Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 13:33:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.021E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,405 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà đa năng trong khuôn viên trụ sở UBND thị trấn Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Lâm , huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: UBND thị trấn Lâm , huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 0982948155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 02283.823.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam ĐỊnh Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Điện Thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 23,5872 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 23,86 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 878,16 | kg |
| 9 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 37,092 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 192,24 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.064,19 | kg |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 9,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 14,616 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,616 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 44,4373 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 22,2186 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,94 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo thiết kế được duyệt | 24,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 50,17 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 395,22 | kg |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 139,944 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 112,56 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 3.334,18 | kg |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3.334,18 | kg |
| 27 | Mua bulong neo M18x800 | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 28 | Mua bulong M16x50 | Theo thiết kế được duyệt | 190 | cái |
| 29 | Mua thép hộp mạ kẽm 50x100x2,5 | Theo thiết kế được duyệt | 281,35 | kg |
| 30 | Mua thép hình H250x125x6x9 | Theo thiết kế được duyệt | 3.290,79 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 202,375 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được duyệt | 3.572,14 | kg |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 3.572,14 | kg |
| 34 | Mua thép C120x50x20x3, | Theo thiết kế được duyệt | 3.668,02 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 329,443 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 3.668,02 | kg |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 3.668,02 | kg |
| 38 | Mua tăng đơ M18 tăng cáp | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 39 | Ty giằng xà gồ M16x1100 | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 322,4276 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 225,48 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo thiết kế được duyệt | 63,9 | m |
| 43 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.461,0667 | cái |
| 44 | Thi công 1 lớp sơn chống thấm ngược cho nền sàn | Theo thiết kế được duyệt | 4,2248 | m2 |
| 45 | Sơn vạch sân thể thao sơn 2 nước màu | Theo thiết kế được duyệt | 4,2248 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 112,56 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 139,944 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 572,208 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt | 564,2 | m2 |
| 50 | Mua cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính chống lóa dày 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 41,85 | m2 |
| 51 | Mua ô thoáng kính 6.38ly | Theo thiết kế được duyệt | 12,15 | m2 |
| 52 | Mua cửa đi sắt xếp có lá kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 16,8 | m2 |
| 53 | Mua máng thu nước inox | Theo thiết kế được duyệt | 36,44 | m |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led cao áp 150W | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Tuýp led 2x18W | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế nhựa + mặt nhựa âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế nhựa + mặt nhựa âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nhựa + mặt nhựa âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 145 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 142 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 145 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Mua mặt đá Granit | Theo thiết kế được duyệt | 2,8995 | m2 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox chậu Lavabo | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Mua bơm tăng áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PE Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PE Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt cút PE - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PE - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Đầu nối ren ngoài PE DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Đầu nối ren trong PPR DN20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút uPVC - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 18 | Côn thu uPVC D48/90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút uPVC - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Chếch PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| D | THANG THÉP | |||
| 1 | Đào móng chân thang thép bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,026 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 160,08 | kg |
| 6 | Mua thép hình làm thang sắt + lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 4.524,27 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 219,9298 | m2 |
| 8 | Mua bu lông M16 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 3.781,76 | kg |
| 10 | Gia công , lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 742,51 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 91,3593 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích thép DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Sơn ống thép hai nước | Theo thiết kế được duyệt | 63,68 | m2 |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Theo thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 25 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy) | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2(không bao gồm cáp điện 3 pha từ TBA đến tủ điều khiển bơm chữa cháy) | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt van chặn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rơ le áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 11 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bình |
| 43 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Vật tư phụ phần chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 630 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 315 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Vật tư phụ phần báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 140 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 210 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 12 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 13 | chiếc |
| 7 | Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.011087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.021E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,405 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Công suất ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 80-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≤1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất 75-138KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi