Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161635-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210866682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 12:06:00 đến ngày 2021-12-13 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,830,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại(công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
17-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
18-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ghe hoặc xà lan
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Tân Hòa 1
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I28,4131100m3
2Đóng cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, dài 4,5m đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I1.666,186100m
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ)157,6376m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ)157,6376m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9020,0946100m3
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,4368100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40165,1346m3
8Trải tấm nilon đen lót30,3752100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40490,7695m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4084,7384m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,9706m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40100,0474m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40243,8165m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40249,9744m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,1006m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4054,2095m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8096m3
18Ván khuôn móng dài4,895100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m18,5409100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m28,7623100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m28,5644100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,1222100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan11,0306100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0768100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm4,3622tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,4054tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm8,8689tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm7,2892tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m3,5057tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,744tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m7,7179tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m17,1987tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,746tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m3,0848tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,5802tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0297tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m4,8897tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m13,9701tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m4,8568tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m7,9621tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m15,0739tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m7,9937tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,4967tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,8456tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m10,4747tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m8,6761tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m8,383tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,4997tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0564tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m5,9098tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,0356tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0126tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,3657tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu211cấu kiện
55Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4086,8012m3
56Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0768m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,4247m3
58Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4029,1108m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40138,3474m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40182,9655m3
61Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.163,48m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40263,819m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.885,4342m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.654,2192m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40535,644m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,288m2
67Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4011,16m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40723,66m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)596,683m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn P)27,2944m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB402.698,98m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB401.108,8928m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40103,165m2
74Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4050,26m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40366,3m
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40368,55m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40229,6m
78Miết mạch tường gạch loại lõm7,186m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40202,1m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4082,58m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4061,1146m2
82Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn)104,3744m2
83Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn)129,8225m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)13,83m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)2.578,89m2
86Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám)158,38m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)395,628m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm)180,39m2
89Ốp gạch 50x230215,003m2
90Ốp đá chẻ117,731m2
91Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,2 (trọng lượng 1,642kg/m)538,2148kg
92Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,2 (trọng lượng 1,454kg/m)14.393,7219kg
93Lắp dựng lito14,9319tấn
94Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB4019,8516100m2
95Ngói nóc (3,3 viên/m)676,962viên
96Ngói cuối mái8Viên
97Ngói chạc ba4Viên
98Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))76,85M2
99Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)36,72M2
100Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)224,46M2
101Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)8,64M2
102Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)429,96M2
103CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽm561,3128m2
104Lắp đặt ổ khóa tay gạt63Bộ
105Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn3Bộ
106Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)119Bộ
107CC Lắp dựng lan can inox cầu thang53,6m2
108Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm53,6Mét
109Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D1505Trụ
110Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)20,3313m2
111Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,817,58Kg
112Cung cấp thép tấm dày 8mm11,3Kg
113Cung cấp thép Þ12mm8,44Kg
114Gia công thang sắt0,0373tấn
115Lắp đặt thang sắt0,0373tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ561,51381m2
117CC ống INOX, ĐK 60,5x2,5mm (3,5667kg/m)756,0334kg
118Gia công lan can0,756tấn
119Lắp dựng lan can inox hành lang40,2743m2
120CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm315Cái
121Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm0,0772100m
122CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm11Cái
123Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)171,2387M2
124Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)2.697,3982m2
125Bả bằng bột bả vào tường (trong)2.612,1492m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)4.194,288m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)1.790,3308m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.487,729m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.806,4372m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m28,269100m2
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm0,8100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,28100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,35100m
134Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm6cái
135Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm2cái
136Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm4cái
137Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm6cái
138Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm7cái
139Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm40cái
140Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm4cái
141Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm11cái
142Lắp đặt xí bệt + phụ kiện41bộ
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,1100m
144Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm18cái
145Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm4cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm0,23100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,2100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm1,07100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,21100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm0,42100m
151Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
152Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm7cái
153Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm16cái
154Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm7cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm48cái
156Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm48cái
157Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm3cái
158Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/90mm4cái
159Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm7cái
160Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm47cái
161Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm13cái
162Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa, ĐK 114mm1cái
163Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 114mm4cái
164Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm11cái
165Lắp đặt phễu thu 200x20016cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm1,77100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm1,9100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm1,12100m
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm10cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm14cái
171Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm2cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm20cái
173Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm90cái
174Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm7cái
175Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm6cái
176Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm2cái
177Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm10cái
178Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm75cái
179Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm45cái
180Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
181Lắp đặt Nối thẳng răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
182Lắp đặt Nối giảm, ĐK 34/27mm4cái
183Lắp đặt van phao, ĐK34mm2cái
184Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm10cái
185Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
186Lắp đặt vòi xịt về xinh45bộ
187Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen6bộ
188Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện29bộ
189Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện24bộ
190Lắp đặt gương soi 500x7003cái
191Lắp đặt gương soi 1400x60011cái
192Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
193CCLD Đồng hồ nước D341cái
B KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN VẬN CHUYỂN)
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km59,733810 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km537,604610 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1.553,0810 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công264,5561000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km122,410m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1.101,610m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km979,210m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km125,810m³/1km
9Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km1.132,210m³/1km
10Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km1.006,410m³/1km
11Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km7,398210 tấn/1km
12Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km66,583510 tấn/1km
13Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km59,185310 tấn/1km
14Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công15,65681000v
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km2,03410 tấn/1km
16Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km18,30610 tấn/1km
17Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km16,27210 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công20,34m3
19Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km17,40710 tấn/1km
20Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km156,66310 tấn/1km
21Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km144,884810 tấn/1km
22Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công174,07tấn
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km53,051510 tấn/1km
24Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km477,463510 tấn/1km
25Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km424,41210 tấn/1km
26Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công530,515tấn
C KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I7,931m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0336100m3
3Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5m21 cột
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,361m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2336100m3
6Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
7Lắp đặt MCCB 2P-200A1cái
8Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x70mm²330m
9Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm²85m
10Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/6585m
11Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ8bộ
12Boulon 16x250 + 2 LĐV 18(50x50x2,5)6bộ
13Boulon 16x500 + 2 LĐV 18(50x50x2,5)10bộ
14Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm73m
15Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m130bộ
16Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m133bộ
17Lắp đặt quạt trần66cái
18Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt66cái
19Lắp đặt công tắc cầu thang8cái
20Lắp đặt công tắc đơn112cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi79cái
22Lắp đặt MCCB 2P-200A1cái
23Lắp đặt MCCB 2P-150A1cái
24Lắp đặt MCCB 2P-125A1cái
25Lắp đặt MCCB 2P-100A2cái
26Lắp đặt MCCB 2P-80A1cái
27Lắp đặt MCB 2P-32A1cái
28Lắp đặt MCB 2P-25A3cái
29Lắp đặt MCB 2P-20A2cái
30Lắp đặt MCB 2P-16A7cái
31Lắp đặt MCB 2P-10A32cái
32Lắp đặt MCB 2P-6A11cái
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm24.650m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.850m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2600m
36Lắp đặt dây đơn 1x16mm2470m
37Lắp đặt dây đơn 1x25mm2530m
38Lắp đặt dây đơn 1x35mm2280m
39Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø201.580m
40Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25440m
41Lắp đặt ống nhựa vuông D40x1885m
42Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60270m
43Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi79cái
44Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc8cái
45Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc25cái
46Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc18cái
47Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang8cái
48Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer10cái
49Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer6cái
50Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer19cái
51Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB45cái
52Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100101cái
53Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20036cái
54Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001cái
55Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501cái
56Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
57Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²15m
58Bass treo đèn250bộ
59Bass treo quạt66bộ
60Domino 4P-200A1cây
61Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
62Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
63Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²75m
64Lắp đặt Kim thu sét Rp = 95m1cái
65Lắp hộp kiểm tra2cái
66Bộ đếm sét2bộ
67Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét75m
68Kẹp cố định cáp đồng trần75cái
69Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
71Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
72Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 10 kênh1cái
73Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói1710 đầu
74Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp2,45 nút
75Lắp đặt chuông báo cháy2,45 chuông
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.700m
77Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
78Lắp đặt MCB 2P-6A7cái
79Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20700m
80Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20350m
81Lắp đặt đèn Led sự cố1,25 đèn
82Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm2,45 đèn
83Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ20Bình
84Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ20Bình
85Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC12cái
D NHÀ XE GIÁO VIỆN HIỆN TRẠNG DI DỜI VÀ CẢI TẠO.
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,6993100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5362tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,1456tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,0932tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I13,2481m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4471m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,152m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,125m3
9Ván khuôn móng cột0,064100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0877tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1836m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0408100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0071tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,056tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0883100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1175m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,149100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0323tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1606tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0278100m3
21Rải ny lon chống mất nước xi măng0,4417100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,1758m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm0,1317tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4556m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,561m2
26Lắp cột thép các loại0,0932tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,4549tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,2269tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.7 dem0,6993100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,47831m2
E NHÀ XE HỌC SINH HIỆN TRẠNG DI DỜI VÀ CẢI TẠO.
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,4096100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ1,0531tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng0,2706tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép0,1399tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I19,8721m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,7231m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,728m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,1875m3
9Ván khuôn móng cột0,096100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1315tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2754m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0612100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0841tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1325100m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8075m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,241100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2515tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0674100m3
21Rải ny lon chống mất nước xi măng1,035100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,6145m3
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm0,3132tấn
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7556m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,881m2
26Lắp cột thép các loại0,1399tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8168tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,5069tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.7 dem1,4096100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,11971m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I13,2481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,4471m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,125m3
5Ván khuôn móng cột0,064100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0877tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1836m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0408100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0071tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,056tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0883100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1175m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,149100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0323tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1606tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0278100m3
17Rải ny lon chống mất nước xi măng0,4417100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,1758m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm0,1317tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4556m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,561m2
22Gia công cột bằng thép hình0,0932tấn
23Lắp cột thép các loại0,0932tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3093tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3093tấn
26Gia công giằng mái thép0,1456tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lông0,1456tấn
28Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm226,88kg
29Lắp dựng xà gồ thép0,2269tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem0,6993100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,98361m2
32Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,49471m2
G NHÀ XE HỌC SINH XÂY DỰNG MỚI.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I19,8721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,7231m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,728m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,1875m3
5Ván khuôn móng cột0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1315tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2754m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0612100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0841tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1325100m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,8075m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,241100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0519tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2515tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0674100m3
17Rải ny lon chống mất nước xi măng1,035100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB407,6145m3
19Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm0,3132tấn
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7556m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,881m2
22Gia công cột bằng thép hình0,1399tấn
23Lắp cột thép các loại0,1399tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5462tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5462tấn
26Gia công giằng mái thép0,2706tấn
27Lắp dựng giằng thép bu lông0,2706tấn
28Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm506,93kg
29Lắp dựng xà gồ thép0,5069tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem1,4096100m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,32961m2
32Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,79011m2
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công31,186m2
2Tháo dỡ hàng rào song sắt98,0648m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay8,0186m3
4Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,1651100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,078tấn
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm6,1227m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9m2
8Tháo dỡ hàng rào lưới B40437,115m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2972100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay20,3213m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg144cấu kiện
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2972100m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ27,96m2
14Cạo tẩy rỉ kết cấu thép112,1721m2 bề mặt kết cấu
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,2939100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I32,5121m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,2081m3
18Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I64,719100m
19Vét bùn dầu cừ bằng thủ công7,448m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,448m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB407,55m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4025,8699m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012,636m3
24Ván khuôn móng cột0,3992100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,0559tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,5763tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,4566tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,648m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m1,1296100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1671tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4738tấn
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8626100m3
33Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,5287m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,5881100m2
35Rải ny lon chống mất nước xi măng0,8093100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,2749tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,6636tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2261 cấu kiện
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB407,1363m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,6823100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,1831tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1529tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,5965tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,0672m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0064100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0045tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5684m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,098m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2176m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,635m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4095,12m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4071,22m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB401.271,08m
54Đắp vữa XM M75, PCB409,696m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x200mm)7,63m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,52m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà111,034m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần149,47m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ260,504m2
60Gia công hàng rào song sắt (phần làm mới)78,736m2
61Cung cấp thép tròn Þ16mm386,24kg
62Cung cấp thép V50x5388,36kg
63Cung cấp thép la dày 3mm170,506kg
64Gia công cửa cổng song sắt (phần làm mới)26,568m2
65Cung cấp thép tròn Þ16mm91,64kg
66Cung cấp thép V50x582,79kg
67Cung cấp thép hộp 50x50x1.2mm34,62kg
68Cung cấp thép la dày 3mm29,84kg
69Cung cấp thép bản 3mm83,93kg
70Cung cấp tay cầm Inox4cái
71Cung cấp bạc đạn Þ80mm4Bộ
72Cung cấp bản lề cối sắt tròn đặc Þ30mm12Bộ
73Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức)116,996m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ139,7161m2
75Lắp dựng hàng rào lưới B40491,85m
76Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m, cở dây 3.5 ly (TL=4.16kg/m)2.046,096kg
77Cung cấp thép Þ8 luồn lưới B40594,45kg
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,219100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,581m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,9984m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I12,032100m
5Vét bùn đầu cừ bằng thủ công1,296m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,296m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,296m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4413m3
9Ván khuôn móng cột0,0256100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm0,005tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1023tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0406tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,72m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,144100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,018tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0764tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,146100m3
18Rải ny lon chống mất nước xi măng0,0232100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,5715m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1855100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0414tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0175tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2421tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,846m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2174100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m0,0413tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,0738tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1162tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,336m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0336100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤06mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4256m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0047100m3
35Rải ny lon chống mất nước xi măng0,0784100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,784m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4278m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1366m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1133m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,336m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,096m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB401,6m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB4020,1m2
45Đắp chỉ nổi, vữa XM M75, PCB4062,16m
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (đá chẻ)1,92m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 300x600mm)11,4m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài21,416m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong9,696m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,14m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,836m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,416m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lót 600x600mm)7,84m2
54Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x1.8mm (Tl=2,685kg/mét)35,96Mét
55Lắp dựng xà gồ thép0,0966tấn
56Lợp mái che tường bằng lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 dem0,2841100m2
57Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng)33,361m
58Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng)2,081m2
59Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng)11,91m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng)9,702m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,7021m2
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,96m2
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
64Lắp đặt quạt trần1cái
65Lắp đặt các automat 1P-5A1cái
66Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
67Lắp đặt ổ cắm ba1cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm22hộp
69Lắp đặt dây 12/1020m
70Lắp đặt dây 30/1080m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm40m
72Lắp đặt ống nhựa vuông 15x3010m
J HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,1368100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7123100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4022,752m3
4Ván khuôn móng dài0,7584100m2
5Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4033,744m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40817,68m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40133,2m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,6192m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6288100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,4026m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,9334100m2
12Rải tấm nilon lót5,074100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,841tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,1279tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,2421tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,6657tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1833tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu4391cấu kiện
K SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ, BÓ BỒN HOA, ĐƯỜNG ĐAN VÀO HAI TRƯỜNG.
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I27,5461m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4013,773m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0184m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40321,37m2
5Rải ny lon chống mất nước xi măng30,4365100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4074,2638m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB401.237,73m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40266,9356m3
9Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mm4,0044tấn
10Lắp dựng cốt thép đan ĐK 08mm14,902tấn
11Cắt ron sân đan182,212610m
L CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,46421m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,1m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,018100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,4187m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,448m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,32m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4024,82m2
9Láng granitô8,778m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x230mm)12,74m2
11Gia công lắp dựng cột cờ INOX1Bộ
12Cung cấp thép hình chân cột cờ (C 46x100x4,5, TL=6,78kg/m)0,0231Tấn
M SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I3,178100m
2Thả bạch đàn giằng dài 7m, Þng=>10cm (nối đầu 0,5m - không tính nhân công)26,2Mét
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I16,34100m
4Lắp đặt thép buộc Þ6mm0,0103tấn
5Rải mủ sọc phía trong hàng cừ tràm0,2724100m2
6Cung cấp lưới B40 phía trong hàng cừ tràm45,4kg
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I13,14100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m311,95100m3
9Cung cấp cát đen san lấp6.655,1M3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km66,551100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại(công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
3 Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC 1 - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
4 Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
5 Cán bộ phụ trách KCS 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.21
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
7 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên.21
8 Thợ nề hoặc xây, tô 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
9 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
10 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
11 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
12 Thợ hàn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
13 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
14 Thợ điện 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
15 Thợ nước 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT2
6 Máy hàn điện Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
8 Máy phát điện Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
9 Máy đào bánh xích Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT2
10 Ô tô vận tải Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
11 Máy vận thăng Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
12 Cần trục ô tô Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
13 Máy cắt gạch đá Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
14 Máy bơm nước Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
15 Máy thủy bình Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
16 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT200
17 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT50
18 Máy bơm cát Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT1
19 Ghe hoặc xà lan Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->