Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211160917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-18 19:45:00 đến ngày 2021-11-28 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,032,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật - hệ thống điện chiếu sáng đường phố, công cộng, cấp IV) với giá trị tối thiểu bằng 3.354 tỷ đồng hoặc 02 công trình cùng loại có giá trị tối thiểu bằng 6,709 tỷ đồng ( trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 3,354 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành.1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5. Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm đấu thầu có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng đê đối chứng vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu .v.v.) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện kỹ thuật- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT).+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng liên tục trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Cán bộ kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Giám sát kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Quản lý hồ sơ chất lượng liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện kỹ thuật; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Phụ trách an toàn lao động liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 5 người-Công nhân kỹ thuật điện: 15 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng >=9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng có thiết bị nâng người >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | San hóa đơn thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường ĐT.606 đoạn từ thôn Adzốc đến trung tâm huyện 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại : 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Ngọc Thiện Chức vụ: Giám đốc UBND huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Toàn Thành , địa chỉ: Số 39 Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. Điện thoại : 0913.411.001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; điện thoại : 0235.3796015. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(5x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.947 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc CVV-(3x1,5)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755 | mét |
| 3 | Đèn led chiếu sáng 220V- 107W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | bộ |
| 4 | Cầu chì cá 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | cái |
| 5 | Bu lông móc M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 6 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 7 | ống nhựa xoắn luồn cáp fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mét |
| 8 | Khoá đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Khoá néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | cái |
| 10 | Ghíp nối 1 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | cái |
| 11 | Ghíp nối 2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm BG-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 15 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 16 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 19 | Móng cột lytâm MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Móng |
| 20 | Móng cột lytâm MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Móng |
| 21 | Móng cột lytâm MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 22 | Tiếp địa chống sắt LR-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Vị trí |
| 23 | Tiếp địa cột LR-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Vị trí |
| 24 | Chi tiết tiếp đất cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Cần đèn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 26 | Xà cần đèn S trụ trụ ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Xà cần đèn S trụ trụ ly tâm 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Xà cần đèn S trụ trụ ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Xà cần đèn S trụ li tâm đôI dọc 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Xà cần đèn S trụ li tâm đôI ngang 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xà cần đèn S trụ li tâm đôI dọc 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà cần đèn S trụ li tâm đôI ngang 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Chụp 2 cần đèn trụ 8,4m vươn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 34 | Chụp 2 cần đèn trụ 10m vươn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Xà treo tủ điện chiếu sáng trên 1cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.461473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (công trình hạ tầng kỹ thuật - hệ thống điện chiếu sáng đường phố, công cộng, cấp IV) với giá trị tối thiểu bằng 3.354 tỷ đồng hoặc 02 công trình cùng loại có giá trị tối thiểu bằng 6,709 tỷ đồng ( trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 3,354 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong hợp đồng.- Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành.1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công xây dựng.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình.4. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.5. Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm đấu thầu có xác nhận của Chủ đầu tư.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của các hợp đồng đê đối chứng vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 05 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ (bản chính như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu .v.v.) thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Điện kỹ thuật- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT).+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Chỉ huy trưởng liên tục trong 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, ). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | - Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Cán bộ kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Giám sát kỹ thuật liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng;+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Quản lý hồ sơ chất lượng liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư điện kỹ thuật; Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ an toàn lao động,+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Bản kê khai quá trình công tác (theo mẫu số 17 E-HSMT)+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận liên quan đến các công trình đã tham gia với chức danh Phụ trách an toàn lao động liên tục trong 03 năm năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu với công trình tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo hợp đồng tương tự và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Công nhân nề: 5 người-Công nhân kỹ thuật điện: 15 người | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo | 2 |
| 2 | Xe nâng >=9m | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo | 2 |
| 3 | Xe cẩu 3T | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo | 1 |
| 4 | Xe nâng có thiết bị nâng người >= 12m | Scan đăng ký, đăng kiểm còn hiệu luwkc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kW | San hóa đơn thiết bị kèm theo | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi