Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế, vật tư tiêu hao của thiết bị phân tích năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211165170-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế, vật tư tiêu hao của thiết bị phân tích năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211110221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà̀ nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-19 17:20:00 đến ngày 2021-11-26 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0138925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.879.633.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thay thế, vật tư tiêu hao của thiết bị phân tích năm 2021
Cung cấp chất chuẩn sử dụng trong Dược liệu, Thực phẩm, Mỹ phẩm và vật tư tiêu hao của thiết bị phân tích năm 2021 cho Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà̀ nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội , địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo Luật định. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải đảm bảo còn tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm. + Nộp Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan đối với các thiết bị nhập khẩu; Tài liệu chứng nhận chất lượng sản phẩm hoặc tương đương đối với các thiết bị trong nước khi giao hàng. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thời gian giao hàng: Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại trong trường hợp khẩn cấp); Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất, khẩn cấp… bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; ¼ hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01 năm.
E-CDNT 15.2
- Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội, địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243.7737603
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội. Địa chỉ: Số 7, ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: 0243.7737603
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ lọc hút chân không1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ chiết pha rắn SPE kèm bơm chân không2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Lamp D2 PDA (Đèn D2 PDA )2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Deuterium lamp (Đèn D2 cho UV)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Deuterium lamp (Đèn D2 cho PDA)3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Sus pipe, (Đường ống)5métNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Halogen W lamp 12V (Đèn W 12V)2chiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Diaphragm (Gioăng cho bơm rửa piston)4TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Inlet check valve (Van đầu vào)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Outlet check valve (Van đầu ra)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Grinding coating needle, 20A (kim tiêm 20A)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Needle seal direct (bộ phận cắm mũi kim tiêm mẫu tự động)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Seal 42429 (Gioăng 42429)4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14High-pressure valve rotor (Roto áp suất cao)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Rotor, 5PV peek wide (Roto áp suất thấp van 5 cổng)4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Seal 42455 (Gioăng 42455)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Assy line filter (Bộ lọc dòng)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Lens cho flow cell (Kính lọc quang4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Male nut, PEEK (ốc nhựa để lắp cột)20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cột sắc ký C18 sử dụng cho sắc ký lỏng3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cột amino sử dụng cho sắc ký lỏng2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cột sắc ký C18 sử dụng cho sắc ký lỏng4ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Cột sắc ký C18 sử dụng cho sắc ký lỏng6ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cột sắc ký C18 sử dụng cho sắc ký lỏng2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Cột sắc ký C8 sử dụng cho sắc ký lỏng2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Kim tiêm mẫu sử dụng cho sắc ký khí2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Cột mao quản cho sắc ký khí2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Hollow cathode lamp, Selenium (Đèn Catot rỗng, Selen)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu hút mẫu cho chế độ lò (Đầu Tip,)50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Sample cup, (2ml cup, Polypropylene, GFA) - Cốc đựng mẫu cho chế độ lò ( cốc 2ml, Polypropylene)50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Graphite holder (Giá đỡ than thì)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Graphite cap (Nắp than chì)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ giỏ thử độ rã3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ giỏ thử độ rã2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Bể đựng mẫu cho máy thử độ rã1ỐngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bộ ống cho máy thử độ rã4Túi 06 ốngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Progrard (Cột tiền lọc, bảo vệ màng lọc thẩm thấu ngược R.O)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Q-PAK TEX (Cột lọc trao đổi ION)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Vent filter for reservoir (- Lọc thông hơi cho bồn chứa)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Millipack Express 40 filter unit, 0,22 µm (Màng lọc cuối)2ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Deuterium lamp, 80V (Đèn D2 L6380, 80V)3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Halogen lamp 12V (Đèn Halogen NA 55917, 12V)3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43TC catalyst, High sensitivity catalyst (2pcs) - Chất xúc tác độ nhạy cao (2 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Combustion Tube (Ống đốt mẫu)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Platinum mesh (2pcs) - Lưới bạch kim (2 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Quarts wool, 1 grms (Bông thạch anh 1g)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Halogen scrubber (Chất hấp thụ Halogen)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48O-ring PTFE P10 (5pcs) - Vòng đệm, PTFE P10 (5 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49O-ring 4D P10A (5pcs) - Vòng đệm, 4D P10A (5 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50O-ring 4D P20 (5pcs) - Vòng đệm, 4D P20 (5 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51O-ring4D P22 (5pcs) - Vòng đệm, 4D P22 (5 chiếc)1TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Plunger chip (Đầu xi lanh)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
538-port valve rotor (Van 8 cổng)1ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0138925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 939.816.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.879.633.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->