Gói thầu: Thi công xây lắp công trình + di chuyển cột điện công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồng Giang, xã Mông Hoá, thành phố Hoà Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174250-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình + di chuyển cột điện công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồng Giang, xã Mông Hoá, thành phố Hoà Bình
Số hiệu KHLCNT 20211174235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 12:08:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,814,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7675E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc>=60kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình + di chuyển cột điện công trình: Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồng Giang, xã Mông Hoá, thành phố Hoà Bình
Cải tạo, nâng cấp đường xóm Đồng Giang, xã Mông Hoá, thành phố Hoà Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa , địa chỉ: Xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hòa Bình 6 + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa , địa chỉ: Xã Mông Hóa, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân xã Mông Hóa; Địa chỉ: Xã Mông Hóa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,0718100m3
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,6034100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1307100m3
7Điều phối đất từ đào nền sang đắp nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,0182100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,7876100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,7876100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,3538100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III597,9m3
14Xúc đá sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,979100m3
15Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,979100m3
16Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,979100m3/1km
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,1955100m3
18Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,7144100m3
19Trồng cỏ mái taluy nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,9857100m2
20Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,9857100m2
21Làm móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,5506100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III97,1423100m2
23Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,1254100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.137,1313m3
25Cắt khe mặt đường bê tông xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,618910m
26Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (có bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III775,368m
27Gia công, lắp dựng khe co mặt đường bê tông (không bố trí thanh truyển lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.038,5232m
28Gia công, lắp dựng khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,1792m
29Gia công, lắp dựng khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III125,82m
30Đào móng chôn cọc tiêu, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,78m3
31Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2871100m2
32Bê tông cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,93m3
33Sơn cọc tiêu bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27,721m2
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III210,694m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1069100m3
36Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1069100m3
37Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1069100m3/1km
38Đào móng tường bao, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2892100m3
39Đắp đất móng tường bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1823100m3
40Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0832100m3
41Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0832100m3
42Xây hoàn trả tường bao bằng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III526,735m3
43Đệm đá dăm chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,5752m3
44Ván khuôn chân khayPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2849100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50,9578m3
46Làm lớp vữa ximăng cát đen dầy 2cm đệm mái taluy, mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III534,0953m2
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái taluy, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,759tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ốp mái taluy, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III80,1143m3
49Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5236m2
50Thi công tầng lọc bằng đất sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0227100m3
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,041100m3
52Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0173100m3
53Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2644100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,432100m
B HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,016m3
2Đệm thành rãnh, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III328,762m2
3Chèn khe tấm thành rãnh, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,8594m2
4Ván khuôn tấm thành rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8032100m2
5Bê tông tấm thành rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,9892m3
6Lắp dựng cấu kiện tấm thành rãnh, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.2881 cấu kiện
7Ván khuôn tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,216100m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5115tấn
9Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1536tấn
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6m3
11Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III48cái
12Đệm đá dăm lót móng rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,448m3
13Cốt thép thân rãnh chịu lực, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9639tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh chịu lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9856100m2
15Bê tông thân rãnh chịu lực mác 200, đá 1x2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,5924m3
16Lắp đặt thân rãnh chịu lực 0,6x0,6mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III212cái
17Cốt thép tấm đan, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2042tấn
18Ván khuôn tấm đan bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9393100m2
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III21,159m3
20Lắp dựng tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III212cái
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8m3
22Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,018100m3
23Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,018100m3
24Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,018100m3/1km
25Đào móng cống bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0516100m3
26Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8815100m3
27Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0555100m3
28Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0555100m3
29Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III62,3166m3
30Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,7119m3
31Trát tường cống bằng vữa XM cát vàng mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,2148m2
32Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m3
33Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,8m3
34Bê tông phủ bản + khớp nối, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,137m3
35Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,86m3
36Ván khuôn bản cống bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2486100m2
37Ván khuôn mũ mố bằng thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,464100m2
38Ván khuôn ống cống bằng kim loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4104100m2
39Cốt thép tấm bản + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1954tấn
40Cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2975tấn
41Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1389tấn
42Cốt thép ống cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2004tấn
43Lắp dựng tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28cái
44Lắp dựng ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6cái
45Đệm đá dăm móng cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,124m3
46Mối nối ống cống D100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5ống cống
47Xếp đá khan không chít mạchPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,1576m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Cột hàng rào phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9m
4Dây rào bảo vệPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50m
5Đổ bê tông đế cột hàng rào, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,036m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế cộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0072100m2
7Công trực đảm bảo ATGTPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III135công
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bê tông móng cột, cột điện bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III46,0905m3
2Xúc cục bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4609100m3
3Vận chuyển cục bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4609100m3
4Vận chuyển cục bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4609100m3/1km
5Đào đất móng cột điện kt 0,8x0,8x1m, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột điện, , đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,1493m3
7Lắp dựng cột điện, cột bê tôngCột LBT - NPC 12/4.3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III39cột
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện 4 ruột 4x25mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III390m
9Nhân công đi chuyển lắp đặt (Nhân công 4,0/7)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III195Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7675E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 Hợp đồng công trình giao thông, cấp IV trở lên tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này có giá trị mỗi hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 7,8 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự, có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.65
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự , có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
2 Máy đầm bàn 1 kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
3 Máy hàn 23 kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
5 Máy trộn vữa >=80 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.2
7 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép 5kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
9 Máy lu >=8 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
10 Máy lu rung>=10 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Máy cắt khe MCD Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy ủi Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Máy đầm cóc>=60kg Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
14 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy kinh vĩ + 01 máy thủy bình) Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->