Gói thầu: Hoàn thiện hệ thống phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non và cán bộ quản lý giáo dục mầm non
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương |
| Tên gói thầu | Hoàn thiện hệ thống phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non và cán bộ quản lý giáo dục mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Đề án Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non giai đoạn 2018 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 11:52:00 đến ngày 2021-12-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,347,057,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Về tính chất: hợp đồng về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm nội bộ- Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+Hợp đồng phải đầy đủ các trang và phụ lục (nếu có). Mỗi hợp đồng đều phải có tài liệu chứng minh kết quả thực hiện hợp đồng là Hóa đơn. Trường hợp nhà thầu nộp Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng thì phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (bằng điện thoại, Fax văn bản) về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để thay thế, sửa chữa, khắc phục lỗi hư hỏng trong thời gian 10 ngày kể từ khi xác nhận được hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai xây dựng phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương |
| E-CDNT 1.2 |
Hoàn thiện hệ thống phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non và cán bộ quản lý giáo dục mầm non Đầu tư hoàn thiện hệ thống phần mềm và hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ đào tạo, bồi dưỡng giáo viên mầm non và cán bộ quản lý giáo dục mầm non của Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện Đề án Đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non giai đoạn 2018 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo các giấy tờ diễn giải trong biểu mẫu 12 bảng kê khai tình hình tài chính của nhà thầu). - Số lượng các hợp đồng tương tự (theo qui định tại mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của hồ sơ này) tính từ năm 2018, đến năm 2021; - Các biểu mẫu dự thầu theo qui định của E – HSMT. - Và các tài liệu qui định tại mục 10 Thành phần của E - HSDT - Chương I – Phần I chỉ dẫn nhà thầu của Hồ sơ này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các thiết bị hạ tầng công nghệ thông tin bao gồm: Thiết bị Wifi, thiết bị tường lửa, máy chủ ứng dụng và CSDL, hệ thống lưu trữ, màn hình tương tác cho trẻ em, hệ thống bàn thông minh tương tác cho trẻ em trong trường hợp không tự mình sản xuất hay chế tạo Hàng hóa được chào trong hồ sơ dự thầu thì Nhà thầu phải nộp Giấy Ủy quyền cung cấp hàng của Nhà sản xuất, của đối tác thương mại (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) nhằm chứng minh rằng Nhà thầu đã nhận được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp để cung cấp Hàng hóa đó tại Việt Nam. - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT (Không bắt buộc đối với các vật tư, phụ kiện lắp đặt kèm theo thiết bị chính) - Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), đối với các thiết bị nhập khẩu sau khi giao hàng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá bán hàng hóa tại địa chỉ bên mua trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Thuế VAT nhà thầu chào tách riêng để thuận tiện trong việc đánh giá và trao thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Cam kết cấp tín dụng của Ngân hàng nếu nhà thầu trúng thầu hoặc bản kê khai nguồn lực tài chính theo mẫu số 14 và mẫu 15 của E-HSMT . - Thư bảo lãnh thực hiện hợp đồng của Ngân hàng. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, Số 387 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: (024) 3791 8327 Fax 0243 791 4850
Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, Số 387 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3791 8327; Fax: 024 3791 4850 Email: [email protected]; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, Số 387 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3791 8327 Email: [email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương, Số 387 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024) 3791 8327 Email: [email protected]; [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị Wifi | 70 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ cấp nguồn PoE cho thiết bị wifi | 70 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phần mềm quản lý hệ thống wifi | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bổ sung thêm license quản lý thiết bị wifi | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây mạng cat 6 | 1.300 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ổ cắm điện và đế nổi | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Nẹp vuông | 400 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Dây điện | 200 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ mạng 10U | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thanh nguồn 12 Port | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây nhảy mạng 2m | 70 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Hạt mạng | 2 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Switch bổ sung tại nhà N và nhà B | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy chủ ứng dụng và CSDL | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hệ thống lưu trữ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sàn nâng hoàn thiện | 26 | m2 | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Hệ thống tiếp địa sàn nâng | 26 | m2 | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tay hít | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây dẫn thoát sét phía trên 50mm2 | 65 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Cọc đồng tiếp địa D=16mm, L=2.400mm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hàn hóa nhiệt | 3 | Nốt | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hóa chất giảm điện trở | 1 | Bao | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Khoan giếng tiếp địa 20m | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bản đồng tiếp địa 300x50x5mm | 1 | Thanh | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phụ kiện, đầu cos, ốc siết… | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Switch TOR | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ chuyển đổi màn hình - bàn phím - chuột | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ rack 42U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bổ sung kênh truyền Internet cho hệ thống phần mềm nhà trường | 12 | Tháng | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Laptop cho cán bộ quản trị | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phần mềm bản quyền phục vụ xây dựng bài giảng điện tử | 1 | BQSD | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ máy tính để bàn (giáo viên + 40 học viên) | 41 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phụ kiện đi kèm: Webcam, Tai Nghe | 41 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ máy chiếu và màn chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Hệ thống bảng trượt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Loa phòng lab | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Amly | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Micro không dây cầm tay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ thu micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn ghế học viên (1 bàn + 2 ghế) | 20 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế gấp | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giá để giày | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Switch 48 cổng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ rack 10U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Điều hòa | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Thiết bị chữa cháy | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Wifi phòng đa năng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ cấp nguồn PoE cho wifi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Thảm trải sàn | 75 | m2 | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cáp điện 3x10 + 1x6mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Át 63A 3P | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Át 32A 2P | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ điện nổi 13 module | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây điện 2x2.5 | 150 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điện 2x4 | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cáp mạng cat6 | 900 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây nhảy mạng cat6 1m | 41 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Nhân mặt đế mạng | 41 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Nhân mặt đế điện | 84 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Máng cáp kim loại âm sàn | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Ghen 60x22 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Ghen 39x18 | 50 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ổn áp 15 KVA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Phụ kiện đi kèm: Webcam, Tai Nghe | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Hệ thống bàn thông minh tương tác cho trẻ em | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đôn ngồi bàn nhóm | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Màn hình tương tác cho trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Loa full đơn 4 tấc | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Loa trầm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Amply | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ xử lý tín hiệu crossover | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ thu phát không dây tần số UHF kèm 2 micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 20 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Jack kết nối loa, 4 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Giắc kết nối cái, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Giắc kết nối đực, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Màn hình hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Phụ kiện đi kèm: Webcam, Tai Nghe | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Hệ thống bàn thông minh tương tác cho trẻ em | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Đôn ngồi bàn nhóm | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Màn hình tương tác cho trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Loa full đơn 4 tấc | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Loa trầm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Amply | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ xử lý tín hiệu crossover | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ thu phát không dây tần số UHF kèm 2 micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 20 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Jack kết nối loa, 4 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Giắc kết nối cái, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Giắc kết nối đực, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Màn hình hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Máy tính xách tay cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Phụ kiện đi kèm: Webcam, Tai Nghe | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Hệ thống bàn thông minh tương tác cho trẻ em | 2 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Đôn ngồi bàn nhóm | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Màn hình tương tác cho trẻ em | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Loa full đơn 4 tấc | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Loa trầm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Amply | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Bàn trộn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ xử lý tín hiệu crossover | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ thu phát không dây tần số UHF kèm 2 micro không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Dây tín hiệu Ø6.8mm màu đen | 20 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Dây cáp loa 2x1.5 Ø.7.0mm | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Jack kết nối loa, 4 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Giắc kết nối cái, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Giắc kết nối đực, 3 chân | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Gói phụ kiện | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Điều hòa - 24000BTU | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Ống đồng máy 24000BTU | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Ống nước PVC có bọc bảo ôn | 60 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Dây điện 2x1,5 | 30 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Giá đỡ máy | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Màn hình hội trường | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Hoàn thiện hệ thống phần mềm LMS | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Mục 2, chương V, phần V – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Về tính chất: hợp đồng về cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, phần mềm nội bộ- Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+Hợp đồng phải đầy đủ các trang và phụ lục (nếu có). Mỗi hợp đồng đều phải có tài liệu chứng minh kết quả thực hiện hợp đồng là Hóa đơn. Trường hợp nhà thầu nộp Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng thì phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thiết bị thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng, nhà thầu phải:+ Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư (bằng điện thoại, Fax văn bản) về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;+ Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để thay thế, sửa chữa, khắc phục lỗi hư hỏng trong thời gian 10 ngày kể từ khi xác nhận được hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt thiết bị | 3 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai xây dựng phần mềm | 3 | -Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên của chuyên ngành điện tử viễn thông, CNTT hoặc tương đương;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá trên cơ sở nội dung kê khai của nhà thầu tại Mẫu số 11C (Webform trên Hệ thống) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi