Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551761 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 11:25:00 đến ngày 2020-06-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chloroform | 10 | Chai/500 ml | Trạng thái: chất lỏng trong suốt. Độ tinh khiết (GC): 99.0 - 99.4 %; Điểm sôi 61°C (1013 hPa); Điểm nóng chảy -63°C | ||
| 2 | Isoamyl alcohol | 5 | Chai/500 ml | Độ tinh khiết ≥ 99 %; Điểm nóng chảy: -147 °C; pH 7 (25 g/l, HO, 20 °C) | ||
| 3 | Ethanol | 7 | Chai /2,5 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC); Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g; Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 4 | 2-Propanol | 4 | Chai/1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % | ||
| 5 | Phenol solution | 8 | Chai/400 ml | Độ tinh khiết > 99%; Nhiệt độ sôi: 182°C(lit); Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit) | ||
| 6 | CTAB | 4 | Hộp/500g | Trạng thái: Bột, tính thể màu trắng; Độ tinh khiết: > 99 % ; Độ hòa tan 0.1 M trong H2O. | ||
| 7 | Rnase | 10 | Ống /10mg | Trạng thái: bột đông khô, loại muối; Tinh sạch bằng sắc ký; Độ hoạt động: ≥50 Kunitz u/mg protein; Bay hơi nước: ≤5.0%; Hòa tan trong: 1%, nước; Nhiệt tối ưu: 60°C; pH tối ưu: 7.6 (phạm vi hoạt động 6 - 10) | ||
| 8 | SDS | 4 | Hộp/100g | Trạng thái: bột màu trắng; Độ tinh khiết ≥99.5%; Điểm nóng chảy: 204-207 °C(lit.) | ||
| 9 | EDTA/ | 2 | Hộp/500g | Trạng thái: bột màu trắng; Độ tinh khiết: > 98.5 % ; Điểm nóng chảy: 250 °C | ||
| 10 | β-Mercaptoethanol | 5 | Chai/100 ml | Trạng thái: lỏng, tinh khiết, không màu; Độ tinh khiết: ≥ 99.0%; Nồng độ: 14.3 M (pure liquid); Sôi tại: 157 °C(lit.). | ||
| 11 | NaCl | 2 | Hộp/1 kg | Trạng thái: bột, tinh thể màu trắng; Điểm nóng chảy: 801°C; Độ hòa tan: 100 mg/mL, H2O | ||
| 12 | NaOH/ | 2 | Hộp/500g | Độ tinh khiết > 99% | ||
| 13 | PMSF | 3 | Hộp/5g | Trạng thái: bột màu trắng cho tới vàng nhạt; Độ tinh khiết: ≥98.5%; Tác dụng: Ức chế các protease serine như trypsin và chymotrypsin | ||
| 14 | Tris-Base (C4H11NO3) | 3 | Hộp/1 kg | Độ tinh khiết ≥ 99%; Nhiệt độ sôi: 219-220 °C/10 mmHg(lit.); Nhiệt nóng chảy: 167-172 °C(lit.); pH: 7-9; pKa (25 °C) 8.1; Độ hấp thụ: A100mg/mL/300 nm ≤0.015 | ||
| 15 | NaOAc (Sodium acetat) | 3 | Hộp/250g | Độ tinh khiết ≥ 99.99 %; Điểm sôi > 400 ° C; Điểm nóng chảy 324°C; pH 7,5 - 9,2 (30 g / l, HO, 20 °C) | ||
| 16 | Xylen cyanol | 3 | Hộp/10g | Trạng thái: Bột xanh nhạt cho tới xanh rất đậm; Độ tinh khiết (HPLC) > 97.0 %; Điểm nóng chảy 295 °C (dec.) (lit.) | ||
| 17 | Glycerol | 2 | Chai/1 lít | Độ tinh khiết ≥99%; Trạng thái: dung dịch trong suốt; Sôi tại: 182 °C/20 mmHg(lit.); Nóng chảy tại: 20 °C(lit.) | ||
| 18 | Bromophenol Blue | 4 | Hộp/5g | Trạng thái: bột màu xanh đến vàng; pH 3.0 vàng xanh, pH 3.4 xanh lá, pH 4.6 xanh da trời, (pH 3.0)/λmax 437nm: 350-385, (pH 4.6)/λmax 591nm: 940-1000; Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.) | ||
| 19 | Step ladder 50bp | 15 | Bộ | Nồng độ: 0.5 µg/µL; Cung cấp kèm 6X loading dye.; Ladder gồm có 13 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 250, 200, 150, 100, 50 bp; Băng tham chiệu: 250 bp và 500 bp. | ||
| 20 | Ethidium Bromide | 3 | Lọ/5g | Trạng thái: bột màu đỏ cho tới đỏ tím; Độ tinh khiết: ≥ 95.00 %; Điểm nóng chảy: 260-262 °C; Độ hòa tan trong nước10mg/ml | ||
| 21 | Primer ART5 | 40 | Bộ | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm; Không nhiễm Rnase, DNase; Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 22 | Primer SC3 | 40 | Bộ | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm; Không nhiễm Rnase, DNase; Nồng độ, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 23 | TAQ DNA POLYMERASE | 30 | Ống/200UN | Tính năng sản phẩm: Khuếch đại mạnh mẽ. Hiệu quả khuếch đại cao, Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường; Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA bộ gen và 20 kb với DNA virus; Kết hợp với các modified nucleotides Tạo các sản phẩm 3'-A; Nồng độ: 5 U/µL | ||
| 24 | dNTP loại 100mM/bộ 4 ông x 1ml/ống | 8 | Bộ | Độ tinh khiết > 99% (HPLC); pH: 7.3 - 7.5; Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn; Độ ổn định cao; Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | ||
| 25 | Agarose | 8 | Hộp/500g | Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb; Nồng độ gel: 0.4-5%; Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 26 | Amonium persulphate (APS)/ | 3 | Lọ/25g | Độ tinh khiết: ≥98.0%; Thành phần không hòa tan: ≤0.005%; Acid tự do: ≤ 0.04 meq/g | ||
| 27 | Urea | 2 | Lọ/500g | Trạng thái: bột; Độ tinh khiết: ≥98%; Điểm nóng chảy: 132-135 °C (lit.); Tỷ trọng: 1.335 g/mL ở 25 °C (lit.); Không phát hiện: DNase, NICKase, RNase và protease | ||
| 28 | Acetic acid | 4 | Chai/1 lít | Độ tinh khiết ≥ 99.8 %; Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm | ||
| 29 | Tris -HCl | 3 | Hộp/1 kg | Trạng thái: bột tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết ≥99%; Không chứa: DNAse, RNAse, Protease, Exonuclease; NICKase, Endonuclease; endotoxin và vi sinh hiếu khí | ||
| 30 | 100 bp DNA Ladder | 40 | Ống/50μg | Nồng độ: 0.5 µg/µL; Cung cấp kèm 6X loading dye; Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp; Băng tham chiệu: 500 bp | ||
| 31 | 1 Kb DNA Ladder | 5 | Ống/50μg | Nồng độ: 0.5 µg/µL; Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X TriTrack DNA Loading Dye; Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp; Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp. | ||
| 32 | Acrylamide | 1 | Hộp/1 kg | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC); Sôi chảy: 125 °C/25 mmHg(lit.); Nóng chảy tại: 82-86 °C(lit.); Không chứa DNase, RNase, protease, Exonuclease | ||
| 33 | Bis Acrylamid | 2 | Hộp/100g | Độ tinh khiết ≥99.5%; Không nhiễm Dnase, RNase | ||
| 34 | Sigmacote | 2 | Chai/100 ml | Trạng thái: dung dịch nhạt màu; Thuốc thử silicon hóa cho thủy tinh và các bề mặt khác. | ||
| 35 | Nitơ lỏng | 798 | Lít | Trọng lượng riêng 0,807 g/ml Hằng số điện môi 1.4; Nhiệt độ sôi: -196 °C; Nhiệt độ óng băng: -210 °C | ||
| 36 | Ống PCR 0.2ml | 20 | Túi/1000c | Ống PCR đã tiệt trùng; Chất liệu nhựa trong suốt; Không nhiễm Rnase, Dnase. | ||
| 37 | PCR plate/thùng 4 hộp x 25 chiếc/hộp | 5 | Thùng | Đĩa PCR 96 giếng đã tiệt trùng; Chất liệu nhựa polypropylene trong suốt; Không nhiễm Rnase-, DNase, pyrogen | ||
| 38 | Covers | 10 | Bộ/25 cái | Tấm phủ đĩa PCR; Khoảng chịu nhiệt: -20°C to 120°C | ||
| 39 | Đầu típ 10ul | 20 | Túi/1000c | Chất liệu: nhựa polypropylene; Trong suốt, có các vạch định mức 2, 10 ul; Giới hạn thể tích: 10µl; Đã khử trùng; Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 40 | Đầu típ 200ul | 20 | Túi/1000c | Chất liệu: nhựa polypropylene; Trong suốt, có các vạch định mức 10, 50, 100, 200µl; Giới hạn thể tích: 200 ul; Đã khử trùng; Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 41 | Đầu típ xanh 1000ul | 15 | Túi/1000c | Chất liệu: nhựa polypropylene; Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000µl; Giới hạn thể tích: 1000 ul; Đã khử trùng; Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 42 | Hộp típ lọc 10ul/hộp 96 típ | 15 | Hộp | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl; Không nhiễm Dnase, Rnase; Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 43 | Hộp típ lọc 200ul/hộp 96 típ | 15 | Hộp | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl; Không nhiễm Dnase, Rnase; Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 44 | Hộp típ lọc 1000ul/hộp 96 típ | 15 | Hộp | Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl; Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease; Có chia vạch định mức thể tích. | ||
| 45 | Eppendorft 0.5 ml | 10 | Túi/1000c | Ống ly tâm 0.5ml; Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt; Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Không nhiễm DNA, RNA, DNAse, RNAse, protease | ||
| 46 | Eppendoft 1.5ml | 10 | Túi/500 cái | Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng; Vật liệu nhựa polypropylene;Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 47 | Eppendort 2 ml | 8 | Túi/500 cái | Ống nhựa 2.0ml, đã khử trùng; Vật liệu nhựa polypropylene; Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC; Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 48 | Giá để ống ly tâm | 10 | Cái | Vật liệu: Nhựa PP; Lưu trữ 25 vị trí falcon 50ml | ||
| 49 | Giá để ống eppendorf | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa ABS; Dùng cho lưu giữ ống ly tâm 1.5ml; Quy cách đóng gói: 6x8 vị trí/cái. 10 cái/thùng | ||
| 50 | Hộp đựng típ 200 ul | 20 | Hộp | Hộp đựng đầu tip loại 10-300 µL; Có nắp màu trong suốt; Khử trùng được; Kích thước (cao x rộng x dài): 14 x 27 x 20 cm | ||
| 51 | Hộp đựng típ 10ul | 20 | Hộp | Hộp đựng đầu tip loại 10µL; Có nắp màu trong suốt; Khử trùng được; Kích thước (cao x rộng x dài): 14 x 27 x 20 cm | ||
| 52 | Plastic pippete | 3 | Thùng/200c | Đã tiệt trùng, có chia vạch định mức; Không chứa Dnase/Rnase/Protease; Không chứa nội độc tố; Thể tích làm việc: 5, 10, 25 ml | ||
| 53 | Hộp đựng mẫu | 10 | Cái | Hộp nhựa có nắp đậy, 81 vị trí; Phù hợp với ống 1.5 ml và 2 ml; Dải chịu nhiệt rộng từ (-196°C) - 121°C | ||
| 54 | Chai 50ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 50ml; Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa giúp lưu trữ mẫu tốt nhất; Thang chia vạch định mức | ||
| 55 | Chai 100ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 100ml; Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa giúp lưu trữ mẫu tốt nhất; Thang chia vạch định mức | ||
| 56 | Chai 250ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml; Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa giúp lưu trữ mẫu tốt nhất; Thang chia vạch định mức | ||
| 57 | Chai 500ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml; Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa giúp lưu trữ mẫu tốt nhất; Thang chia vạch định mức | ||
| 58 | Chai 1000ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 1000ml; Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa giúp lưu trữ mẫu tốt nhất; Thang chia vạch định mức | ||
| 59 | Cối chày nghiền mẫu | 50 | Cái | Chày cối sứ cho nghiền mẫu 10cm; Chất liệu: Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt cao | ||
| 60 | Găng tay | 69 | Hộp | Găng tay không bột; Chất liệu: Mủ latex ly tâm; Đầy đủ các kích thước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi