Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành cấp nước, thoát nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:01:00 đến ngày 2021-12-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,121,341,896 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong dự án. Đối với hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hạ tầng kỹ thuật > 20,0 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước;* Thi công đường giao thông (Bê tông Asphal); Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Một trong các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc nhà thầu thực hiện và hoàn thành công trình.- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XD DD;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng;+ BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành sau: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XDDD; Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;Chứng chỉ: Chứng chỉ HN giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên;Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…). Kinh nghiệm làm Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật: Đã làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng; + BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và TVGS;Cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia Chỉ huy trưởng, phó hoặc quản lý kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh hơi > 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu bánh hơi > 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cào bóc đường 1000C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cào bóc đường 1000C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào > 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay > 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay > 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan đứng 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu > 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 20kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 20kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chống úng ngập - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành cấp nước, thoát nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải scan và nộp cùng E-HSDT các tài lieu được quy định chi tiết tại E-CDNT 10.1 trong File Hồ sơ mời thầu đính kèm TBMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành.
- Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 0246 2950675 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ASPHAL | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 (hoặc tương đương), chiều dày lớp bóc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 80,656 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,237 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Vị trí khúc cua và vị trí đường mở rộng (Đào máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,681 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Vị trí khúc cua và vị trí đường mở rộng (Đào thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,674 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,241 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,241 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,241 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,588 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,588 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,588 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,946 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,742 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,212 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5.5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,212 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 90,065 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 90,065 | 100m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm(sơn trả lại nguyên trạng các vạch sơn hiện có), Tạm tính, thanh toán theo khối lượng thực tế. | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 137,14 | m2 |
| 19 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 24,292 | 100m |
| 20 | Phá dỡ đan rãnh bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 163,97 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đan rãnh bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 18,219 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phá dỡ bó vỉa và bê tông lót bó vỉa (bằng máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 230,002 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bó vỉa bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 25,556 | m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,253 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,253 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,253 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km từ) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,253 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 148,075 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5,106 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt đá Granite bó vỉa 18x22x100cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.501,02 | m |
| 31 | Bó vỉa hè,hàm ếch bằng đá Granite 180x300x1000 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 52 | m |
| 32 | Lát đan rãnh bằng đá Granite 30x50x6cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 728,754 | m2 |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN HOA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng 90%) (Tường bồn cây bồn hoa) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 442,487 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ thủ công 10%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 49,165 | m3 |
| 3 | Đào đất hạ cos hố trồng hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 55,061 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,251 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,561 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,561 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,561 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 109,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,902 | 100m2 |
| 10 | Bó gốc cây bằng đá Granite- KT: 15x10x75cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 796 | m |
| 11 | Bó bồn hoa bằng đá Granite - KT: 18*30*100 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3.110,988 | m |
| 12 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 20,659 | 100m2/lần |
| 13 | Trồng, chăm sóc cỏ lac (rộng 0.2 m dọc bồn cây bồn hoa) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 893,83 | m2/tháng |
| 14 | Trồng cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.172,096 | 1m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Gạch lá dừa, gạch lát vỉa hè (Tạm tính bằng máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,823 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông (Tạm tính bằng thủ công 10%) vì mật độ cây dày đặc, lối vào nhỏ hẹp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 120,262 | m3 |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,443 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14,431 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,312 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 752,376 | m3 |
| 23 | Xoa tăng cứng bề mặt bê tông bằng Sika Chapdur Grey (3kg/m2) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21,208 | m2 |
| 24 | Giấy dầu lót | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 73,117 | 100m2 |
| 25 | Lát đá Granite vỉa hè 15x20x4cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7.311,68 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,296 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,15 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng 4m16x340x340x(550-600) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cột |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu ( Tận dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | bộ |
| C | CẢI TẠO SỬA CHƯA HỆ THÔNG THOAT NUOC | |||
| 1 | Phá dỡ nắp tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,1 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1.289 | m dài |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,22 | 100m |
| 4 | Đào đất chôn ống cống thủ công (10%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 587,765 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đào đất chôn ống cống bằng máy(90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 52,899 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông đường ống hố ga cũ trùng vị trí cống mới | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 168,589 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,076 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 39,624 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 39,624 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 39,624 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 153,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 87,11 | 100m2 |
| 13 | Lắp mới ống cống BTCT D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12 | đoạn ống |
| 14 | Lắp mới ống cống BTCT D800mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 128 | đoạn ống |
| 15 | Lắp mới ống cống BTCT D600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 272,8 | đoạn ống |
| 16 | Lắp mới ống cống BTCT D400mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 82,8 | đoạn ống |
| 17 | Lắp mới ống cống BTCT D300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 70,4 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đế cống BTCT D1000 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đế cống BTCT D800 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 384 | cái |
| 20 | Lắp đế cống BTCT D600 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 818,4 | cái |
| 21 | Lắp đế cống BTCT D400 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 248,4 | cái |
| 22 | Lắp đế cống BTCT D300 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 211,2 | cái |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 54,874 | 10 tấn/1km |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 129 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 129 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 273,8 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 273,8 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 208 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 208 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 177 | mối nối |
| 33 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 177 | mối nối |
| 34 | Đổ bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 138,997 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,398 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,693 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15,496 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,394 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,044 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 74 | 1 cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12,035 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 109,412 | m2 |
| 43 | Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp 240 kg (Bao gồm nắp ghi + Khung ghi) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 145 | bộ |
| 44 | Ghi gang chắn rác thu nước mặt 860x430mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 167 | bộ |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 312 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng chiều cao 0.9m | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 29,739 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 22,351 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,715 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần cống dưới lòng đường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,357 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15,715 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15,715 | 100m2 |
| D | ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,364 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,728 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 30,297 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,637 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,637 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,637 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,251 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,925 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính (2x4)cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10,387 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,684 | m3 |
| 17 | Lắp mới ống cống BTCT D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | đoạn ống |
| 18 | Lắp mới ống cống BTCT D800mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | đoạn ống |
| 19 | Lắp mới ống cống BTCT D600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 17 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đế cống BTCT D1000 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đế cống BTCT D800 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đế cống BTCT D600 mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 88 | cái |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | mối nối |
| 27 | Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% = 4,67%), Cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2cọc/m, chiều dài cọc 4-6m/ cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.476,609 | kg |
| 28 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26,784 | 100m |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,009 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,394 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,043 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,254 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,1 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12,08 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,215 | tấn |
| 41 | Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp 240 kg (Bao gồm nắp ghi + Khung ghi) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng bộ ga gang | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 8 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 60,6 | md |
| 44 | Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm loại C19 hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,564 | m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,564 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6,49 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 81,12 | m2 |
| 53 | Lát hè bằng gạch BTXM, kích thước gạch 30x30x4cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 81,12 | m2 |
| 54 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11 | md |
| 55 | Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 22 | tấm |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D225, PN16, dày 20,5mm PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống HDPE 160*14,6mm PN16 PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,48 | 100m |
| 3 | Ống HDPE 110*10,0mm PN16 PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,91 | 100m |
| 4 | Ống HDPE 90*8,2mm PN16 PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,23 | 100m |
| 5 | Ống HDPE 63*5,8mm PN16 PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Ống HDPE 50*4,6mm PN16 PE100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,96 | 100m |
| 7 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/160 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/110 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/90, gồm côn 225/110 + côn 110/90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 10 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D160/110 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11 | cái |
| 12 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/63 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 10 | cái |
| 14 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D90/63 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn thu hàn nhiệt HDPE D90/50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 16 | Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D225 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D110 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | cái |
| 18 | Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 32 | cái |
| 19 | Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D63 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | cái |
| 20 | Cút góc 90 vặn ren, HDPE D50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 33 | cái |
| 21 | Chếch 45, HDPE D160 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê đều HDPE hàn 225/225/225 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tê đều HDPE hàn 160/160/160 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê đều HDPE hàn 110/110/110 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 22 | cái |
| 25 | Tê đều HDPE hàn 90/90/90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê đều HDPE PE 50/50/50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van chặn D225 loại bích thép D225 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 28 | Van chặn D160 loại bích thép D160 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van chặn D110 loại bích thép D110 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 21 | cái |
| 30 | Van chặn D90 loại bích thép D90 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 31 | Van chặn D50 loại hàn nhiệt - Van bi vặn zoăng HDPE 50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 32 | Van cổng D110 loại bích thép D110 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 33 | Van cổng D90 loại bích thép D90 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 34 | Van cổng D63 loại bích thép D63 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 35 | Van cổng D50 loại bích thép D50 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN40 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11 | cái |
| 36 | Zoăng mặt bích DN200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 37 | Zoăng mặt bích DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 38 | Zoăng mặt bích DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 24 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy HDPE D150/150/150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đai khởi thủy HDPE D100/25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 41 | Đai khởi thủy HDPE D80/25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9 | cái |
| 42 | Đai khởi thủy HDPE D60/25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai khởi thủy HDPE D50/25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | cái |
| 44 | Khớp nối mềm bích DN200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm BB bích DN150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 46 | Khớp nối mềm BB bích DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 47 | Khớp nối mềm BB bích DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 19 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm BB bích DN60 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm BB bích DN50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 51 | Van xả cặn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 6 | cái |
| 52 | Ống thép tráng kẽm DN25*2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 16 | md |
| 53 | Hộp tôn chụp van xả khí, kt: 400x400mm+ xây bệ bằng gạch, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện ống thép tráng kẽm D25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 55 | Bulo M20 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2.139 | Con |
| 56 | Lắp đặt van phao đồng ren DN100 - 4" | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao đồng ren DN80 - 3' | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 14 | cái |
| 60 | Phao cơ DN25 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 27 | cái |
| 61 | Y lọc gang bích DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 62 | Y lọc gang bích DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8 | cái |
| 63 | Y lọc gang bích DN50 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4 | cái |
| 64 | Y lọc gang bích DN40 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 15 | cái |
| 65 | Chữ thập HDPE D 225 nối hàn nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 66 | Chữ thập HDPE D110 nối hàn nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 67 | Chữ thập HDPE D90 nối hàn nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đào và lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè lát gạch block (Đào bằng máy tính 90%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,6 | 100m3 |
| 69 | Đào và lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè nát gạch block (Tính bằng 30%) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 51,114 | m3 |
| 70 | Lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè lát gạch Block | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,381 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 31,77 | m3 |
| 72 | Hoàn trả trên vỉa hè lát gạch Block | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 317,7 | m2 |
| 73 | Cắt mạch bê tông sân đường rộng 300, dày 150mm (Cắt nền đường hiện trạng đào rãnh đặt ống) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11,38 | 100m |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,444 | 100m3 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 77 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,512 | 100m3 |
| 78 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,845 | 100m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,845 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,845 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,845 | 100m2 |
| 82 | Đào rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi dưới vườn cây | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 276,36 | m3 |
| 83 | Lấp rãnh kt: R300xC600mm chông đường ống HDPE đi dưới vườn cây | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,764 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,78 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,86 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13,86 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,52 | m3 |
| 88 | Trát granitô tường, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 29,6 | m2 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,637 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,637 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,637 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 126,881 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,189 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 56,316 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 321,041 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 261,636 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,189 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,616 | tấn |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,45 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,48 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,91 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,23 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,31 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,96 | 100m |
| 106 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,45 | 100m |
| 107 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,48 | 100m |
| 108 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 9,91 | 100m |
| 109 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90mm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,23 | 100m |
| F | ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tê 3B DN200x200x100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 2 | Van 2B DN 100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đầu nối gắn bích D110 HDPE | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bích rỗng DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | bích |
| 6 | Cút HDPE DN 110-45* | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mối nối mềm EB DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 8 | Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Côn thu BB DN 100/80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 10 | Bích rỗng DN 80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | bích |
| 11 | Đồng hồ nước DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2B DN 80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống HDPE DN 110 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Gioăng cao su DN200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 15 | Gioăng cao su DN100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3 | cái |
| 16 | Gioăng cao su DN80 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 5 | cái |
| 17 | Bu lông + ê cu M18*100 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 80 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thay thế nắp ga gang | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | tấm |
| 19 | Miệng khoá gang | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 20 | Ông dựng DN110.PVC | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | m |
| 21 | Măng sông TTK DN3/4" | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kép TTK DN3/4" | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 23 | Van DN 3/4" | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối chuyển 25-3/4" | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống HDPE DN50 lồng cáp điện | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Ống HDPE DN25 dẫn cho ĐH áp lực | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,04 | 100m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 12,1 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 3,198 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 8,736 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2,442 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 7,26 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11,934 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 38 | V/c đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km) | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,48 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,848 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,067 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,084 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 4,083 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 1,306 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,257 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,06 | tấn |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,011 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,011 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 2 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,322 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,064 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,722 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,242 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,012 | tấn |
| 60 | Dải cao su chịu nước 60x5, L=150 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | Cái |
| 61 | Đai thép 60x6; L = 400 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 13 | Cái |
| 62 | Bản thép dày 6mm, s=0,0274m2 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 52 | Cái |
| 63 | Bu lông neo M14+2 ê cu, L=200 | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 26 | Cái |
| 64 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật – Chương V | 11,955 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong dự án. Đối với hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hạ tầng kỹ thuật > 20,0 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước;* Thi công đường giao thông (Bê tông Asphal); Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Một trong các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc nhà thầu thực hiện và hoàn thành công trình.- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XD DD;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng;+ BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16. | 7 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành sau: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XDDD; Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;Chứng chỉ: Chứng chỉ HN giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên;Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…). Kinh nghiệm làm Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật: Đã làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng; + BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và TVGS;Cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia Chỉ huy trưởng, phó hoặc quản lý kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16. | 7 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: | 1 | - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Điện: | 1 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: | 2 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: | 2 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư giao thông chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ | 1 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: | 1 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 9 | Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: | 1 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 10 | Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: | 1 | Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu bánh hơi > 6T | Cẩu bánh hơi > 6T | 2 |
| 2 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 2 |
| 3 | Máy cào bóc đường 1000C | Máy cào bóc đường 1000C | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 6 | Máy đào > 0,4m3 | Máy đào > 0,4m3 | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay > 1,5Kw | Máy khoan cầm tay > 1,5Kw | 3 |
| 9 | Máy khoan đứng 2,5 kW | Máy khoan đứng 2,5 kW | 3 |
| 10 | Máy lu > 16T | Máy lu > 16T | 2 |
| 11 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 12 | Máy phát điện 20kW | Máy phát điện 20kW | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường | 1 |
| 14 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ > 5T | Ô tô tự đổ > 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi