Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161635-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210866682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 12:06:00 đến ngày 2021-12-13 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,830,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại(công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 17-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 18-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ghe hoặc xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-Xây dựng 14 phòng học, 21 phòng chức năng và các hạng mục phụ Trường Tiểu học Tân Hòa 1 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 28,4131 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=4,2cm, dài 4,5m đóng 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I | 1.666,186 | 100m | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | 157,6376 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | 157,6376 | m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 20,0946 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,4368 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 165,1346 | m3 | |
| 8 | Trải tấm nilon đen lót | 30,3752 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 490,7695 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 84,7384 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,9706 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 100,0474 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 243,8165 | m3 | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 249,9744 | m3 | |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,1006 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 54,2095 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8096 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 4,895 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 18,5409 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 28,7623 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 28,5644 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,1222 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 11,0306 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0768 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 4,3622 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,4054 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 8,8689 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 7,2892 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 3,5057 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,744 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 7,7179 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 17,1987 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,746 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 3,0848 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5802 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0297 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 4,8897 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 13,9701 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 4,8568 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 7,9621 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 15,0739 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 7,9937 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,4967 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,8456 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 10,4747 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 8,6761 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 8,383 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4997 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0564 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 5,9098 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0356 | tấn | |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0126 | tấn | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,3657 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 21 | 1cấu kiện | |
| 55 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 86,8012 | m3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0768 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,4247 | m3 | |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 29,1108 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 138,3474 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 182,9655 | m3 | |
| 61 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 1.163,48 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 263,819 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.885,4342 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.654,2192 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 535,644 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,288 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,16 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 723,66 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | 596,683 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Không sơn P) | 27,2944 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 2.698,98 | m2 | |
| 72 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 1.108,8928 | m2 | |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,165 | m2 | |
| 74 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 50,26 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 366,3 | m | |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 368,55 | m | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 229,6 | m | |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | 7,186 | m2 | |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 202,1 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 82,58 | m2 | |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 61,1146 | m2 | |
| 82 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn) | 104,3744 | m2 | |
| 83 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn) | 129,8225 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | 13,83 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | 2.578,89 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300 nhám) | 158,38 | m2 | |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | 395,628 | m2 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600mm) | 180,39 | m2 | |
| 89 | Ốp gạch 50x230 | 215,003 | m2 | |
| 90 | Ốp đá chẻ | 117,731 | m2 | |
| 91 | Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,2 (trọng lượng 1,642kg/m) | 538,2148 | kg | |
| 92 | Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,2 (trọng lượng 1,454kg/m) | 14.393,7219 | kg | |
| 93 | Lắp dựng lito | 14,9319 | tấn | |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 19,8516 | 100m2 | |
| 95 | Ngói nóc (3,3 viên/m) | 676,962 | viên | |
| 96 | Ngói cuối mái | 8 | Viên | |
| 97 | Ngói chạc ba | 4 | Viên | |
| 98 | Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)) | 76,85 | M2 | |
| 99 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển) | 36,72 | M2 | |
| 100 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 224,46 | M2 | |
| 101 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 8,64 | M2 | |
| 102 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 8 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng) | 429,96 | M2 | |
| 103 | CC Lắp dựng hoa sắt cửa thép mạ kẽm | 561,3128 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt ổ khóa tay gạt | 63 | Bộ | |
| 105 | Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn | 3 | Bộ | |
| 106 | Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304) | 119 | Bộ | |
| 107 | CC Lắp dựng lan can inox cầu thang | 53,6 | m2 | |
| 108 | Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm | 53,6 | Mét | |
| 109 | Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D150 | 5 | Trụ | |
| 110 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU) | 20,3313 | m2 | |
| 111 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8 | 17,58 | Kg | |
| 112 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 11,3 | Kg | |
| 113 | Cung cấp thép Þ12mm | 8,44 | Kg | |
| 114 | Gia công thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 115 | Lắp đặt thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 561,5138 | 1m2 | |
| 117 | CC ống INOX, ĐK 60,5x2,5mm (3,5667kg/m) | 756,0334 | kg | |
| 118 | Gia công lan can | 0,756 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng lan can inox hành lang | 40,2743 | m2 | |
| 120 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=60mm | 315 | Cái | |
| 121 | Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm | 0,0772 | 100m | |
| 122 | CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm | 11 | Cái | |
| 123 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304) | 171,2387 | M2 | |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | 2.697,3982 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | 2.612,1492 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | 4.194,288 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 1.790,3308 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.487,729 | m2 | |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.806,4372 | m2 | |
| 130 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 28,269 | 100m2 | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm | 0,8 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,28 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 6 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/60mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 138 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 7 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | 40 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 11 | cái | |
| 142 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | 41 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,1 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 18 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm | 4 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm | 0,23 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | 1,07 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,21 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | 0,42 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 153 | Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm | 16 | cái | |
| 154 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | 7 | cái | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 48 | cái | |
| 156 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 48 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm | 3 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/90mm | 4 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 7 | cái | |
| 160 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | 47 | cái | |
| 161 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | 13 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 114mm | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm | 11 | cái | |
| 165 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | 16 | cái | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | 1,77 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | 1,9 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 1,12 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 10 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 14 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 90 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 7 | cái | |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | 75 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 45 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Nối thẳng răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Nối giảm, ĐK 34/27mm | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt van phao, ĐK34mm | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 2 | cái | |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt về xinh | 45 | bộ | |
| 187 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 188 | Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện | 29 | bộ | |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | 24 | bộ | |
| 190 | Lắp đặt gương soi 500x700 | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt gương soi 1400x600 | 11 | cái | |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 193 | CCLD Đồng hồ nước D34 | 1 | cái | |
| B | KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN VẬN CHUYỂN) | |||
| 1 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 59,7338 | 10 tấn/1km | |
| 2 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 537,6046 | 10 tấn/1km | |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1.553,08 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | 264,556 | 1000v | |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 122,4 | 10m³/1km | |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.101,6 | 10m³/1km | |
| 7 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 979,2 | 10m³/1km | |
| 8 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 125,8 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1.132,2 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 1.006,4 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 7,3982 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 66,5835 | 10 tấn/1km | |
| 13 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 59,1853 | 10 tấn/1km | |
| 14 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | 15,6568 | 1000v | |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 2,034 | 10 tấn/1km | |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 18,306 | 10 tấn/1km | |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 16,272 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | 20,34 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 17,407 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 156,663 | 10 tấn/1km | |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 144,8848 | 10 tấn/1km | |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | 174,07 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 53,0515 | 10 tấn/1km | |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 477,4635 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 424,412 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | 530,515 | tấn | |
| C | KHỐI 14 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 7,93 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0336 | 100m3 | |
| 3 | Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 8,5m | 2 | 1 cột | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,36 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2336 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x70mm² | 330 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm² | 85 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | 85 | m | |
| 11 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 8 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x250 + 2 LĐV 18(50x50x2,5) | 6 | bộ | |
| 13 | Boulon 16x500 + 2 LĐV 18(50x50x2,5) | 10 | bộ | |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | 73 | m | |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | 130 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 133 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 66 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 66 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn | 112 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 79 | cái | |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCCB 2P-150A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-25A | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 7 | cái | |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 32 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 11 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 4.650 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.850 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 600 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 470 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 530 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | 280 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 1.580 | m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | 440 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa vuông D40x18 | 85 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa vuông D80x60 | 270 | m | |
| 43 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 79 | cái | |
| 44 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | 25 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 18 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | 8 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | 10 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | 19 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 45 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 101 | cái | |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 36 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | cái | |
| 56 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 2 | cọc | |
| 57 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 58 | Bass treo đèn | 250 | bộ | |
| 59 | Bass treo quạt | 66 | bộ | |
| 60 | Domino 4P-200A | 1 | cây | |
| 61 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | 10 | cọc | |
| 62 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | 38 | m | |
| 63 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 95m | 1 | cái | |
| 65 | Lắp hộp kiểm tra | 2 | cái | |
| 66 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | 75 | m | |
| 68 | Kẹp cố định cáp đồng trần | 75 | cái | |
| 69 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | 4 | m | |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 71 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| 72 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 10 kênh | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 17 | 10 đầu | |
| 74 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2,4 | 5 nút | |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2,4 | 5 chuông | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.700 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 7 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 700 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | 350 | m | |
| 81 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 1,2 | 5 đèn | |
| 82 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 2,4 | 5 đèn | |
| 83 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 20 | Bình | |
| 84 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 20 | Bình | |
| 85 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 12 | cái | |
| D | NHÀ XE GIÁO VIỆN HIỆN TRẠNG DI DỜI VÀ CẢI TẠO. | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,6993 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5362 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,1456 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,0932 | tấn | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 13,248 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,447 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0877 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1836 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0408 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0071 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0883 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1175 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,149 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0323 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1606 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0278 | 100m3 | |
| 21 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,4417 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1758 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | 0,1317 | tấn | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4556 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,561 | m2 | |
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,0932 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4549 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2269 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.7 dem | 0,6993 | 100m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,4783 | 1m2 | |
| E | NHÀ XE HỌC SINH HIỆN TRẠNG DI DỜI VÀ CẢI TẠO. | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,4096 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0531 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,2706 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1399 | tấn | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 19,872 | 1m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,723 | 1m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1875 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1315 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2754 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0612 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0841 | tấn | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1325 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8075 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,241 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2515 | tấn | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0674 | 100m3 | |
| 21 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 1,035 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6145 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | 0,3132 | tấn | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7556 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,881 | m2 | |
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,1399 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8168 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5069 | tấn | |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.7 dem | 1,4096 | 100m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,1197 | 1m2 | |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 13,248 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,447 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,125 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0877 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1836 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0408 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0071 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,056 | tấn | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0883 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1175 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,149 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0323 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1606 | tấn | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0278 | 100m3 | |
| 17 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,4417 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1758 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | 0,1317 | tấn | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4556 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 6,561 | m2 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0932 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép các loại | 0,0932 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3093 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3093 | tấn | |
| 26 | Gia công giằng mái thép | 0,1456 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,1456 | tấn | |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | 226,88 | kg | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2269 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem | 0,6993 | 100m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,9836 | 1m2 | |
| 32 | Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,4947 | 1m2 | |
| G | NHÀ XE HỌC SINH XÂY DỰNG MỚI. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 19,872 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,723 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,1875 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1315 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2754 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0612 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0841 | tấn | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1325 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,8075 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,241 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0519 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2515 | tấn | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0674 | 100m3 | |
| 17 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 1,035 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6145 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 06mm | 0,3132 | tấn | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7556 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,881 | m2 | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1399 | tấn | |
| 23 | Lắp cột thép các loại | 0,1399 | tấn | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5462 | tấn | |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5462 | tấn | |
| 26 | Gia công giằng mái thép | 0,2706 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,2706 | tấn | |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1.2mm | 506,93 | kg | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5069 | tấn | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sống vuông dày 4.5 dem | 1,4096 | 100m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,3296 | 1m2 | |
| 32 | Sơn sắt mạ kẽm bằng sơn chuyên dụng loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,7901 | 1m2 | |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,186 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 98,0648 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 8,0186 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1651 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,078 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | 6,1227 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | 437,115 | m2 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2972 | 100m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 20,3213 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 144 | cấu kiện | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2972 | 100m3 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 27,96 | m2 | |
| 14 | Cạo tẩy rỉ kết cấu thép | 112,172 | 1m2 bề mặt kết cấu | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2939 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 32,512 | 1m3 | |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,208 | 1m3 | |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 64,719 | 100m | |
| 19 | Vét bùn dầu cừ bằng thủ công | 7,448 | m3 | |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,448 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 7,55 | m3 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 25,8699 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,636 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột | 0,3992 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0559 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,5763 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,4566 | tấn | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,648 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,1296 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1671 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4738 | tấn | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8626 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,5287 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5881 | 100m2 | |
| 35 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,8093 | 100m2 | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,2749 | tấn | |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,6636 | tấn | |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 226 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1363 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,6823 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1831 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1529 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,5965 | tấn | |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,0672 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0064 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0045 | tấn | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,5684 | m3 | |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,098 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2176 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,635 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 95,12 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 71,22 | m2 | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 1.271,08 | m | |
| 54 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 9,696 | m2 | |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x200mm) | 7,63 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,52 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 111,034 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 149,47 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 260,504 | m2 | |
| 60 | Gia công hàng rào song sắt (phần làm mới) | 78,736 | m2 | |
| 61 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | 386,24 | kg | |
| 62 | Cung cấp thép V50x5 | 388,36 | kg | |
| 63 | Cung cấp thép la dày 3mm | 170,506 | kg | |
| 64 | Gia công cửa cổng song sắt (phần làm mới) | 26,568 | m2 | |
| 65 | Cung cấp thép tròn Þ16mm | 91,64 | kg | |
| 66 | Cung cấp thép V50x5 | 82,79 | kg | |
| 67 | Cung cấp thép hộp 50x50x1.2mm | 34,62 | kg | |
| 68 | Cung cấp thép la dày 3mm | 29,84 | kg | |
| 69 | Cung cấp thép bản 3mm | 83,93 | kg | |
| 70 | Cung cấp tay cầm Inox | 4 | cái | |
| 71 | Cung cấp bạc đạn Þ80mm | 4 | Bộ | |
| 72 | Cung cấp bản lề cối sắt tròn đặc Þ30mm | 12 | Bộ | |
| 73 | Lắp dựng cửa cổng, hàng rào song sắt (VD Định mức) | 116,996 | m2 | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 139,716 | 1m2 | |
| 75 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | 491,85 | m | |
| 76 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m, cở dây 3.5 ly (TL=4.16kg/m) | 2.046,096 | kg | |
| 77 | Cung cấp thép Þ8 luồn lưới B40 | 594,45 | kg | |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,219 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,58 | 1m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,9984 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 12,032 | 100m | |
| 5 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,296 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,4413 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,0256 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,005 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1023 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0406 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,144 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0764 | tấn | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,146 | 100m3 | |
| 18 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,0232 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5715 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1855 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0414 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2421 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,846 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2174 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0413 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,0738 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1162 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,336 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0336 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤06mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0311 | tấn | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4256 | m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0047 | 100m3 | |
| 35 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,0784 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4278 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,1366 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1133 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,336 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,096 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,44 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1,6 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 20,1 | m2 | |
| 45 | Đắp chỉ nổi, vữa XM M75, PCB40 | 62,16 | m | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (đá chẻ) | 1,92 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 300x600mm) | 11,4 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 21,416 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 9,696 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,14 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,836 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,416 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lót 600x600mm) | 7,84 | m2 | |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x1.8mm (Tl=2,685kg/mét) | 35,96 | Mét | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0966 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 dem | 0,2841 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng) | 33,36 | 1m | |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng) | 2,08 | 1m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng) | 11,9 | 1m2 | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa (tận dụng) | 9,702 | m2 | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,702 | 1m2 | |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,96 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1P-5A | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm ba | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 69 | Lắp đặt dây 12/10 | 20 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây 30/10 | 80 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤21mm | 40 | m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x30 | 10 | m | |
| J | HÈ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,1368 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7123 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 22,752 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,7584 | 100m2 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 33,744 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 817,68 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,2 | m2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,6192 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6288 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,4026 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,9334 | 100m2 | |
| 12 | Rải tấm nilon lót | 5,074 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm | 0,841 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | 0,1279 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,2421 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,6657 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,1833 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 439 | 1cấu kiện | |
| K | SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG ĐAN NỘI BỘ, BÓ BỒN HOA, ĐƯỜNG ĐAN VÀO HAI TRƯỜNG. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 27,546 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 13,773 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0184 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 321,37 | m2 | |
| 5 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 30,4365 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 74,2638 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.237,73 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 266,9356 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK 06mm | 4,0044 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đan ĐK 08mm | 14,902 | tấn | |
| 11 | Cắt ron sân đan | 182,2126 | 10m | |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,4642 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,1 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4187 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 33,32 | m2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,82 | m2 | |
| 9 | Láng granitô | 8,778 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (gạch ốp 50x230mm) | 12,74 | m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng cột cờ INOX | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp thép hình chân cột cờ (C 46x100x4,5, TL=6,78kg/m) | 0,0231 | Tấn | |
| M | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7m - Cấp đất I | 3,178 | 100m | |
| 2 | Thả bạch đàn giằng dài 7m, Þng=>10cm (nối đầu 0,5m - không tính nhân công) | 26,2 | Mét | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m - Cấp đất I | 16,34 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt thép buộc Þ6mm | 0,0103 | tấn | |
| 5 | Rải mủ sọc phía trong hàng cừ tràm | 0,2724 | 100m2 | |
| 6 | Cung cấp lưới B40 phía trong hàng cừ tràm | 45,4 | kg | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 13,14 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 11,95 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp cát đen san lấp | 6.655,1 | M3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 66,551 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cùng loại(công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhậnhuấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình (công trình dân dụng, hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC | 1 | - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩmtối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, có xác nhận của Chủ đầu tư, (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách An toàn lao động).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 7 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Đã tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình dân dụng, tối thiểu cấp III), có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo 1 hợp đồng thi công của công trình tương tự, quyết định phân công cán bộ phụ trách nghiệm thu quyết toán).+ Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng 3 trở lên. | 2 | 1 |
| 8 | Thợ nề hoặc xây, tô | 3 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 9 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 3 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 10 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 11 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 12 | Thợ hàn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 13 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 14 | Thợ điện | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 15 | Thợ nước | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động; chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 16 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 200 |
| 17 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 50 |
| 18 | Máy bơm cát | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 1 |
| 19 | Ghe hoặc xà lan | Ghi chú mẫu 4B trang 64 E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi