Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211173622-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:39:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,749,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,2kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp chợ Phú Phong
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Thịnh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Sơn. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT (Bên mời thầu): Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến , địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Sơn; Địa chỉ: Số 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 02563.680.175
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn; Số điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BÁCH HÓA
1Tháo dỡ toàn bộ mái hiên tôn, lều bạt cũ xung quanh nhà di chuyển xếp gọn để thi côngChương V E-HSMT20công
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT100m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT412,34m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT290,66m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ côngChương V E-HSMT4,5m2
6Tháo dỡ toàn bộ cửa sắt xếp 02 nhàChương V E-HSMT68công
7Chà cạo sơn cũ, sơn lại toàn bộ cửa sắt xếpChương V E-HSMT377,6m2
8Sửa chữa cửa đi, cửa sổ sắt xếp (Thay bi, các lá sắt hư hỏng, , Thanh U cùm cữa, khóa....)Chương V E-HSMT38bộ
9Lắp dựng toàn bộ cửa sắt xếp sau khi sơn sửaChương V E-HSMT34công
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT558,27m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT851,82m2
12Tháo gỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT20Công
13Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, Xm PCB40Chương V E-HSMT4,5m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT100m2
15Trát trần, vữa XM cát mịn M75, PCB40Chương V E-HSMT412,34m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PBC40Chương V E-HSMT100m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT568,5m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT851,82m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT970,61m2
20Công + vật tư sửa chữa chữ Chợ Phú Phong hư hỏngChương V E-HSMT1Toàn bộ
21Chống dột mái tôn cho 02 nhàChương V E-HSMT30công
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,216100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0364tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V E-HSMT0,0975tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT4,32m3
26Trát bờ chảy mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PC40Chương V E-HSMT8,64m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,42100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 65mmChương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt con sơn 2 sứ U21-1Chương V E-HSMT2bộ
30Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - E-HSMT4cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E-HSMT40cái
35Lắp bóng led tròn BULB 30W bảo vệ ngoài nhàChương V - E-HSMT16bộ
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - E-HSMT80m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - E-HSMT190m
38Lắp đặt tủ điệnChương V - E-HSMT2cái
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2Chương V - E-HSMT50m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2Chương V - E-HSMT60m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2Chương V - E-HSMT220m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Chương V - E-HSMT240m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - E-HSMT50m
44Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E-HSMT16cái
45Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V - E-HSMT40cái
46Băng keoChương V - E-HSMT40cuộn
47Ampli JARGUARChương V - E-HSMT1Cái
48Loa phóng thanhChương V E-HSMT8Cái
49Dây loaChương V E-HSMT200m
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,872100m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT1,2718tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,272tấn
53Khoan trụ bê tông lắp bu lông vào bản mã liên kết kèo vào trụ bê tôngChương V E-HSMT24công
54Bu lông D14, liên kết kèo vào cộtChương V E-HSMT96Cái
55Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,6755tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,6755tấn
57Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT132,399m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,04100m2
59Tấm nhựa lấy ánh sángChương V E-HSMT49,8m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT5,625m3
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT11,251m3
62Mở mạng đấu nối vào hệ thống cấp nước chungChương V E-HSMT1Toàn bộ
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,3100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmChương V E-HSMT6cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V E-HSMT0,45100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm8cái
67Lắp đặt van nhựa D42Chương V E-HSMT2bộ
68Đắp đất móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT11,0592m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Chương V E-HSMT5,625m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG THỰC PHẨM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1.206,92m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT120m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT195,216m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V E-HSMT607,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT766,84m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT587,4m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT889,904m2
8Tháo gỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT12Công
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT9,284100m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,7852100m2
11Gia công giằng mái thépChương V E-HSMT0,3564tấn
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT120m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT195,216m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT200m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT607,2m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT707,4m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.851,956m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT1,12100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT64cái
20Lắp đặt con sơn 2 sứ U21-1Chương V E-HSMT8bộ
21Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT8cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT4cái
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V E-HSMT240m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E-HSMT440m
28Lắp đặt tủ điện tổng hạ dây 03 phaChương V E-HSMT1cái
29Lắp đặt tủ điện riêng cho 04 nhà lồngChương V E-HSMT4cái
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V E-HSMT30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V E-HSMT160m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V E-HSMT440m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V E-HSMT240m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V E-HSMT60m
35Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT20cái
36Lắp bóng led tròn BULB 30W bảo vệ ngoài nhàChương V E-HSMT20bộ
37Lắp đặt puli sứ kẹp tườngChương V E-HSMT80cái
38Băng keoChương V E-HSMT20cuộn
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT4,176100m2
40Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT16cái
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT2,2219tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,222tấn
43Khoan trụ bê tông lắp bu lông vào bản mã liên kết kèo vào trụ bê tôngChương V E-HSMT30công
44Bu lông D14 L=0.35m, liên kết kèo vào cộtChương V E-HSMT472Cái
45Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,7318tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,7318tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT294,10991m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT5,4693100m2
49Lợp tấm nhựa lấy ánh sángChương V E-HSMT136,29m2
50Gia công lắp đặt máng nướcChương V E-HSMT12m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG BÁN CÁ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT20m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT117,6118m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT20m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,92m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,07m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT137,6m2
8Vệ sinh vì kèoChương V E-HSMT4công
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT6,9751m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,86m3
11Xây gạch thẻ 5x10x20cm, dày Chương V E-HSMT3,1m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31m2
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,1014100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1247tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,56m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT391 cấu kiện
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT0,8483m3
2Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT7bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,98m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT32,2m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT75,35m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT81,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT12,765m2
8Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V E-HSMT4,6m
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT27,88m2
10Hút hầm cầuChương V E-HSMT4chuyến
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,056m3
12Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mmChương V E-HSMT81,8m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmChương V E-HSMT30,9575m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,29m2
16Chống thấm sàn mái bằng phụ gia 2KChương V E-HSMT20,29m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT93,78m2
18Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT75,35m2
19Sản xuất và lắp dựng cửa đi, sổ bằng nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, dưới lamri nhôm, trên kính trắng mờ dày 4.2mm (kể cả, khoá và phụ kiện)Chương V E-HSMT7,98m2
20Sơn và sửa cửa đi cánh bằng song sắt tròn trơnChương V E-HSMT4m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V E-HSMT0,09100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,35100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,05100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E-HSMT15cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V E-HSMT9cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT7cái
29Lắp đặt van khóa nhựa D34Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT7bộ
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V E-HSMT1bể
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
35Lắp đặt xí xổmChương V E-HSMT7bộ
36Keo dán ống, cao su nonChương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V E-HSMT428cấu kiện
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V E-HSMT123cấu kiện
3Công tháo gỡ các lều bạc, bậc cấp dọc theo tuyến mươngChương V E-HSMT50công
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V E-HSMT191,01m3
5Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V E-HSMT191,01m3
6Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V E-HSMT7.640,4m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT1,910110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E-HSMT114,610m³/1km
9Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V E-HSMT51,825m3
10Vận chuyển xà bần phá dỡ mương ra bãi thảiChương V E-HSMT10chuyến
11Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT1,0752100m2
12Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK Chương V E-HSMT1,4115tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT21,412m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT51,825m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT599,85m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT4281 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT123cái
18Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT55,38m3
19Công tháo dỡ toàn bộ lều bạt, dọn mặt bằng để thi côngChương V E-HSMT40công
20Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT223,852m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT14,773m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,465m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT34,978m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT242,55m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT14,0048100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9924tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,5618m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT18cái
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT436cái
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT73,807m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT1,69510m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V E-HSMT101,710m³/1km
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT50,71m3
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT5,04m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT131 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT12mối nối
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V E-HSMT22cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2998100m3
39Vận chuyển ống cốngChương V E-HSMT1ca
40Công đục phá hố ga công cộng để nối cốngChương V E-HSMT4Công
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,8m3
42Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V E-HSMT5cây
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,42100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,296m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1533100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,077tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0527tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,4055m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0416100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0044tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0333tấn
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,208m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,056m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9m3
55Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,018100m3
56Thi công tầng lọc cátChương V E-HSMT0,009100m3
57Rải lớp than hoạt tính dày 100Chương V E-HSMT0,9m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT36m2
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0488100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1429tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3791m3
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V E-HSMT9cái
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2258100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,194100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,194100m3/1km
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,364m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).21
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt cốt thép Công suất ≥ 2,2kW3
2 Máy uốn cốt thép Công suất ≥ 3kW3
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW3
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW3
5 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW3
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250 lít3
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW3
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1kW3
9 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,5kW3
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 1,5kW3
11 Máy mài Công suất ≥ 1kW2
12 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng ≥ 0,8T2
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->