và các chính sách khác do nhà nước ban hành. Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, vật tư tiêu hao để chạy thử hóa chất (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất nhưng tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu tiêu chuẩn tại chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT mục 1, mục 2, mục 3
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Hóa học Địa chỉ: Số 1A, đường Thạnh Lộc 29, Phường Thạnh Lộc – Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận quản lý đấu thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Số 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. HCM; điện thoại: 028.38293179.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam; Số 18 đường Hoàng Quốc Việt - phường Nghĩa Đô - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ micropipet đơn kênh2BộNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Pippet tự động 1000-5000 µl2CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Cột phân tích sắc ký tách đồng phân quang học1CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Phễu chiết quả lê khoá TT 500ml không chia vạch5ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Phễu chiết quả lê khoá TT 1000ml không chia vạch5ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Phễu lọc G3 (16-40um), đk 120mm,1000ml5ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Ống sinh hàn xoắn 29/32, 300mm5ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Ống sinh hàn thẳng 29/32 400mm5ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Ống sinh hàn bóng 29/32, 400mm5ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Thìa Inox5ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 250ml10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 500ml10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 1000ml10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Bình cầu đáy tròn, nhám 29/32 2000ml5BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Buret nâu, khoá PTFE 25ml, có phễu loại AS3ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Micro buret thủy tinh, khóa PTFE 5ml, chính xác 0,02ml3ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Buret khoá TT 10ml, 1/50, loại AS3ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Cá từ 6x20mm10ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Cá từ 8x40mm10ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Ống ly tâm nhựa 15ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái100ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Ống ly tâm nhựa 50ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái100ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Bình định mức thủy tinh 10ml sai số 0,025ml class A, nút nhựa10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Bình định mức 20ml , nút nhựa10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Bình định mức thủy tinh 25ml sai số 0,04ml class A, nút nhựa20BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Bình định mức thủy tinh 50ml sai số 0,06ml, class A, nút nhự20BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Bình định mức thủy tinh 100ml sai số 0,1m, class A, nút nhựa20BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Bình định mức 200ml , nút nhựa10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Bình định mức 1000ml, nút nhựa5BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Bình định mức 2000ml, nút nhựa5BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Bình định mức nâu 25ml, A 10/19 0.04, nút nhựa20BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Bình định mức nâu 50ml, A 12/21 0.06, nút nhựa20BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Bình tam giác cổ mài, 29/32 250ml, nút thủy tinh30BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Bình tam giác, có nhánh hút CK 250ml10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Ống đong thủy tinh, class A 25ml, sai số 0,05ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Ống đong thủy tinh, class A 50ml, sai số 0,5ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Ống đong thủy tinh 100ml, class AS, vạch chia 1ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Ống đong thủy tinh 250ml, class AS, vạch chia 2ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Ống đong thủy tinh 500ml, class AS, vạch chia 5ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Ống đong thủy tinh 1000ml, class AS, vạch chia 10ml2ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Ống ly tâm nhựa 50ml có chia vạch, đáy nhọn, nắp vặn, gói 25/ cái20ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Ống nghiệm không vành 18x180mm, thành dày có mark30ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Đĩa petri TT 90x15mm50ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Cốc đốt thấp thành 10ml30CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Cốc đốt thấp thành 50ml30CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Cốc đốt thấp thành 100ml30CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Cốc đốt thấp thành 250ml30CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Cốc đốt thấp thành 600ml20CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Cốc đốt thấp thành 1000ml10CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Cốc đốt thấp thành 2000ml10CốcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 100ml, 14/1520ChaiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Chai nâu cổ hẹp nút thủy tinh 250ml, 19/2620ChaiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Chai nâu cố hẹp nút thủy tinh 500ml, 24/2920ChaiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Chai nâu cố hẹp nút thủy tinh 1000ml, 29/3220ChaiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Pipet tt thẳng thủy tinh 1ml, Chia vạch 0.01, ClassA10ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Pipet thẳng thủy tinh 2ml, Chia vạch 0.01, ClassA10ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Pipet thẳng thủy tinh 5ml, Chia vạch 0.05, ClassA10ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Pipet thẳng thủy tinh 10ml, Chia vạch 0.1, ClassA10ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Pipet thẳng thủy tinh 25ml, Chia vạch 0.1, ClassA5ỐngNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Quả bóp cao su cho buret tự động10QuảNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml10BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Giá ống nghiệm đk 16mm, 60 lỗ, 5x125ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Giá ống nghiệm đk 20mm, 40 lỗ, 4x105ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Chổi rửa ống nghiệm10ChiếcNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Bộ chân giá lớn 15x30cm cọc 79cm, đế bằng sắt phủ inox10BộNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Cột sắc ký lỏng C18 4.6x 250 mm 5um2CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Cột sắc ký lỏng C8 4.6x 250 mm 5um2CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Cột sắc ký khí DB -1 MS 0.25 0.25 - 60m2CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Cột sắc ký khí DB -5 MS 0.25 0.25 - 60m2CáiNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Màng lọc Cellulose nitrate 0.45 um, 47mm3HộpNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv®32.5lNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Acetone for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur22.5lNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Chloroform, for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur22.5lNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Giấy lọc, đk 47mm, cỡ lỗ 0.22μm/0.45μm5HộpNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74L(+)-Ascorbic acid for analysis EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur1chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Polyvinylpyrrolidone average mol wt 40,0001chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
761,8-Diaminooctane, 98%1chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Silver nitrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur1chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78L-Cysteine for biochemistry1chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Rhodamine 6G Dye content ~95 %2chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Rhodamine B (CI 45170) Dry dye for fluorescence microscopy4chai 25gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Thiourea GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur1chai 250gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Tetrachloroauric(III) acid trihydrate 99.5% for analysis EMSURE1chai 5gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Cholesterol powder, BioReagent, suitable for cell culture, ≥99%1chai 25gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Cholesterol Oxidase from Streptomyces sp.1chai 250 unitsNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Uric acid, ≥99%, crystalline1chai 100gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86D(+)-Glucose monohydrate for biochemistry1chai 1kgNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87D(-)-Fructose for biochemistry1chai 1kgNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
883,3',5,5'-Tetramethylbenzidine, ≥99%1chai 25gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Maltose monohydrate for microbiology1chai 500gNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Bình khí 6% CH4/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Bình khí 6% CO2/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.`1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Bình He (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Bình N2 (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Bình khí H2 (99,999%), thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Bình khí 5%H2/N2, thể tích 40 lít. Bình khí có giấy chứng nhận chất lượng khí và có giấy chứng nhận kiểm định hoặc tem kiểm định an toàn còn hiệu lực.1BìnhNhà thầu phải mô tả hàng hóa, thông số kỹ thuật chi tiết theo đúng yêu cầu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.318E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.63E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với liên danh dự thầu: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh và kinh nghiệm của mỗi thành viên tương ứng với phạm vi công việc mà thành viên đảm nhận trong liên danhTài liệu kèm theo: Bản kê khai hợp đồng theo mẫu trong E-HSMT; Bản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiện;Phụ lục chi tiết hàng hóa giao nhận thầu; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.230.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết: Trong thời gian bảo hành, nhà thầu sẽ chịu trách nhiệm thay thế sửa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi hàng hóa, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng; Khi có hư hỏng đột xuất, bộ phận kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; Có thuyết minh phương án bảo hành hàng hóa tối thiểu ≥ 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chuyên gia thứ nhất: Cán bộ quản lý chung 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc vật lýĐã từng làm quản lý chung cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng53
2 Chuyên gia thứ hai: Cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt hóa chất 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật giám sát lắp đặt cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng43
3 Có 01 cán bộ kỹ thuật chịu trách nhiệm bảo hành vật tư hóa chất 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc sinh học hoặc vật lý.Đã từng làm bảo hành cho 01 hợp đồng cung cấp vật tư hóa chấtTài liệu kèm theo:Bản kê khai năng lực nhân sự theo mẫu số 11a; 11b; 11cBản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại họcBản chụp được chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa đã thực hiệnBản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->