Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211173660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã 30% giá trị công trình, ngân sách phường tự cân đối 70% và phần thiết bị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 13:12:00 đến ngày 2021-12-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.007933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601586E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.737.035.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị Nhà công sở phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã 30% giá trị công trình, ngân sách phường tự cân đối 70% và phần thiết bị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Trúc Lâm; Địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Trúc Lâm. Địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Trúc Lâm. Địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG SỞ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1267 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,4563 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,0375 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5086 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8887 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9374 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,432 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,837 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7237 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2925 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,7783 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0971 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1942 | 100m3 |
| 17 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc độ chặt K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6476 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá dăm L2 (sub base) tại công trình, H=1,25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,675 | m3 |
| 19 | Đào xúc CPĐD vào nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3095 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,8663 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9481 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2139 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4278 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5102 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9964 | tấn |
| 8 | Bê tông cột cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,3899 | m3 |
| 9 | Bê tông cột cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,2184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3201 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5639 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7097 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6834 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3813 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9611 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,4268 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,9888 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,8732 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cống, vòm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mái vòm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 22 | Bê tông mái vòm M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6343 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,7172 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,4514 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,3147 | m3 |
| 26 | SXLD con tiện XM lan can hành lang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9912 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,9825 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,3318 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,0643 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1749 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1422 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9626 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5585 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,9739 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8754 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9397 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2885 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,9621 | m3 |
| 41 | Xây bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 42 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,54 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,568 | m2 |
| 44 | SXLD lan can cầu thang, lan can kính cường lực dày 12mm, thanh đố Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,06 | m |
| 45 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,06 | m |
| 46 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 441,2492 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 452,1742 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.533,0486 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 139,1 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 656,39 | m2 |
| 52 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,7016 | m2 |
| 53 | Trát, đắp bát và khóa đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 54 | Trát, đắp trang trí bậu cửa sổ S1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,2 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,8376 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 547,7496 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,58 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 989,8422 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.416,0786 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,3756 | m2 |
| 62 | SXLD vách ngăn bệ tiểu nam, nữ. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 63 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 12x12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 64 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 65 | Cửa đi nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,4429 | m2 |
| 66 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,936 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm hệ, phụ kiện GQ, kinlong, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 68 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,6292 | m2 |
| 69 | Quốc huy nước CHXHCN Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Phần Mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8469 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1338 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7361 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,1094 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, VXM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,2763 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,25 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,25 | m |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,251 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,251 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,8226 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5289 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5289 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 221,76 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,1957 | 100m2 |
| 17 | Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.078,28 | cái |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,78 | m |
| 19 | Thang lên mái, thép tròn trơn D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,855 | 100m2 |
| E | Mái sảnh | |||
| 1 | Lót xốp cứng dày 200 mái sảnh chính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2608 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,86 | m2 |
| F | Tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2478 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,8676 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,4644 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,3094 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,1361 | m2 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,3784 | m3 |
| 7 | Lan can tay vịn Inox hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| G | Ram dốc | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2982 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1165 | m3 |
| 3 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, hệ số đầm chặt K90, H=1,25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9531 | m3 |
| 4 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, đầm chặt K90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 5 | Lót nền Nilon tái sinh chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 7 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,336 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,665 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,665 | m2 |
| 10 | Lan can tay vịn Inox hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 100x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | máy |
| I | Mạng internet | |||
| 1 | Swich port 16 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 3 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 5 | Bộ phát WIFI | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tủ đặt Swich | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép lập là 40x4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Bu lông, đai ốc vành đệm ... | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Hộp khung nhôm kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55 | cái |
| 5 | Quai nhê, ốc vít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | Cấp nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48x21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa D48x21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van khóa nhựa D21mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van khóa nhựa D48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước V=3m3/h, H=20m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| N | Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D90x75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa D75x42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa D110x42mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| O | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Vòi rửa đồng D21, tay gạt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| P | Rãnh nước + nền hè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1554 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,17 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,6653 | m3 |
| 4 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,2696 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,7888 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,038 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 12 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,5 | m2 |
| Q | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1542 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0519 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0454 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,729 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 12 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5096 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0514 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| R | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | Sân lát gạch Terrazzo 400x400mm | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 2 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400x3,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143 | m2 |
| T | Phá dỡ nhà làm việc 5 phòng cấp 4 và mái tôn sân Trạm y tế | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 198,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98,042 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,2706 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3102 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3102 | 100m3 |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc các phòng ban; KT: (1600x800x750)mm; Chất liệu: Gỗ Vernia sơn phủ PU màu cánh gián; Ghế xoay có tăng chỉnh bằng cần hơi tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Tủ tài liệu các phòng ban, lãnh đạo cấp phó; KT: 800x420x1960 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Bàn ghế làm việc các phòng lãnh đạo xã cấp phó; Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bàn ghế làm việc lãnh đạo bí thư, các phó bí thư; KT: 1800x900x750mm; Chất liệu : Gỗ Vernia sơn phủ PU màu cánh nhán; Ghế xoay có tăng chỉnh bằng cần hơi tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế tiếp khách lãnh đạo; Chất liệu bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tủ tài liệu; KT: 1200x420x1960 mm; Bằng Gỗ Vernia sơn phủ PU màu cánh nhán; Có 2 cánh kính trên, 2 cánh gỗ dưới và 1 cánh suốt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bàn tiếp dân -TMC.TĐ01 (phòng 1 cửa) Bàn quầy 1 cửa; KT: 5000x800x750/1350mm, Bộ bàn tiếp dân gồm: Kính chắn trên dầy 3.5ly, cột trụ bằng Inox; Chất liệu: Gỗ Vernia sơn phủ PU màu cánh gián | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế phòng chờ (ngồi 04 vị trí); KT: 2000x550x960mm; Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt tựa bằng Vernia sơn phủ PU màu cánh nhán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Bàn họp Hội đồng; KT: 7000x650x750mm; Chất liệu: Gỗ Vernia sơn phủ PU màu cánh gián | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | m |
| 10 | Bục Tượng Bác; KT: (670x500x1200)mm; Chất liệu : Gỗ Vernia sơn phủ PU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khẩu hiệu; Đảng CSVN Quang Vinh Muôn Năm; KT: (5000x400)mm; Chất liệu: khung sắt, mặt meka | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Ghế phòng họp; KT ghế: 450x450x1150 mm; Khung bằng gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | Cái |
| 13 | Smart Tivi 4K 65 inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Hệ thống Micro chủ tọa; Thông số cơ bản: Có loa phát lại chân míc và kèm 2 kênh tại phôn riêng, điều khiển được toàn bộ crương trình các míc đại biểu, tự động hú khi tần số cao. Bao gồm tất cả các chức năng thông minh của míc hội thảo.Phím ưu tiên cho micro chủ tọa. Có thể chỉ đạo ngắt tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống micro đại biểu; Thông số cơ bản: Míc đại biểu có loa phát tại chân míc và 2 kênh tai phôn, thu, phát tín hiệu do míc chủ tọa điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Máy phát trung tâm cho toàn bộ hệ thống. Thông số cơ bản: Có loa phát lại máy trung tâm. Chức năng triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số, khả năng cấp nguồn cho 50 thiết bị đại biểu và chủ tọa. Tích hợp sẵn giám sát loa. Điện áp 100V-240V tần số 50Hz Power consumpiton (max) 300W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Hệ thống âm ly; Điện áp: 220V-Tần số: 50-60Hz; Công suất: 600W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Hệ thống chống rú; Thông số cơ bản: Chia tín hiệu 2 Way, Low-Hight. Độ nhay: 93db. Tần số: 20Hz-20KHz. Các thông số còn lại theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Loa hội thảo toàn dải. Thông số cơ bản: Công suất dài rộng: 50W-750W. Trở kháng: 8. Độ nhạy: 92dB. Tần số: 40Hz-20kHz | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Hệ thống cáp kết nối | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phụ kiện: Dây loa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Rèm cửa sổ; Chất liệu: Nhung xanh một màu , nền bóng hoa nổi (02 lớp) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m2 |
| 23 | Điều hòa 12.000 BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Chi phí vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | ca xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.007933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.601586E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III (Kèm theo Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.737.035.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy xúc | ≤ 0.8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi