Gói thầu: Gói thầu Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (nguồn vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:53:00 đến ngày 2021-11-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,561,085,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841628E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68325E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: đồ gỗ, đồ sắt, máy lạnh, máy in (hoặc máy photocopy), hệ thống phần mềm lấy số tự động, hệ thống phần mềm kiosk thông tin). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.792.759.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.759.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.378.277.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thiết bị Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh (Khối cũ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện (nguồn vốn nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. Hàng hóa chào thầu phải đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phòng Chủ tịch - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 2 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 3 | Bàn họp (10 chỗ ngồi)+Ghế | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 4 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 5 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 6 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 7 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 8 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 9 | II. Phòng Phó chủ tịch (Khối Kinh tế - Đô thị) - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 10 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 11 | Bàn họp (bàn dài 10 chỗ ngồi)+Ghế | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 12 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 13 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 14 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 15 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 16 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 17 | III. Phòng Phó Chủ tịch (Khối Văn hóa - Xã hội) - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 18 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 19 | Bàn họp (bàn dài 10 chỗ ngồi) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 20 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 21 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 22 | Điện thoại bàn | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 23 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 24 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 25 | IV. Phòng Tư pháp - Hộ tịch - Bàn làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 26 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 27 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 28 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 29 | Tủ sách pháp luật | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 30 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 31 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 32 | V. Văn phòng UBND - Bàn làm việc | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 33 | Ghế làm việc | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 34 | Máy fax | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 35 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 36 | Máy photocopy (2 mặt) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 37 | Máy Scan (2 mặt) | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 38 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 39 | Tủ hồ sơ | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 40 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 41 | VI. Phòng Kế toán 1 - Bàn làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 42 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 43 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 44 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 45 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 46 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 47 | VII. Phòng Kế toán 2 - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 48 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 49 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 50 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 51 | Kệ đựng hồ sơ | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 52 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 53 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 54 | VIII. Phòng Địa chính - Xây dựng Nông nghiệp - Môi trường - Bàn làm việc | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 55 | Ghế làm việc | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 56 | Máy in A3 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 57 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 58 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 59 | Tủ hồ sơ | 7 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 60 | Rèm cửa | 12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 61 | IX. Phòng Đô thị - Bàn làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 62 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 63 | Bàn họp (10 chỗ ngồi) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 64 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 65 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 66 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 67 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 68 | X. Phòng Văn hóa - Xã hội - Bàn làm việc | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 69 | Ghế làm việc | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 70 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 71 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 72 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 73 | Rèm cửa | 12 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 74 | XI. Phòng tiếp công dân - Bàn ghế tiếp công dân (10 chỗ ngồi) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 75 | XII. Phòng Tiếp nhận và trả hồ sơ - Máy kiosk phục vụ người dân tra cứu thông tin | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 76 | Hệ thống phần mềm lấy số tự động | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 77 | Hệ thống đánh giá sự hài lòng của tổ chức và người dân về sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước. | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 78 | Máy tính bảng dùng để lấy số thứ tự, đánh giá sự hài lòng của người dân đối với cán bộ tại bộ phận tiếp nhận | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 79 | Màn hình ti vi hiển thị số quầy và số thứ tự giao dịch | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 80 | Giá đở máy tính bảng, kết hộp khóa | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 81 | Router Wifi | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 82 | Máy in nhiệt dùng để in số thứ tự giao dịch | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 83 | Hệ thống loa âm thanh | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 84 | Bàn tiếp nhận và trả hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 85 | Tủ hồ sơ | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 86 | Dãy bàn dài tiếp dân có vách ngăn có kính | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 87 | Ghế có lưng tựa | 14 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 88 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 89 | Máy lạnh | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 90 | Tủ sách pháp luật | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 91 | Màn hình 55 inch | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 92 | Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 93 | Rèm cửa | 18 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 94 | Ghế để người dân ngồi chờ kết quả | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 95 | Ghế làm việc | 6 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 96 | Hệ thống phần mềm kiosk thông tin | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 97 | Camera quang sát có đầu thu | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 98 | Bảng khấu hiệu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 99 | XIII. Hội trường - Bàn+ ghế | 150 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 100 | Hệ thống âm thanh (loa, âm ly) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 101 | Đầu đĩa | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 102 | Ti vi | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 103 | Micro có dây | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 104 | Micro không dây | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 105 | Máy chiếu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 106 | Màn hình chiếu (Phông chiếu) | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 107 | Bục gỗ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 108 | Ghế ngồi chờ trước hội trường (hành lang) | 4 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 109 | Máy lạnh | 8 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 110 | Phông màn sân khấu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 111 | Rèm cửa | 48 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 112 | XIV. Kho lưu trữ - Kệ đựng hồ sơ | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 113 | Máy lạnh | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 114 | Rèm cửa | 18 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 115 | XV. Phòng thông tin - Bàn làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 116 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 117 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 118 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 119 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 120 | XVI. Phòng Chuẩn bị - Máy nước nóng lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 121 | Bàn gỗ để nước 2 tầng | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 122 | Tủ đựng phông màn, ly tách | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 123 | Rèm cửa | 5 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 124 | XVII. Phòng họp chung - Bàn họp (10 chỗ ngồi) | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 125 | Ghế ngồi họp 2 bên | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 126 | Ghế ngồi chờ | 10 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 127 | Máy chiếu | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 128 | Rèm cửa | 36 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 129 | XVIII. Văn phòng - Bàn làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 130 | Ghế làm việc | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 131 | Máy in A4 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 132 | Bảng mica trắng có kẻ ô viền nhôm | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 133 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. | ||
| 134 | Rèm cửa | 6 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại bảng phạm vi cung cấp - Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.841628E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68325E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (hợp đồng phải bao gồm các loại thiết bị sau: đồ gỗ, đồ sắt, máy lạnh, máy in (hoặc máy photocopy), hệ thống phần mềm lấy số tự động, hệ thống phần mềm kiosk thông tin). + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng >= 1.792.759.000 VND.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.792.759.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.378.277.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung) | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi