Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:43:00 đến ngày 2021-11-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,564,556,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự với các hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị thực hiện từ 6.700.000.000 VND. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 hạng mục/gói thầu/công trình công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyên n môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng hóa chuyên chở > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tùy theo biện pháp thi công nhà thầu ke khai và cung cấp cho phù hợp nhưng không ít hơn số máy quy định cảu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A + phòng B) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 [Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng]. Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện trên. * Nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu sẽ được đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài;
+ Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài
+ Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài
+ Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài. + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư mới thiết bị tại 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A, phòng B: Phòng C177, Phòng C109) | |||
| 1 | Ghế ăn buffet - G1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 12 | cái |
| 2 | Ghế đôn G2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | cái |
| 3 | Ghế bar | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 4 | Ghế cafe | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | cái |
| 5 | Ghế hành chính 2.1G5 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 6 | Ghế băng phòng hút thuốc 2.1G6 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 7 | Bàn café 2.1 B1Làm theo bản kỹ thuật | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 9 | cái |
| 8 | Bàn ăn buffet 2.1 B21200x400x750 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 9 | Bàn phòng quản lý 2.1 B3 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 10 | Bảng tra cứu thông tin 2.1 B42000x500x750 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 11 | Kệ để hành ký KT 2.28 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 12 | Quầy barKT 2.19 + KT 2.20 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 13 | Bàn tiếp tân 2.1 BA12000x800x1020KT - 2.22 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 14 | Sofa 1 SF1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 15 | Sofa 2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 16 | Kệ để tạp chí thông tin KE2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 17 | Kệ bày đồ uống | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 18 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 19 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 20 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | cái |
| 21 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 16kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 22 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 22.4kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 23 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PA | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 24 | Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âm | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | cái |
| 25 | Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh) | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 26 | Ổ cứng western digital purple 8TB | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 27 | Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B) | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 28 | Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm) | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 29 | Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led ) | Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 30 | Tủ quầy barKT - 1.21 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 31 | Quầy bar 12800x800x1150KT - 1.22 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 32 | Quầy bar 21977x750x800KT - 1.23 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 33 | Ghế quầy bar GB1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 34 | Ghế ngồi khách chờ G1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 35 | Ghế ngồi thư giãn G2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 36 | Ghế café + ăm Buffet | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 12 | cái |
| 37 | Ghế ngồi khách chờ G4 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 7 | cái |
| 38 | Ghế ngồi lễ tân G5 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 39 | Sofa băng SF | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | cái |
| 40 | Sofa đơn | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 41 | Bàn café + buffet B1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 42 | Bàn uống nước B2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 43 | Bàn uống nước B3 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 44 | Bảng thông tin B4 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 45 | Bàn hành chính B5KT - 1.25 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 46 | Bàn lễ tân3300x900x950KT - 1.19 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 47 | Tủ thấp 1 - KT: 2,85x0,35x0,75 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 48 | Tủ thấp 2 - KT: 1x0,35x1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 49 | Tủ thấp 3 - KT: 2,9x0,35x0,6 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 50 | Kệ để tạp chí thông tin KE2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 51 | bàn trang trí 1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 52 | bàn trang trí 2 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 53 | Bàn phòng quản lý B6 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 54 | Tủ gửi đồ T4(1400x1400) x 400x 1490KT 1.28 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 55 | Kệ để tạp chí thông tin KE1 | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 56 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 57 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 58 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 22.4kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 59 | Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 48kW | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 60 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1250m3/h-100PA | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 61 | Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âm | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | cái |
| 62 | Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh) | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 63 | Ổ cứng western digital purple 8TB | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 64 | Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B) | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 65 | Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm) | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 66 | Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led ) | Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| B | Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A, phòng B: Phòng C177, Phòng C109) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 76 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bu lông M18-8.8' L=200mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 76 | cái |
| 3 | Bơm keo | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 76 | lỗ |
| 4 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 5,8916 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 235,6974 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 5,8916 | tấn |
| 7 | Bọc nhôm màu xám nòng súng C1 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 39,95 | m2 |
| 8 | Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 108,02 | m2 |
| 10 | Giấy Dán kính mờ 2 mặt | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 68,523 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa kính | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 5,4 | m2 cấu kiện |
| 12 | Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 108,02 | m2 |
| 13 | Mua cửa kính cường lực trượt tự động | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 5,4 | m2 |
| 14 | Bộ motor điều khiển cửa kính tự động | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 15 | Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ định | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 22,39 | m2 |
| 16 | Sàn ốp gỗ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 87,7 | m2 |
| 17 | Nẹp T mạ vàng | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 10,874 | m |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 107,3287 | m2 |
| 19 | Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ định | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 30,314 | m2 |
| 20 | Khung chữ tên nasco | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 21 | phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3,14 | m |
| 22 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 71,52 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường thạch cao | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 71,52 | m2 |
| 24 | phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 7,88 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 26 | Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mm đầy đủ phụ kiện | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3,52 | m2 |
| 27 | Vách 1 2.1 V1KT - 2.21 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 20,0857 | m2 |
| 28 | Vách V2 KT2.17 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 19,2 | m2 |
| 29 | Vách lửng VL1 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6,11 | m2 |
| 30 | Vách lửng VL2 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4,9776 | m2 |
| 31 | Vách lửng VL3 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 11,971 | m2 |
| 32 | Vách lửng VL4 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 8,1557 | m2 |
| 33 | Vách nan và vách ốp ngoài Khối quản lý | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 46,2042 | m2 |
| 34 | Vách ngăn trong phòng Khối quản lý | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 28,2492 | m2 |
| 35 | Đèn chùm pha lê lễ tân | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 36 | Đèn chùm pha lê phòng chờ C110 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 37 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | máy |
| 38 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | máy |
| 39 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | máy |
| 40 | Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | HT |
| 41 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,715 | tấn |
| 42 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1,622 | tấn |
| 43 | Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rung | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | bộ |
| 44 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,29 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,17 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,36 | 100m |
| 51 | Bộ chia gas KHRP26A72T | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 52 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,29 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,48 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,17 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,36 | 100m |
| 58 | Cửa gió thải 250x250 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cửa |
| 59 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | m |
| 60 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 22 | m |
| 61 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | m |
| 62 | Ống gió mềm D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 15 | m |
| 63 | Ống gió mềm D150 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | m |
| 64 | Van VCD, D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 7 | cái |
| 65 | Ống nước ngưng D21 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,05 | 100m |
| 66 | Ống nước ngưng D27 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,21 | 100m |
| 67 | Ống nước ngưng D34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,07 | 100m |
| 68 | Ống nước ngưng D42 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,03 | 100m |
| 69 | bảo ôn D21 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,05 | 100m |
| 70 | bảo ôn D27 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,21 | 100m |
| 71 | bảo ôn D34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,07 | 100m |
| 72 | bảo ôn D42 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,03 | 100m |
| 73 | MCB-3P-40A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 74 | MCB-3P-25A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 75 | MCB-1P-10A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 12 | cái |
| 76 | MCB-1P-20A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | cái |
| 77 | MCB-1P-40A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện 26 module | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 79 | Đèn Downlight âm trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | bộ |
| 80 | Đèn Spotlight âm trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 21 | bộ |
| 81 | Đèn thả trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | bộ |
| 82 | Đèn LED dây dạ trần, tường | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 60 | bộ |
| 83 | Đèn Downlight, chiếu sáng sự cố | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | bộ |
| 84 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 85 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn, có chỉ hướng | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 86 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 87 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 88 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 89 | Đế âm cho công tắc | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | hộp |
| 90 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 24 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 92 | Đế âm cho ổ cắm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 24 | hộp |
| 93 | CU/XLPE/PVC (4x10) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 50 | m |
| 94 | CU/PVC (1x10), vàng xanh | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 50 | m |
| 95 | CU/XLPE/PVC (4x4) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 50 | m |
| 96 | CU/PVC (1x4), vàng xanh | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 50 | m |
| 97 | CU/XLPE/PVC (3x4) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 40 | m |
| 98 | CU/XLPE/PVC (3x10) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 15 | m |
| 99 | CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 250 | m |
| 100 | Dây tín hiệu AWG18, 1P | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 70 | m |
| 101 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,65 | 100m |
| 102 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1,5 | 100m |
| 103 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tường | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 11 | cái |
| 104 | Điểm truy cập (Wifi) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 105 | Camera dome, IP, gắn trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | 1 thiết bị |
| 106 | Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PA | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | bộ |
| 107 | Cáp tín hiệu, AWG16, 1P | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 20 | m |
| 108 | Cáp tín hiệu, CAT6 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 630 | m |
| 109 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,9 | 100m |
| 110 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,6 | 100m |
| 111 | Bể tách mỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 112 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 113 | Bình nước nóng 20l | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 114 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 115 | Măng xông PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | cái |
| 116 | Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 117 | Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 118 | Cút PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 6 | cái |
| 119 | Cút PP-R ren trong PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 120 | Nút bịt thép D15 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 121 | Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...) | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | TB |
| 122 | Ống nhựa U.PVC PN8 D60 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,06 | 100m |
| 123 | Cút 135 u.PVC D60 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 2 | cái |
| 124 | lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩn | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 17 | cái |
| 125 | lắp đặt đầu phun chữa cháy mới | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1,4 | 10 đầu |
| 126 | phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoả | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 17 | cái |
| 127 | Giá đựng bình chữa cháy cưú hoả | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 3 | cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 131 | Vòi chữa cháy loại 20m | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 133 | lăng chữa cháy D13 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 134 | Ông chữa cháy D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,72 | 100m |
| 135 | Ông chữa cháy D65 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,24 | 100m |
| 136 | Ông chữa cháy D50 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,06 | 100m |
| 137 | Ông chữa cháy D32 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,12 | 100m |
| 138 | Ông chữa cháy D25 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,7 | 100m |
| 139 | Van cổng giám sát chữa cháy d100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 140 | Bích rổng D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4 | cặp bích |
| 141 | Bích đặc D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cặp bích |
| 142 | Tê hàn D100/65 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đế | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,5 | cái |
| 144 | hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50 | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,5 | cái |
| 145 | Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiển | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 146 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 62 | Mét |
| 147 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,25 | 100m |
| 148 | Chuông báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 149 | Đèn báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 150 | Nút ấn báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 151 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | cái |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | gói |
| 153 | Đèn sự cố pragom/ Powerline | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,6 | 5 đèn |
| 154 | Đèn Exit Kentom | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,6 | 5 đèn |
| 155 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 4,5 | 100m |
| 156 | Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phú | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 42 | Mét |
| 157 | Hộp nối | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 7 | cái |
| 158 | Kẹp C + Măng sông | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | bộ |
| 159 | Vật tu phụ | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1 | gói |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,2 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 0,2 | 100m2 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 15,893 | tấn |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 15,893 | tấn |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 30 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 30 | m3 |
| 166 | Làm vách ngăn bao quanh công trường thi công | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 155,55 | m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 1,1 | 100m2 |
| 168 | Thuê giáo (6000đ/1 ngày) thi công trong 3 tháng | Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177 | 110 | gói |
| 169 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 72 | 1 lỗ khoan |
| 170 | Bu lông M18-8.8' L=200mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 72 | cái |
| 171 | Bơm keo | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 72 | lỗ |
| 172 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5,5912 | tấn |
| 173 | Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cột | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 225,8632 | m2 |
| 174 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5,5912 | tấn |
| 175 | Bọc nhôm màu xám nòng súng C1 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 32,9 | m2 |
| 176 | Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 9,4 | m2 |
| 177 | Lắp dựng vách kính | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 174,602 | m2 |
| 178 | Giấy dán kính mờ 2 mặt | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 109,8578 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa kính | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 10,8 | m2 cấu kiện |
| 180 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5,13 | m2 cấu kiện |
| 181 | Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 174,602 | m2 |
| 182 | Mua cửa kính cường lực trượt tự động | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 10,8 | m2 |
| 183 | Bộ motor điều khiển cửa kính tự động | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | bộ |
| 184 | Mua cửa kính cường lực (đầy đủ phụ kiện) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5,13 | m2 |
| 185 | Sàn lát gạch men | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 19,48 | m2 |
| 186 | Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ định | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 93 | m2 |
| 187 | Sàn lát gỗ xương cá | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 68,42 | m2 |
| 188 | Nẹp sàn bằng đồng, rộng 30mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 42 | m |
| 189 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 176,7264 | m2 |
| 190 | Lắp đặt Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồng | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 67 | bộ |
| 191 | Mua Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồng | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 28,48 | m2 |
| 192 | Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ định | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 74,144 | m2 |
| 193 | Khung chữ tên nasco | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | bộ |
| 194 | Thi công thạch cao sơn trắng | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 8,8 | m2 |
| 195 | Thép sơn đen | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 8,8 | m |
| 196 | Lam gỗ 150x40mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 28,18 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3,52 | m2 cấu kiện |
| 198 | Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3,52 | m2 |
| 199 | Vách T1KT - 1.24 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 8,1 | m2 |
| 200 | Vách ốp gỗ khu đón tiếp VG13900x3900KT- 1.20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 15,2 | m2 |
| 201 | Vách ốp gỗ trang trí VG2KT - 1.21 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 16,8 | m2 |
| 202 | Vách gỗ CNC VG31800x4000KT - 1.16 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 7,2 | m2 |
| 203 | Vách gỗ CNC VG42440 x 4000KT - 1.16 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 9,76 | m2 |
| 204 | Phòng quây nan gỗKT - 1.13 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 43,2 | m2 |
| 205 | Đèn thả trang trí | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | bộ |
| 206 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | máy |
| 207 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | máy |
| 208 | Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kW | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | máy |
| 209 | Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | gói |
| 210 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,715 | tấn |
| 211 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1,622 | tấn |
| 212 | Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rung | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | bộ |
| 213 | Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1400m3/h-100PA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 214 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 9.5, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,264 | 100m |
| 215 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 12.7, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,156 | 100m |
| 216 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 15.9, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,288 | 100m |
| 217 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 19.1, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,156 | 100m |
| 218 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 22.2, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,042 | 100m |
| 219 | Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 28.6, bảo ôn dày 19mm) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,228 | 100m |
| 220 | Bộ chia gas KHRP26A72T | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 221 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,264 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,156 | 100m |
| 223 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,288 | 100m |
| 224 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,156 | 100m |
| 225 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,042 | 100m |
| 226 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,228 | 100m |
| 227 | Cửa cấp 1200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | cửa |
| 228 | Cửa hồi 1200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | cửa |
| 229 | Cửa cấp 600x600 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cửa |
| 230 | Cửa cấp 600x600 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cửa |
| 231 | Cửa cấp 300x300 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cửa |
| 232 | Cửa cấp 300x300 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cửa |
| 233 | Cửa cấp 250x250 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cửa |
| 234 | Cửa hồi 250x250 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cửa |
| 235 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | m |
| 236 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | m |
| 237 | Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 7 | m |
| 238 | Ống gió mềm D200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 78 | m |
| 239 | Ống gió mềm D150 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 24 | m |
| 240 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | m2 |
| 241 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | m2 |
| 242 | Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 7 | m2 |
| 243 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 200mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,78 | 100m |
| 244 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 150mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,24 | 100m |
| 245 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,400x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 16 | m |
| 246 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 11 | m |
| 247 | Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 22 | m |
| 248 | Van VCD, D200x200 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 249 | Ống nước ngưng D25 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,16 | 100m |
| 250 | Ống nước ngưng D32 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,2 | 100m |
| 251 | Ống nước ngưng D40 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,04 | 100m |
| 252 | bảo ôn D25 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,16 | 100m |
| 253 | bảo ôn D32 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,2 | 100m |
| 254 | bảo ôn D40 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,04 | 100m |
| 255 | MCB-3P-50A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 256 | MCB-3P-32A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 257 | MCB-1P-10A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 8 | cái |
| 258 | MCB-1P-20A-10kA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 8 | cái |
| 259 | Tủ điện 26 module | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | bộ |
| 260 | Đèn Downlight âm trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 23 | bộ |
| 261 | Đèn Spotlight âm trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 18 | bộ |
| 262 | Đèn thả trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | bộ |
| 263 | Đèn LED dây dạ trần, tường | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 30 | bộ |
| 264 | Đèn Downlight, chiếu sáng sự cố | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5 | bộ |
| 265 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | bộ |
| 266 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 267 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 268 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 269 | Đế âm cho công tắc | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | hộp |
| 270 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 13 | cái |
| 271 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VAC | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 30 | cái |
| 272 | Ổ cắm lắp trên mặt bàn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 273 | Đế âm cho ổ cắm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 13 | hộp |
| 274 | CU/XLPE/PVC (4x16) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 50 | m |
| 275 | CU/PVC (1x16), vàng xanh | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 50 | m |
| 276 | CU/XLPE/PVC (4x6) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 40 | m |
| 277 | CU/PVC (1x6), vàng xanh | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 40 | m |
| 278 | CU/XLPE/PVC (3x6) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 25 | m |
| 279 | CU/XLPE/PVC (3x4) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 130 | m |
| 280 | CU/XLPE/PVC (3x2,5) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 300 | m |
| 281 | Dây tín hiệu AWG18, 1P | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 82 | m |
| 282 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,95 | 100m |
| 283 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3,5 | 100m |
| 284 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tường | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 10 | cái |
| 285 | Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, âm sàn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 286 | Ổ cắm mạng-thoại 1xRJ45, âm sàn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 287 | Điểm truy cập (Wifi) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 288 | Camera dome, IP, gắn trần | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | 1 thiết bị |
| 289 | Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PA | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | bộ |
| 290 | Cáp tín hiệu, AWG16, 1P | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 40 | m |
| 291 | Cáp tín hiệu, CAT6 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1.350 | m |
| 292 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,4 | 100m |
| 293 | ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2,05 | 100m |
| 294 | Bể tách mỡ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | bộ |
| 295 | Đồng hồ đo lưu lượng nước | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 296 | Bình nước nóng 20l | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1,12 | bộ |
| 297 | Ống nước lạnh PP-R PN10 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | 100m |
| 298 | Măng xông PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 299 | Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 300 | Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 301 | Cút PP-R PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 6 | cái |
| 302 | Cút PP-R ren trong PN20 D20 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 303 | Nút bịt thép D15 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 304 | Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...) | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1,06 | TB |
| 305 | Ống nhựa U.PVC PN8 D60 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | 100m |
| 306 | Cút 135 u.PVC D60 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 3 | cái |
| 307 | lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 17 | cái |
| 308 | lắp đặt đầu phun chữa cháy mới | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | 10 đầu |
| 309 | phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoả | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 17 | cái |
| 310 | Giá đựng bình chữa cháy cưú hoả | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 311 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 312 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | cái |
| 313 | Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 314 | Vòi chữa cháy loại 20m | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 316 | lăng chữa cháy D13 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 317 | Ông chữa cháy D25 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | 100m |
| 318 | Van cổng giám sát chữa cháy d100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 319 | Bích rổng D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 5 | cặp bích |
| 320 | Bích đặc D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cặp bích |
| 321 | Tê hàn D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 322 | Tê hàn D100/65 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 323 | Phụ kiện ống cứu hoả cút, kép tê, măng sông dây đai, D65,D50,D32,D25,D100 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | gói |
| 324 | Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đế | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 325 | hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50 | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiển | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 2 | cái |
| 327 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 63 | Mét |
| 328 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | 100m |
| 329 | Chuông báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 330 | Đèn báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 331 | Nút ấn báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 332 | Hộp đựng chuông đèn nút ấn | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | cái |
| 333 | Phụ kiện lắp đặt báo cháy | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | gói |
| 334 | Đèn sự cố pragom/ Powerline | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | 5 đèn |
| 335 | Đèn Exit Kentom | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | 5 đèn |
| 336 | Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/Tđ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 4 | 100m |
| 337 | Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phú | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 43 | Mét |
| 338 | Hộp nối | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 7 | cái |
| 339 | Kẹp C + Măng sông | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | bộ |
| 340 | Vật tu phụ | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1 | gói |
| 341 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,2 | 100m2 |
| 342 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 0,2 | 100m2 |
| 343 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 15,893 | tấn |
| 344 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 15,893 | tấn |
| 345 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 30 | m3 |
| 346 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 30 | m3 |
| 347 | Làm vách ngăn bao quanh công trường thi công | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 369,6 | m2 |
| 348 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 1,77 | 100m2 |
| 349 | Thuê giáo thi công trong 3 tháng | Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109 | 177 | gói |
| 350 | chi phí khác phục vụ thủ tục thi công theo quy định của đơn vị quản lý mặt bằng | Chi phí giám sát của đơn vị quản lý, cấp thẻ ra vào, y tế…để thực hiện toàn bộ gói thầu | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự với các hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị thực hiện từ 6.700.000.000 VND. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 hạng mục/gói thầu/công trình công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyên n môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | Khối lượng hàng hóa chuyên chở > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | Sức nâng > 3 tấn | 1 |
| 3 | Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán | Tùy theo biện pháp thi công nhà thầu ke khai và cung cấp cho phù hợp nhưng không ít hơn số máy quy định cảu HSMT | 6 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | 10 KVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi