Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D1 thuộc Khu KTX số 4 - Dự án QG-HN05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171048-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D1 thuộc Khu KTX số 4 - Dự án QG-HN05
Số hiệu KHLCNT 20211149766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 11:55:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,340,829,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 820,220,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,138 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,277 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và thi công, chất lượng
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn + 03 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 01 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác);Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học+ Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tháp 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4 - 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn 150- 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 6
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1500
14-Giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1500
15-Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện dự phòng (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ đồ Y tế hiện trường (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị (không bao gồm thiết bị nội thất, bàn ghế, giường tủ) các công trình nhà D1 thuộc Khu KTX số 4 - Dự án QG-HN05
Dự án Đầu tư xây dựng Khu Ký túc xá sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội (QG-HN05)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng COVIC có địa chỉ tại tầng 6, tòa nhà Sông Thao, số 140/2 Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. + Tư vấn lập dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI; Địa chỉ : Số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán điều chỉnh: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng AMG Hà Nội; Địa chỉ: D22-TT18 Khu đô thị Văn Quán, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ: P103 – Nhà B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm đóng thầu 10 ngày (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/9/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), tờ khai thuế quyết toán TNDN và xác nhận nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN của cơ quan thuế quản lý các năm 2018, 2019, 2020). - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 820.220.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG VÀ NỀN NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,621100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 76,558
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 61,818m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,979tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,932tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,58tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,46tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,592tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,751tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,149100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,171100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,831100m²
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 244,712m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13,706m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,757m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 182,348
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,796100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,591100m³
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,591100m³
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,591100m³
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,982100m³
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 55,462m3
B BỂ NƯỚC SINH HOẠT+BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,777100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,777100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,777100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,777100m³
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,159m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,195tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,919tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,106tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,433tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,415100m²
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,152100m²
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,066m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,23m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,469
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110,29m2
16Trát mặt ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 110,29m2
17Trát mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 156,244
18Trát mặt trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 156,244
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 48,96
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 181 cấu kiện
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5925100m³
C HỐ GA+RÃNH THOÁT NƯỚC+VỈA HÈ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,1709100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,171100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,171100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,171100m³
5Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23,454m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,215tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,24100m²
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,957m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24,909
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 141,528
11Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 141,528
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 53,727
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1671 cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,3903100m³
15Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 55,404m2
D PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 1
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,173tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,129tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,267tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,087tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,292tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,719tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,808tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,972tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,616tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,068tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,495tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,91tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,178100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,477100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,367100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,51100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,788100m²
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,707m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,567m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,204m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,698m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64,994m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,367m3
24Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,319m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,659
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 172,376
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 42,812
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,805
29Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,958
30Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 417,779
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 67,716
32Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 551,003
33Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 74,03
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 26,387
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 409,818
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.716,051
38Lát granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393m2
39Lát granito bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 26,387m2
40Trát granitô tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,48m2
41Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 566,693
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
43Lát gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
44Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 412,467
45Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 52,809
46Ốp gạch và tường bồn hoa, gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12,15
47Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41,27m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.287,273
49Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 409,818
50Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 167,4m2
51Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,6m2
52Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,8m
53Sơn cửa gỗ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 345,297
54Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51m2
55Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,3577m2
56Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,4623m2
57Cửa tôn sắt sơn tĩnh điện khu đổ rácMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,04m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,267tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 109,32181m²
60Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 53,817
61Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,8m
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 189
63Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 91,86
64Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,7649tấn
66Sản xuất hệ khung dầm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16
67Kính an toán dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,01991m²
69Lắp dựng lan can sắt, khung dầm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 69,658
70Lắp dựng lớp mái kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16m2
71Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ d60Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,8m
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,788
73Gia công và lắp đặt trụ thang bằng gỗ d150Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2m
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,226
E PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 2
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,12tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,115tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,285tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,087tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,271tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,819tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,808tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,972tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,698tấn
10Cốt thép gia cường lỗ kỹ thuật, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,068tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,495tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,91tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,814100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,457100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,367100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,51100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,788100m²
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29,716m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,381m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8,204m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,698m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64,994m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,367m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 171,68
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,595
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,805
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 417,779
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 67,716
29Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 551,003
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 409,818
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.716,051
32Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 74,03
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393
34Lát granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393m2
35Lát nền, sàn gạch tiết diện 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 513,009
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,491
37Lát gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,491
38Ốp tường gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 396,63
39Ốp chân tường gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,499
40Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,151
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.200,596
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 236,253
43Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 174,96m2
44Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3m2
45Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,36m2
46Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 594m
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 364
48Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54m2
49Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,203m2
50Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,629m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,419tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60,272
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,5341m²
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 594m
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 196,62
56Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 220,367
57Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88m2
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,008tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 61,965
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41,3651m²
61Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,8m
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,788
F PHẦN XÂY DỰNG - TẦNG 3
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,105tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,129tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,1tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,087tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,281tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,819tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,808tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,972tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,616tấn
10Cốt thép gia cường lỗ kỹ thuật, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,068tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,495tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,91tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,822100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,465100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,216100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,51100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,788100m²
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29,757m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,482m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,534m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,698m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64,994m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,367m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 167,642
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41,636
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,805
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 382,247
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57,816
29Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 551,003
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 237,705
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.065,642
32Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 74,03
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393
34Lát granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393m2
35Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 566,693
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
37Lát gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
38Ốp tường gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 376,035
39Ốp chân tường gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 52,809
40Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51,27
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.167,864
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 237,705
43Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 167,4m2
44Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3m2
45Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,6m2
46Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,3m
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 345,165
48Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51m2
49Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,203m2
50Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,629m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,419tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60,272
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,5341m²
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,3m
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 189
56Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 98,832
57Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84m2
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,008tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 61,965
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41,3651m²
61Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,8m
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,788
G PHẦN XÂY DỰNG TẦNG 4
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,12tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,115tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,118tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,087tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,281tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,819tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,808tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,972tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,829tấn
10Cốt thép gia cường lỗ kỹ thuật, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,068tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,495tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,91tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,814100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,457100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,216100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,51100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,788100m²
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 29,716m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,381m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,534m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,698m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 64,994m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,367m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 171,68
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,595
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,805
27Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 381,437
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57,816
29Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 551,003
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 236,253
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.651,569
32Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 74,03
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393
34Lát granito bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,393m2
35Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 513,009
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,491
37Lát gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45,491
38Ốp tường gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 396,63
39Ốp chân tường gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,499
40Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,151
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.190,696
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 236,253
43Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 174,96m2
44Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3m2
45Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,36m2
46Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 594m
47Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 354,03
48Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54m2
49Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,203m2
50Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,629m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,419tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60,272
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,5341m²
54Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 594m
55Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 101,832
56Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 220,367
57Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88m2
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,008tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 61,965
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 41,3651m²
61Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14,8m
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,788
H PHẦN XÂY DỰNG TẦNG 5
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,897tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,773tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,831tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,121tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,362tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,819tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,808tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,972tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,812tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,397tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,236100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,597100m²
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông (chữ nhật) bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,216100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,563100m²
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 33,389m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,726m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,534m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16,698m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 89,917m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 195,1
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 38,507
22Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 423,643
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 57,816
24Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 551,003
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 245,708
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.654,829
27Lát nền, sàn gạch 300s300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 566,693
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
29Lát gạch chống trơn liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 43,473
30Ốp tường gạch 200x200 liên doanhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 376,035
31Ốp chân tường gạch 120x300Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 54,564
32Ốp đá Thanh Hóa mặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 23,5
33Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51,27
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.461,978
35Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 245,708
36Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 167,4m2
37Cửa đi pano chớp, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,3m2
38Cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21,4m2
39Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 110x60mm, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,3m
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 345,165
41Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 51m2
42Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 17,203m2
43Vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30,629m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,419tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60,272
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 118,5351m²
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 589,3m
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 98,832
49Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 217,367
50Phụ kiện cửa (tay nắm, khóa cửa …)Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,2429tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 31,635
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10,3141m²
I PHẦN XÂY DỰNG TẦNG MÁI
1Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,004tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,038tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,629100m²
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,921m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 53,761
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 28,032
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 175,008m2
8Láng nền sàn seno dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 175,008
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,643tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 473,21m²
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 4,643tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 7,558100m²
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 116,6m
14Lắp tôn hoa lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,007100m²
J HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 180bộ
2Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng sợi đốtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 378bộ
3Lắp đặt công tắc đơn phím 10A 220v âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 500cái
4Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 220v âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân 20A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 348cái
6Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6cái
7Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6.200m
8Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.000m
9Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2.000m
10Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 300m
11Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 500m
12Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 174m
13Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 240m
14Lắp đặt aptomat 1 pha, 1 cực 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 97cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 261cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 63AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 42cái
18Lắp đặt aptomat 3 pha, 80AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha, 300AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
20Lắp đặt aptomat 3 pha, 500AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
21Tủ chứa aptomat âm tường chứa 9 modulMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 87hộp
22Lắp đặt hộp nối dây chìm tường 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 87hộp
23Lắp đặt tủ điện tầng 2 hợp bộ, có khóa 450x300x160Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8hộp
24Lắp đặt tủ điện tổng 600x300x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2hộp
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3.700m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 470m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150m
28Cầu đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 140bộ
29Lắp đặt quạt điện - quạt trần có đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 168cái
30Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84cái
31Lắp đặt công tơ điện 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84cái
32Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cọc
33Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
34Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 175m
35Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20m
36Thanh tiếp địa - thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60m
37Cọc đỡ, thép d10Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 45cái
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.230m
2Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150m
3Lắp đặt cút nhựa nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 252cái
4Kéo rải dây cáp mạng qua ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 25x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 480m
5Kéo rải dây ống bảo hộ đặt ngầm (có sẵn) cáp loại 4x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3.150m
6Đế nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90hộp
7Hộp cáp quang loại 50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5hộp
8Hạt cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
9Đầu cáp mạng RJ-45 conectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
10Patch panel, 24portMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
11Mặt đơn cho mạng lan âm tường 1 portMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
12Tủ mạng lan 19''. 42UMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
13Cross conect, 50-pairMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10cái
14Wirting block cat.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1.230m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150m
17Lắp đặt cút nhựa nối miệng bátMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 252cái
18Kéo rải dây điện thoại loại 2x2x0,5mm qua ống bảo hộ đặt ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3.150m
19Cáp 20x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 125m
20Hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
21RJ11 connectorMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 180cái
22Mặt đơn điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
23Phiến KroneMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
24Tủ rack 19'', 20UMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
25Tủ điện thoại 100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1cái
26Hộp cáp điện thoại loại 20x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5cái
L HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88cái
6Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 8bể
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 88bộ
9Đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 84cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,4100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,3100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,8100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,7100m
15Lắp đặt van khóa d40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 25cái
16Lắp đặt van khóa d32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
17Lắp đặt van khóa d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100cái
18Lắp đặt van khóa 1 chiều d40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
19Lắp đặt tê thép d40Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
20Lắp đặt tê thép d32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
21Lắp đặt tê thép d25Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
22Lắp đặt tê thép d20Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
23Lắp đặt tê thép d15Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200cái
24Lắp đặt cút thép d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 28cái
25Lắp đặt cút thép d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
26Lắp đặt cút thép d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
27Lắp đặt cút thép 135o d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 500cái
28Lắp đặt côn thép d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
29Lắp đặt côn thép d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
30Lắp đặt côn thép d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
31Lắp đặt côn thép d20/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
32Lắp đặt măng sông nối ống d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30cái
33Lắp đặt măng sông nối ống d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50cái
34Lắp đặt măng sông nối ống d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15cái
35Lắp đặt măng sông nối ống d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15cái
36Lắp đặt măng sông nối ống d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 60cái
37Lắp đặt kép d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 32cái
38Lắp đặt kép d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 21cái
39Lắp đặt kép d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 36cái
40Lắp đặt kép d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 50cái
41Lắp đặt kép d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100cái
42Lắp đặt rắc co d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 24cái
43Lắp đặt rắc co d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
44Lắp đặt rắc co d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100bộ
46Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3,5100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2,5100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,5100m
52Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d125Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 12cái
53Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 150cái
54Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 90cái
55Lắp đặt tê nhựa 135o, đường kính d63Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 220cái
56Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40cái
57Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 200cái
58Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100cái
59Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
60Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 300cái
61Lắp đặt cút nhựa 135o, đường kính d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 170cái
62Lắp đặt côn nhựa 135o, đường kính d125mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
63Lắp đặt côn nhựa 135o, đường kính d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 30cái
64Lắp đặt côn nhựa 135o, đường kính d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
65Lắp đặt côn nhựa 135o, đường kính d76mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
66Lắp đặt côn nhựa 135o, đường kính d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 300cái
67Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính d63mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 20cái
68Lắp đặt chụp thông hơi, đường kính d34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 3cái
69Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 100cái
70Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính d90Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 80cái
71Lắp đặt ống nhựa đường kính d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,53100m
72Lắp đặt ống nhựa đường kính d76Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,105100m
73Lắp đặt ống nhựa đường kính d32Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,06100m
74Lắp đặt cút nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 56cái
75Lắp đặt măng sông nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 66cái
76Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 28cái
77Đai giữ ống rác các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 553cái
M CHỐNG MỐI
1Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 658m2
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 46,5m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18,96m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6581m2
N HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,75100m
3Lắp đặt van chặn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 13cái
4Lắp đặt van khóa đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 11cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm 90o, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 18cái
7Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính 50(32)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 2cái
8Lắp đặt măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 14cái
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15cái
10Lắp đặt rắc co nối ống, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 15cái
11Dây gai vải+giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10bộ
12Lắp đặt lăng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10bộ
13Lắp đặt hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10bộ
14Lắp đặt họng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 10bộ
15Lắp đặt bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 40bộ
O SAN NỀN
1Đào bóc hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,54
2Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 2,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 0,589100m³
3Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 5,708100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,362100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,362100m³
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 6,362100m³
P PHẦN THIẾT BỊ
1HỆ THỐNG ỐNG THU RÁCMô tả kỹ thuật theo chương V và các tài liệu kèm theo E- HSMT 1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19,138 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38,277 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.138.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.276.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học107
2 Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC 1 - Số lượng: 01 người- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học105
3 Cán bộ kỹ thuật và thi công, chất lượng 9 + 03 người, là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp+ 02 người là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ 02 người là kỹ sư điện+ 01 người, là kỹ sư trắc địa+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác);Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học53
4 Cán bộ an toàn lao động 2 + 02 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp(Bằng đại học, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu) tính từ năm tốt nghiệp đại học+ Có bố trí 02 người làm công tác Ytế túc trực hàng ngày trên công trường thi công53
5 Công nhân kỹ thuật: 30 Tối thiểu có 30 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, Bản chụp chứng minh nhân dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tháp 5T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Máy đào 0,4 - 1,6 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Vận thăng lồng 3T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
5 Ô tô tự đổ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
6 Máy trộn 150- 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV6
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV6
8 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy cắt uốn 5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV3
11 Máy hàn 23kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV5
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Cốp pha (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1500
14 Giàn giáo (m2) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1500
15 Máy toàn đạc điện tử (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
16 Máy phát điện dự phòng (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
17 Bộ đồ Y tế hiện trường (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
18 Đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
19 Máy ủi 110CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
20 Máy mài Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->