Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211154478-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 14:38:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,021,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Đường giao thông, thủy lợi nội đồng khu Lành Canh, xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng IV trở lên. Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Quan
Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Xuân Quan Địa chỉ: Xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 8 phố Chùa Chuông, phường Hiến Nam, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn | Theo chương V | 22,341 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Theo chương V | 2,011 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 3,149 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo chương V | 106,34 | m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn | Theo chương V | 187,572 | m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn | Theo chương V | 16,881 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề, taluy bằng đất tận dụng K90 | Theo chương V | 2,114 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Theo chương V | 1,497 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét bùn lỏng, phân gia súc thanh thải lòng mương | Theo chương V | 75,779 | m3 |
| 12 | Nạo vét bùn lỏng, phân gia súc thanh thải lòng mương | Theo chương V | 6,82 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 10,127 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 10,127 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 17,706 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 17,706 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 522,77 | m3 |
| 3 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 2.613,86 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 4,705 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V | 7,842 | 100m3 |
| 6 | Xoa mặt đường | 2.613,86 | m2 | |
| C | KÈ, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào hố móng kè | Theo chương V | 201,632 | m3 |
| 2 | Đào hố móng kè | Theo chương V | 18,147 | 100m3 |
| 3 | Đăp ngoài hố móng đất tận dụng đầm chặt K90 | Theo chương V | 2,697 | 100m3 |
| 4 | Đăp trong hố móng phía nền đường bằng cát đầm chặt K95 | Theo chương V | 6,929 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 17,466 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 17,466 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 322,542 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 80,64 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 512,43 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 24,46 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 749,64 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 128,65 | m2 |
| 13 | Bơm tát nước trong bờ vây | Theo chương V | 10 | ca |
| 14 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 19,088 | 100m |
| 17 | Đắp bờ vây thi công | Theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 18 | Phá bờ vây thi công | Theo chương V | 0,573 | 100m3 |
| 19 | Phên lứa bờ vây chắn đất | Theo chương V | 229,06 | m2 |
| 20 | Vải bạt | Theo chương V | 343,58 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,754 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 12,55 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 73,04 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 347,5 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo chương V | 9,46 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 8,25 | m2 |
| 28 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,05 | m3 |
| 32 | Lắp đặt Bê tông vỉa đứng kích thước 53x20 | Theo chương V | 135,04 | m |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo chương V | 62,65 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo chương V | 5,639 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố móng phía ngoài bằng đất tận dụng K90 | Theo chương V | 2,837 | 100m3 |
| 4 | Đắp hố móng phía trong bằng cát đầm chặt K95 | Theo chương V | 4,975 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,428 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,428 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chương V | 276,283 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 87,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,077 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 68,65 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 179,6 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.103,15 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 411,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,033 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,313 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo chương V | 19,28 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,728 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo chương V | 2,51 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 149 | cấu kiện |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 168,43 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 151,97 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương V | 39,85 | m2 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 25 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Đắp bờ vây thi công | Theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 27 | Phá bờ vây thi công | Theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 28 | Bơm tát nước | Theo chương V | 7 | ca |
| 29 | Phá cống cũ | Theo chương V | 2,38 | m3 |
| 30 | Đào hố móng cống | Theo chương V | 7,291 | m3 |
| 31 | Đào hố móng cống | Theo chương V | 0,656 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,819 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,722 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V | 31,408 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 10,7 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 35,87 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 30,94 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 5,56 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,65 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo chương V | 17,08 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,83 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,26 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,208 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Theo chương V | 4,56 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,714 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 3,28 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 56 | Gia công tyvan | Theo chương V | 0,484 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tyvan, ổ khoá | Theo chương V | 0,484 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,84 | m2 |
| 59 | Bulong D14 | Theo chương V | 16 | bộ |
| 60 | Bulong đấu chìm D10 | Theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Máy đóng mở V1 - giàn van 500 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Cao su tấm | Theo chương V | 8,4 | m |
| 63 | Mua cống hộp BxH=1.5x1.5 (l=1.5m) | Theo chương V | 15 | m |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 3,038 | 10 tấn/1km |
| 65 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 3,038 | 10 tấn/1km |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 67 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Theo chương V | 8 | mối nối |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 31,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo chương V | 74,4 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 1 | 10m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,685 | 100m3 |
| 7 | Di dời cột điện cũ | Theo chương V | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, hoặc công trình hạ tầng có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác thể hiện quy mô công trình có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp đúng chuyên ngành.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại, đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 kỹ sư xây dựng giao thông+ 01 kỹ sư cấp thoát nước- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự tính bằng thời gian thực hiện các công trình mà nhân sự tham gia | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi