Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174179-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211174095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:04:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,565,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư trắc địa:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 6
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng địa bàn dân cư số 3 kết hợp với nhà vệ sinh công cộng kho và khu vui chơi công cộng phường Quỳnh Lôi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi , địa chỉ: Số 197 phố Hồng Mai, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi; Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng VINACOM. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công dự toán: Công ty TNHH CCI + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC - dự toán (Báo cáo kinh tế kỹ thuật): Phòng Quản lý đô thị quận Hai Bà Trưng. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu & đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH CCI.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi , địa chỉ: Số 197 phố Hồng Mai, phường Quỳnh Lôi, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi; Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên hoặc có cam kết nộp Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu cho chủ đầu tư trước thời điểm trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi; Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, P. Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi; Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ
1Hút bể phốt xe 5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công17,084xe
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công61,371m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,249tấn
4Tháo dỡ trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công34,331m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế bản vẽ thi công54,644m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC hệ số 0.5)Theo thiết kế bản vẽ thi công6,236m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế bản vẽ thi công27bộ
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo thiết kế bản vẽ thi công95,6m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế bản vẽ thi công185,856m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế bản vẽ thi công35,754m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế bản vẽ thi công30,333m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công2,586100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công2,586100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km.Theo thiết kế bản vẽ thi công2,586100m3
15Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế bản vẽ thi công646,5tấn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250Theo thiết kế bản vẽ thi công17,255m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công1,672100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công1,427tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công2,905tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,076tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo thiết kế bản vẽ thi công1,206tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo thiết kế bản vẽ thi công1,206tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công66mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công1,65100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo thiết kế bản vẽ thi công2,64100m
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo thiết kế bản vẽ thi công99cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công4,31410 tấn/1km
13Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo thiết kế bản vẽ thi công4,31410 tấn/1km
14Sản xuất, lắp đặt cọc ép âm bằng thép(tính cho cả cọc thí nghiệm)Theo thiết kế bản vẽ thi công39,6kg
15Đập đầu cọc( tính cho cả cọc thí nghiệm)Theo thiết kế bản vẽ thi công0,74m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007100m3
18Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007100m3
19Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày.Theo thiết kế bản vẽ thi công185tấn
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công2,574m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công3,726m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,567100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,247100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,63100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,63100m3
26Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Theo thiết kế bản vẽ thi công0,63100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công4,889m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công21,295m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,584100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,834100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,427tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công2,67tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công1,137tấn
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công12,701m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,965m3
36Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công3,394m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,354100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,096tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,405tấn
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo thiết kế bản vẽ thi công11,9m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,85m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,013100m3
43Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,119100m3
44Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,119100m3
45Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 .Theo thiết kế bản vẽ thi công0,119100m3
46Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công1,577m3
47Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,077100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,199tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công4,013m3
51Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,406m3
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,041100m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,943m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công16,352m2
55Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công16,352m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công24,32m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công35,04m2
58Nắp bể nước bằng tônTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công22,528m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công1,408m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,031100m3
62Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 .Theo thiết kế bản vẽ thi công0,225100m3
63Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,225100m3
64Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2Theo thiết kế bản vẽ thi công0,225100m3
65Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công2,402m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,107100m2
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,273tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,124tấn
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công5,995m3
70Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công7,582m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công32,65m2
72Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công32,65m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công30m2
74Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công62,65m2
75Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,945m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công0,053100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,072tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế bản vẽ thi công12cấu kiện
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,049100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công0,038100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
84Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
85Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,054100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,952m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công2,197m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,109100m2
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,085100m2
90Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo thiết kế bản vẽ thi công0,161tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công0,166tấn
93Bu lông chờ cột M16x300Theo thiết kế bản vẽ thi công72cái
94Gia công cột thang sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,413tấn
95Lắp dựng cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,413tấn
96Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo thiết kế bản vẽ thi công0,781tấn
97Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thépTheo thiết kế bản vẽ thi công0,781tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công57,869m2
C HẠNG MỤC 3: PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công11,595m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công1,438100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,455tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,699tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công1,855tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công20,263m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công1,854100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,745tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công1,364tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,054tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công26,641m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công2,221100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công4,674tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công1,951m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,214100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,189tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công0,023tấn
18Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Theo thiết kế bản vẽ thi công4,423m3
19Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế bản vẽ thi công1,483100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,008tấn
22Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,124tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công1,133tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công58,219m2
25Gia công lan can thép inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công0,075tấn
26Lắp dựng lan can thép inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công0,075tấn
D HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công101,004m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công15,759m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công560,398m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công541,523m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công135,57m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công152,107m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công45,335m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,413100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công13,535m3
10Quét dung dịch chống thấm sàn, máiTheo thiết kế bản vẽ thi công140,498m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công246,981m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công3,97m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công119,529m2
14Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo thiết kế bản vẽ thi công20,087m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công58,605m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công237,703m2
17Lát đá bậu cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công1,276m2
18Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công119,529m2
19Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công541,523m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công605,733m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương nổiTheo thiết kế bản vẽ thi công72,899m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chịu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công13m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công90,866m2
24Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìmTheo thiết kế bản vẽ thi công90,866m2
25Thi công lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mmTheo thiết kế bản vẽ thi công9,993m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công90,866m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công0,863100m2
28Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75Theo thiết kế bản vẽ thi công101,708m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2,352m3
30Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công22,398m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công23,198m2
32Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Theo thiết kế bản vẽ thi công12,224m
33Sản xuất lan can cầu thang, ban côngTheo thiết kế bản vẽ thi công4,251m2
34Lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công4,251m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công4,251m2
36Sản xuất hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công41,075m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công41,075m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công82,15m2
39Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay nhôm dày 1,4mm kính an toàn 8.38lyTheo thiết kế bản vẽ thi công17,68m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công9,152m2
41Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công3,707m2
42Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công8,625m2
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,953m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công2,84m2
45Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,407m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật (nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,26m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật (nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công1,019m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 3 cánh mở quay (nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm)Theo thiết kế bản vẽ thi công9,816m2
49Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính (kính an toàn 8.38ly)Theo thiết kế bản vẽ thi công25,066m2
50Cửa khung sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công2,438m2
51Alumex bọc mái sảnhTheo thiết kế bản vẽ thi công12,777m2
52Chữ mika nổi biển công trình màu vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công3,9m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,313m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công9,037m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công1,882m2
56Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.8mmTheo thiết kế bản vẽ thi công37,36m
57Gia công hệ khung nhôm lam thông gióTheo thiết kế bản vẽ thi công34,1m
58Lắp dựng hệ khung nhôm lam thông gióTheo thiết kế bản vẽ thi công6,138m2
59Sản xuất, lắp dựng lam nhôm dày 1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công34,1m
60Gia công lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,42m2
61Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công10,42m2
62Tay vịn lan can T1 lên T2Theo thiết kế bản vẽ thi công4,8m
63Lắp dựng lưới thép chắn côn trùng trên máiTheo thiết kế bản vẽ thi công5,534m2
E HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
3Đèn Led gắn trần D210 bóng Led 18wTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
4Đèn Downlight led âm trần D110 1x17wTheo thiết kế bản vẽ thi công23bộ
5Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công26bộ
6Lắp đặt đèn trang trí treo tường ngoài nhàTheo thiết kế bản vẽ thi công10bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công11cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
10Công tắc đơn 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công8cái
11Công tắc đôi 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Công tắc ba 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
13Công tắc đơn hai chiều 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
14Công tắc đôi hai chiều 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công26cái
16Đế lót chống cháy hình chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công41cái
17Tủ điện tầng 1 nhà văn hóa TĐ-NVH-T1 dạng ModuleTheo thiết kế bản vẽ thi công15hộp
18Aptomat MCB 2P-50ATheo thiết kế bản vẽ thi công15cái
19Aptomat MCB 1P-20ATheo thiết kế bản vẽ thi công60cái
20Aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công30cái
21Tủ điện tầng 2 nhà văn hóa TĐ-NVH-T2 dạng ModuleTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
22Aptomat MCB 2P-50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
23Aptomat MCB 1P-20ATheo thiết kế bản vẽ thi công6cái
24Aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
25Tủ điện tổng nhà văn hóa TĐ-NVH dạng ModuleTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
26Aptomat MCB 2P-80ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
27Aptomat MCB 2P-50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
28Aptomat MCB 1P-20ATheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
30Tủ điện khu WC công cộng dạng ModuleTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
31Aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Aptomat MCB 1P-20ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Aptomat MCB 1P-10ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
34Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công840m
35Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công1.050m
36Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
37Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
38Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công10m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công40m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20Theo thiết kế bản vẽ thi công770m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40Theo thiết kế bản vẽ thi công100m
47Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
48Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
49Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công8cọc
50Dây dẫn sét D16Theo thiết kế bản vẽ thi công60m
51Băng đồng tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công12,5m
52Kẹp kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công3cái
53Bulong đai ốc, vành đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công3bộ
54Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế bản vẽ thi công3m
55Lắp đặt lavabor gắn tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
56Xi phông chậu rửaTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
58Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công4cái
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công5bộ
60Lắp đặt vòi xịtTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
61Lắp đặt hộp giấyTheo thiết kế bản vẽ thi công5cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
64Ống PPR PN10 D32Theo thiết kế bản vẽ thi công0,4100m
65Ống PPR PN10 D25Theo thiết kế bản vẽ thi công0,7100m
66Ống PPR PN10 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công0,5100m
67Tê PPR PN10 D32/20Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
68Tê PPR PN10 D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
69Tê PPR PN10 D25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
70Tê PPR PN10 D20Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
71Côn thu PPR PN10 D32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
72Côn thu PPR PN10 D25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
73Cút nhựa PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công10cái
74Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công26cái
75Cút nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công7cái
76Van khóa PPR D40Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
77Van PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
78Van PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công1cái
79Van PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Măng sông PPR D32Theo thiết kế bản vẽ thi công13cái
81Măng sông PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công23cái
82Măng sông PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công16cái
83Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao cơTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
84Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công2bể
86Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
87Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25mTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
88Lắp đặt ống nhựa PCV D160Theo thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
89Lắp đặt ống nhựa PCV D110Theo thiết kế bản vẽ thi công0,25100m
90Lắp đặt ống nhựa PCV D90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa PCV D60Theo thiết kế bản vẽ thi công0,38100m
92Tê Y PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
93Tê Y PVC D90/60Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
94Tê Y PVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công6cái
95Cút xiên PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công14cái
96Cút xiên PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công3cái
97Cút xiên PVC D60Theo thiết kế bản vẽ thi công18cái
98Phễu thu sàn inox D60Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
99Xiphong D60Theo thiết kế bản vẽ thi công4cái
100Cầu chắn rác D110Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
F HẠNG MỤC 6: PHẦN HOÀN THIỆN VÀ CHIẾU SÁNG SÂN CHƠI
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công9,457m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công12,041m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công4,326m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,089100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công0,086tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công0,643m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công39,325m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công36,282m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công0,154100m3
11Dải bạt dứa chống mất nước xi măngTheo thiết kế bản vẽ thi công0,513100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cmTheo thiết kế bản vẽ thi công4,107m3
13Lớp vữa lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công51,343m2
14Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 40x40x4cmTheo thiết kế bản vẽ thi công51,343m2
15Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công6,959m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20cm màu nâu đenTheo thiết kế bản vẽ thi công5,67m2
17Thanh đà nhựa 30x40Theo thiết kế bản vẽ thi công15,24m
18Tấm ốp ghế compositeTheo thiết kế bản vẽ thi công2,379m
19Trồng cây tán cao (Lát hoa, bàng đài loan, hoa giấy)Theo thiết kế bản vẽ thi công5cây/lần
20Trồng cây nhỏ tán thấp (trúc nhật)Theo thiết kế bản vẽ thi công20cây/lần
21Trồng cỏ bồn câyTheo thiết kế bản vẽ thi công0,48100m2
22Đất mầu trồng câyTheo thiết kế bản vẽ thi công4,404m3
23Bê tông móng đá 2x 4 M150Theo thiết kế bản vẽ thi công0,36m3
24Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,024100m2
25Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công2cột
26Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x500Theo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
27Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao ápTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
28Luồn dây lên đèn 3 x 2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công20m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công2đầu cáp
30Làm đầu cáp ngầmTheo thiết kế bản vẽ thi công41 đầu cáp
31Áp tô mát 3 pha 50ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
33Lắp cửa cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
35Sản xuất ống thép inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công0,067tấn
36Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế bản vẽ thi công3,51m2
37Gia công thép bảnTheo thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
38Lắp đặt các kết cấu thép khácTheo thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
39Nở thép M12Theo thiết kế bản vẽ thi công76cái
40Bulong M12Theo thiết kế bản vẽ thi công76cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,407m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,065100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,564m3
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,056tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
46Bulong thanh thép M18x300Theo thiết kế bản vẽ thi công20cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công2m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III.Theo thiết kế bản vẽ thi công0,02100m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công0,007100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,169m3
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công0,073m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công0,043m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công3,2m2
G PHẦN CẤP ĐIỆN SÂN CHƠI
1Tủ điện khu sân chơi KT400x300x150 âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công1hộp
2Aptomat MCB 2P-25ATheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Aptomat MCB 1P-20ATheo thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Lắp đặt Contactor 1P 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Lắp đặt Rơ le thời gianTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công50m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công150m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30Theo thiết kế bản vẽ thi công250m
9Gia công và đóng cọc tiếp đất D14 L2500Theo thiết kế bản vẽ thi công3cọc
10Băng đồng tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công2m
11Kẹp kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
12Bulong đai ốc, vành đệmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
13Đệm chì lá 40x120Theo thiết kế bản vẽ thi công1m
H THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bàn làm việcTheo thiết kế bản vẽ thi công6Cái
2Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công2chiếc
3Ghế băng chờ khu luyện tập trong nhà (loại 5 ghế)Theo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Ghế gấpTheo thiết kế bản vẽ thi công110chiếc
5Bục phát biểu bằng gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Bục tượng Bác bằng gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Tượng Bác Hồ bằng thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
8Micro có dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Micro có dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công1cái
10Micro không dây (mua theo cặp)Theo thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Loa hội trường + giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công4bộ
12Bộ quốc huy khánh tiết , chất liệu bằng đồng, đường kính 0,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
13Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam bằng mikaTheo thiết kế bản vẽ thi công5m2
14Phông rèm hội trường + phụ kiện Rèm 2 lớp, Phụ Kiện Thanh nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công30m2
15Cờ tổ quốc chất liệu vải kt 70x105 , cờ đảng chất liệu vải kt 70x105Theo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
16Âm lyTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
17Chân micro để bục phát biểuTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
18Kệ ti vi âm ly Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III KT 1200x500x600Theo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
19Tivi 43inch 4KTheo thiết kế bản vẽ thi công1Cái
20Đầu đĩa DVDTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
21Cây nước nóng lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công1Bộ
22Thùng đựng rác bằng nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công4Cái
I THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột MFXL4 ABC 4kgTheo thiết kế bản vẽ thi công21bình
2Bình CO2 MT 3kgTheo thiết kế bản vẽ thi công7bình
3Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 60x50x18cmTheo thiết kế bản vẽ thi công7hộp
4Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế bản vẽ thi công7bộ
J THIẾT BỊ SÂN CHƠI
1Thiết bị cầu trượt Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Kích thước: D280,4xR60xC180 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Thiết bị tập đi bộ lắc tay Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước: D120xR610xC143 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Thiết bị tập đi bộ trên không Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Kích thước: D106xR48,5xC144 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Thiết bị tập chèo thuyền Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước: D132xR78xC101 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Thú nhúnTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Bàn bóng bàn Chất liệu: Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện Kích thước: D90xR32xC80 cmTheo thiết kế bản vẽ thi công2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 + Kỹ sư trắc địa:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
7 Cán bộ kỹ thuật 6 1 + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
8 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
2 Máy đầm cóc Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
3 Máy đầm dùi Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
4 Máy đầm bàn Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
5 Máy trộn bê tông Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
6 Máy bơm nước Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
7 Máy hàn Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
8 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực). Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
9 Máy trộn vữa Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
10 Máy cắt gạch đá Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
11 Máy khoan cầm tay Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->