Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:04:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,565,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư trắc địa:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 6 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng địa bàn dân cư số 3 kết hợp với nhà vệ sinh công cộng kho và khu vui chơi công cộng phường Quỳnh Lôi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu do sở xây dựng cấp trở lên hoặc có cam kết nộp Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu cho chủ đầu tư trước thời điểm trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi;
Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hai Bà Trưng; Số 33 Đại Cồ Việt, P. Bách Khoa, Q. Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lôi; Địa chỉ: Số197 Hồng Mai, Quỳnh Lôi, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hai Bà Trưng. Địa chỉ: 30, Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hút bể phốt xe 5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,084 | xe |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 61,371 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,249 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,331 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54,644 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (NC hệ số 0.5) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,236 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 27 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 95,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185,856 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,754 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30,333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,586 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,586 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,586 | 100m3 |
| 15 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 646,5 | tấn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN MÓNG, BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,255 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,672 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,427 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,905 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,076 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,206 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,206 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 66 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,64 | 100m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 99 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,314 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,314 | 10 tấn/1km |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cọc ép âm bằng thép(tính cho cả cọc thí nghiệm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,6 | kg |
| 15 | Đập đầu cọc( tính cho cả cọc thí nghiệm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 185 | tấn |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,574 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,726 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,567 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,247 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,63 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,889 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,295 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,584 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,834 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,427 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,67 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,137 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,701 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,965 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,394 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,405 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,9 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,85 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | 100m3 |
| 46 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,577 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,077 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,013 | m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,406 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | 100m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,943 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,352 | m2 |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16,352 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 24,32 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,04 | m2 |
| 58 | Nắp bể nước bằng tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,528 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,408 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,031 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C2 . | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | 100m3 |
| 65 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,402 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,107 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,273 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,124 | tấn |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,995 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,582 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,65 | m2 |
| 72 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 32,65 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 62,65 | m2 |
| 75 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,945 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,053 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,072 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cấu kiện |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,049 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,038 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo, ô tô 5T, đất C2. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,952 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,197 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,109 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,085 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,061 | tấn |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,161 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,166 | tấn |
| 93 | Bu lông chờ cột M16x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72 | cái |
| 94 | Gia công cột thang sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,413 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,413 | tấn |
| 96 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,781 | tấn |
| 97 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,781 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,869 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,595 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,438 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,455 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,699 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,855 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,263 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,854 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,745 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,364 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,054 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,641 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,221 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,674 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,951 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,214 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,189 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,423 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,483 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,058 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,008 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,124 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,133 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,219 | m2 |
| 25 | Gia công lan can thép inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can thép inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,075 | tấn |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,004 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,759 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 560,398 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 541,523 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 135,57 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 152,107 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 45,335 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,413 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,535 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm sàn, mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 140,498 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 246,981 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,529 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,087 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,605 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 237,703 | m2 |
| 17 | Lát đá bậu cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,276 | m2 |
| 18 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U 200x200x75, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 119,529 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 541,523 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 605,733 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương nổi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 72,899 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - chịu nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - khung xương chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,866 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,866 | m2 |
| 25 | Thi công lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,993 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 90,866 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,863 | 100m2 |
| 28 | Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch thẻ inax 145x45, vữa XM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 101,708 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,352 | m3 |
| 30 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 22,398 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,198 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,224 | m |
| 33 | Sản xuất lan can cầu thang, ban công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,251 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,251 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - lan can cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,251 | m2 |
| 36 | Sản xuất hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,075 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41,075 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 82,15 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở quay nhôm dày 1,4mm kính an toàn 8.38ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,68 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,152 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,707 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,625 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,953 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 8.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,84 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm dày 1,4mm , kính an toàn 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,407 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật (nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,26 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở lật (nhôm định hình, kính an toàn 6.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,019 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 3 cánh mở quay (nhôm định hình, kính an toàn 8.38mm) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,816 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính (kính an toàn 8.38ly) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 25,066 | m2 |
| 50 | Cửa khung sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,438 | m2 |
| 51 | Alumex bọc mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,777 | m2 |
| 52 | Chữ mika nổi biển công trình màu vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,313 | m3 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,037 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,882 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng khung sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 37,36 | m |
| 57 | Gia công hệ khung nhôm lam thông gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,1 | m |
| 58 | Lắp dựng hệ khung nhôm lam thông gió | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,138 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm dày 1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 34,1 | m |
| 60 | Gia công lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,42 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,42 | m2 |
| 62 | Tay vịn lan can T1 lên T2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m |
| 63 | Lắp dựng lưới thép chắn côn trùng trên mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,534 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 3 | Đèn Led gắn trần D210 bóng Led 18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight led âm trần D110 1x17w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 gắn trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí treo tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Công tắc ba 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 13 | Công tắc đơn hai chiều 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đôi hai chiều 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 16 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 17 | Tủ điện tầng 1 nhà văn hóa TĐ-NVH-T1 dạng Module | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | hộp |
| 18 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 21 | Tủ điện tầng 2 nhà văn hóa TĐ-NVH-T2 dạng Module | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng nhà văn hóa TĐ-NVH dạng Module | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat MCB 2P-80A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 2P-50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 29 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 30 | Tủ điện khu WC công cộng dạng Module | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 31 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P-10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 840 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.050 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 770 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D50/40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 47 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 49 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 50 | Dây dẫn sét D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 51 | Băng đồng tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,5 | m |
| 52 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 53 | Bulong đai ốc, vành đệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 54 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | m |
| 55 | Lắp đặt lavabor gắn tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 56 | Xi phông chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 64 | Ống PPR PN10 D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN10 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | 100m |
| 66 | Ống PPR PN10 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 67 | Tê PPR PN10 D32/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 68 | Tê PPR PN10 D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 69 | Tê PPR PN10 D25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 70 | Tê PPR PN10 D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 71 | Côn thu PPR PN10 D32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | Côn thu PPR PN10 D25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 73 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 76 | Van khóa PPR D40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 77 | Van PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 78 | Van PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 79 | Van PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 81 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23 | cái |
| 82 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao cơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 87 | Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PCV D160 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PCV D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,25 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PCV D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PCV D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 92 | Tê Y PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 93 | Tê Y PVC D90/60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 94 | Tê Y PVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 95 | Cút xiên PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 96 | Cút xiên PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Cút xiên PVC D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 98 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 99 | Xiphong D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Cầu chắn rác D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN HOÀN THIỆN VÀ CHIẾU SÁNG SÂN CHƠI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,457 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,041 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,086 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,643 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,325 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,282 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,154 | 100m3 |
| 11 | Dải bạt dứa chống mất nước xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,513 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,107 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,343 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 40x40x4cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 51,343 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,959 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20cm màu nâu đen | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,67 | m2 |
| 17 | Thanh đà nhựa 30x40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,24 | m |
| 18 | Tấm ốp ghế composite | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,379 | m |
| 19 | Trồng cây tán cao (Lát hoa, bàng đài loan, hoa giấy) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cây/lần |
| 20 | Trồng cây nhỏ tán thấp (trúc nhật) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cây/lần |
| 21 | Trồng cỏ bồn cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m2 |
| 22 | Đất mầu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,404 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 2x 4 M150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 26 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 28 | Luồn dây lên đèn 3 x 2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp ngầm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | 1 đầu cáp |
| 31 | Áp tô mát 3 pha 50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 33 | Lắp cửa cột thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 35 | Sản xuất ống thép inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,51 | m2 |
| 37 | Gia công thép bản | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 38 | Lắp đặt các kết cấu thép khác | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | tấn |
| 39 | Nở thép M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76 | cái |
| 40 | Bulong M12 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 76 | cái |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,407 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,065 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,564 | m3 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,056 | tấn |
| 45 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 46 | Bulong thanh thép M18x300 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,007 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,01 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,073 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,2 | m2 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN SÂN CHƠI | |||
| 1 | Tủ điện khu sân chơi KT400x300x150 âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-25A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P-20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Contactor 1P 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 250 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D14 L2500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 10 | Băng đồng tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Bulong đai ốc, vành đệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Đệm chì lá 40x120 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | m |
| H | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 2 | Tủ tài liệu sắt sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | chiếc |
| 3 | Ghế băng chờ khu luyện tập trong nhà (loại 5 ghế) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Ghế gấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 110 | chiếc |
| 5 | Bục phát biểu bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Bục tượng Bác bằng gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Micro có dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Micro có dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Micro không dây (mua theo cặp) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Loa hội trường + giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 12 | Bộ quốc huy khánh tiết , chất liệu bằng đồng, đường kính 0,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 13 | Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam bằng mika | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m2 |
| 14 | Phông rèm hội trường + phụ kiện Rèm 2 lớp, Phụ Kiện Thanh nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m2 |
| 15 | Cờ tổ quốc chất liệu vải kt 70x105 , cờ đảng chất liệu vải kt 70x105 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 16 | Âm ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 17 | Chân micro để bục phát biểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 18 | Kệ ti vi âm ly Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III KT 1200x500x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 19 | Tivi 43inch 4K | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 20 | Đầu đĩa DVD | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 21 | Cây nước nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 22 | Thùng đựng rác bằng nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| I | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFXL4 ABC 4kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21 | bình |
| 2 | Bình CO2 MT 3kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT: 60x50x18cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | hộp |
| 4 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| J | THIẾT BỊ SÂN CHƠI | |||
| 1 | Thiết bị cầu trượt Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Kích thước: D280,4xR60xC180 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị tập đi bộ lắc tay Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước: D120xR610xC143 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị tập đi bộ trên không Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện Kích thước: D106xR48,5xC144 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị tập chèo thuyền Chất liệu: Khung thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Kích thước: D132xR78xC101 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Thú nhún | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 6 | Bàn bóng bàn Chất liệu: Khung thép mạ kẽm nóng, sơn tĩnh điện Kích thước: D90xR32xC80 cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ học vấn: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực,-Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư điện:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | + Kỹ sư trắc địa:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật 6 | 1 | + Kỹ sư vật liệu xây dựng:+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về ATLĐ, VSMT+ Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu của công trình đó; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 3,5 tấn ( Có giấy kiểm định còn hiệu lực). | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Yêu cầu nhà thầu cung cấp:+ Hóa đơn mua bán máy móc, thiết bị thi công, hoặc các giấy tờ khác liên quan chứng minh nguồn gốc, xuất xứ (Trong trường hợp máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu).+ Hợp đồng nguyên tắc về việc thuê máy móc thiết bị, giấy đăng ký kinh doanh và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực (nếu có). (Trong trường hợp máy móc thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi