Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:39:00 đến ngày 2021-12-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,749,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp chợ Phú Phong 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - 01 file excel giá dự thầu chi tiết và chuẩn bị các tài liệu (bản gốc) để đối chiếu, làm rõ HSDT khi bên mời thầu yêu cầu làm rõ để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị mà nhà thầu tự kê khai trên hệ thống khi dự thầu. - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công… * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định) và Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tân Tiến, địa chỉ: Số 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định), -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Sơn; Địa chỉ: Số 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND thị trấn Phú Phong, địa chỉ: Số 165 Trần Quang Diệu, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 02563.680.175 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn; Số điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BÁCH HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ mái hiên tôn, lều bạt cũ xung quanh nhà di chuyển xếp gọn để thi công | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 412,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 290,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ cửa sắt xếp 02 nhà | Chương V E-HSMT | 68 | công |
| 7 | Chà cạo sơn cũ, sơn lại toàn bộ cửa sắt xếp | Chương V E-HSMT | 377,6 | m2 |
| 8 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ sắt xếp (Thay bi, các lá sắt hư hỏng, , Thanh U cùm cữa, khóa....) | Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 9 | Lắp dựng toàn bộ cửa sắt xếp sau khi sơn sửa | Chương V E-HSMT | 34 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 558,27 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 851,82 | m2 |
| 12 | Tháo gỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 20 | Công |
| 13 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, Xm PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 412,34 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PBC40 | Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 568,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 851,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 970,61 | m2 |
| 20 | Công + vật tư sửa chữa chữ Chợ Phú Phong hư hỏng | Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Chống dột mái tôn cho 02 nhà | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 26 | Trát bờ chảy mái, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U21-1 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp bóng led tròn BULB 30W bảo vệ ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V - E-HSMT | 190 | m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V - E-HSMT | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Băng keo | Chương V - E-HSMT | 40 | cuộn |
| 47 | Ampli JARGUAR | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 48 | Loa phóng thanh | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 49 | Dây loa | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,872 | 100m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 1,2718 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,272 | tấn |
| 53 | Khoan trụ bê tông lắp bu lông vào bản mã liên kết kèo vào trụ bê tông | Chương V E-HSMT | 24 | công |
| 54 | Bu lông D14, liên kết kèo vào cột | Chương V E-HSMT | 96 | Cái |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,6755 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,399 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m2 |
| 59 | Tấm nhựa lấy ánh sáng | Chương V E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 11,25 | 1m3 |
| 62 | Mở mạng đấu nối vào hệ thống cấp nước chung | Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | 8 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Đắp đất móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,0592 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Chương V E-HSMT | 5,625 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG THỰC PHẨM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1.206,92 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 195,216 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 766,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 587,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 889,904 | m2 |
| 8 | Tháo gỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 12 | Công |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 9,284 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,7852 | 100m2 |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Chương V E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 120 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 195,216 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 607,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 707,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.851,956 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U21-1 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng hạ dây 03 pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện riêng cho 04 nhà lồng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp bóng led tròn BULB 30W bảo vệ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 38 | Băng keo | Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,176 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 2,2219 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,222 | tấn |
| 43 | Khoan trụ bê tông lắp bu lông vào bản mã liên kết kèo vào trụ bê tông | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 44 | Bu lông D14 L=0.35m, liên kết kèo vào cột | Chương V E-HSMT | 472 | Cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7318 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,7318 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 294,1099 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 5,4693 | 100m2 |
| 49 | Lợp tấm nhựa lấy ánh sáng | Chương V E-HSMT | 136,29 | m2 |
| 50 | Gia công lắp đặt máng nước | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG BÁN CÁ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 117,6118 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 137,6 | m2 |
| 8 | Vệ sinh vì kèo | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 6,975 | 1m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ 5x10x20cm, dày | Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 39 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 0,8483 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 75,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 81,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 12,765 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 4,6 | m |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 27,88 | m2 |
| 10 | Hút hầm cầu | Chương V E-HSMT | 4 | chuyến |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,056 | m3 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Chương V E-HSMT | 81,8 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 30,9575 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,29 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn mái bằng phụ gia 2K | Chương V E-HSMT | 20,29 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 93,78 | m2 |
| 18 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,35 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi, sổ bằng nhôm 38x76 sơn tĩnh điện, dưới lamri nhôm, trên kính trắng mờ dày 4.2mm (kể cả, khoá và phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 20 | Sơn và sửa cửa đi cánh bằng song sắt tròn trơn | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 36 | Keo dán ống, cao su non | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V E-HSMT | 428 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V E-HSMT | 123 | cấu kiện |
| 3 | Công tháo gỡ các lều bạc, bậc cấp dọc theo tuyến mương | Chương V E-HSMT | 50 | công |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 191,01 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 191,01 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 7.640,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 1,9101 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 114,6 | 10m³/1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V E-HSMT | 51,825 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần phá dỡ mương ra bãi thải | Chương V E-HSMT | 10 | chuyến |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,0752 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,4115 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,412 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,825 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 599,85 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 428 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 55,38 | m3 |
| 19 | Công tháo dỡ toàn bộ lều bạt, dọn mặt bằng để thi công | Chương V E-HSMT | 40 | công |
| 20 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 223,852 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 14,773 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 31,465 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 34,978 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 242,55 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 14,0048 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9924 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,5618 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 436 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 73,807 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 1,695 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V E-HSMT | 101,7 | 10m³/1km |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 50,7 | 1m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2998 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển ống cống | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 40 | Công đục phá hố ga công cộng để nối cống | Chương V E-HSMT | 4 | Công |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 42 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4055 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,056 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc cát | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 57 | Rải lớp than hoạt tính dày 100 | Chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3791 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3/1km |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,364 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng (để chứng minh quy mô và cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ về Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện kỹ thuật hoặc Điện - Điện tử- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp, thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp - thoát nước- Kinh nghiệm: Đã làm phụ trách thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động - Vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng - Công nghiệp hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận Chủ đầu tư.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp xây dựng trở lên.- Kinh nghiệm: Đã làm đội trưởng thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp IV.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.(Chứng thực tất cả văn bằng, chứng chỉ, biên bản, văn bản). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các bản gốc: văn bằng, chứng chỉ, giấy CMND hoặc Hộ chiếu để làm rõ khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu nếu cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cốt thép | Công suất ≥ 2,2kW | 3 |
| 2 | Máy uốn cốt thép | Công suất ≥ 3kW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1kW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥ 0,8T | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấnPhải có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi