Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị phòng học bộ môn chức năng và dụng cụ thể thao cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị phòng học bộ môn chức năng và dụng cụ thể thao cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:10:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,998,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 375,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho các cơ sở giáo dục (trong đó tối thiểu phải có bàn ghế học sinh, giáo viên, máy tính và máy chiếu). (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). - Hợp đồng tương tự ký từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ, địa chỉ Email để tiếp nhận các thông tin từ chủ đầu tư, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 12 giờ. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai, hướng dẫn, đào tạo, bảo hành, bảo trì. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về Điện/ Điện tử/ Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị phòng học bộ môn chức năng và dụng cụ thể thao cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện năm 2021 Mua sắm tài sản, trang thiết bị cho các trường Mầm non, Tiểu học và THCS trên địa bàn huyện năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh hỗ trợ và nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục và đào tạo đã giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu có xác nhận của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; đại lý phân phối ủy quyền của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu để chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn 9001:2015; giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2015; giấy chứng nhận hệ thống quản lý an ninh thông tin theo tiêu chuẩn ISO 27001:2013 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất đối với máy tính chào thầu; - Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn 9001:2015 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất đối với máy chiếu chào thầu - Bản vẽ thiết kế thể hiện kích thước, thông số kỹ thuật của tất cả bàn, ghế dự thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (phải có tài liệu chứng minh là đại diện của nhà sản xuất) đối với máy tính, máy chiếu, màn hình cảm ứng và bàn ghế chào thầu Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 4 – Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSMT. Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 375.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giáo dục và đào tạo huyện Bình Xuyên - Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại 0211 3887854 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Xuyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính, kế hoạch |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế Giáo viên phòng âm nhạc | 12 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 2 | Ghế ngồi cho học sinh phòng âm nhạc | 420 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 3 | Đàn Organ | 96 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 4 | Đài CD | 12 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 5 | Máy tính để bàn | 12 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 6 | Loa máy tính | 12 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho TH | |
| 7 | Bộ bàn ghế Giáo viên phòng âm nhạc | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 8 | Ghế ngồi cho học sinh phòng âm nhạc | 180 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 9 | Đàn Organ | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 10 | Đài CD | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 11 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 12 | Loa máy tính | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Âm nhạc dùng cho THCS | |
| 13 | Bộ bàn ghế dành cho giáo viên phòng mĩ thuật | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 14 | Giá vẽ và khung vẽ cho học sinh | 280 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 15 | Ghế ngồi vẽ cho học sinh | 280 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 280 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 17 | Tủ đựng đồ dùng học vẽ | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 18 | Hộp đựng màu | 96 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 19 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 20 | Máy tính để bàn | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật TH | |
| 21 | Bộ bàn ghế dành cho giáo viên phòng mĩ thuật | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 22 | Giá vẽ và khung vẽ cho học sinh | 180 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 23 | Ghế ngồi vẽ cho học sinh | 180 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 24 | Tủ đựng đồ dùng học vẽ | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 25 | Mẫu vật vẽ dùng cho học sinh | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 26 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 27 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 28 | Bảng pha màu | 180 | cái | Chương V, E-HSMT | Phòng bộ môn Mĩ thuật THCS | |
| 29 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 7 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 30 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 7 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 31 | Bàn thí nghiệm học sinh | 70 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 32 | Ghế thí nghiệm học sinh | 280 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 33 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên | 7 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 34 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 161 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 35 | Hệ thống điện cho từng bàn | 161 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 36 | Xe đẩy cho phòng thí nghiệm | 7 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 37 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 7 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 38 | Ghế thí nghiệm học sinh | 28 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 39 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 7 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 40 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 7 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 41 | Màn hình cảm ứng đa điểm kết nối internet 4K | 7 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 42 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 7 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 43 | Hệ thống bảng trượt | 7 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Lý | |
| 44 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 45 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 46 | Bàn thí nghiệm học sinh | 60 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 47 | Ghế thí nghiệm học sinh | 240 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 48 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 12 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 49 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 50 | Tủ đựng hóa chất | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 51 | Hệ thống điện, cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm: | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 52 | Màn hình cảm ứng đa điểm kết nối internet 4K | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 53 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 54 | Hệ thống bảng trượt | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 55 | Xe đẩy | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 56 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 57 | Ghế thí nghiệm học sinh | 24 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Hóa | |
| 58 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 59 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 60 | Bàn thí nghiệm học sinh | 60 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 61 | Ghế thí nghiệm học sinh | 240 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 62 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 12 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 63 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 64 | Hệ thống điện, cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 65 | Màn hình cảm ứng đa điểm kết nối internet 4K | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 66 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 67 | Hệ thống bảng trượt | 6 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 68 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 69 | Xe đẩy | 12 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 70 | Ghế thí nghiệm học sinh | 24 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Sinh | |
| 71 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 8 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 72 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 8 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 73 | Bàn thí nghiệm học sinh | 80 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 74 | Ghế thí nghiệm học sinh | 320 | chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 75 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 76 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều | 184 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 77 | Hệ thống điện cho từng bàn | 184 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 78 | Xe đẩy cho phòng thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 79 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 80 | Ghế thí nghiệm học sinh | 32 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 81 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 82 | Giá để đồ dùng thí nghiệm | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 83 | Màn hình cảm ứng đa điểm kết nối internet 4K | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 84 | Hệ thống âm thanh hỗ trợ | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 85 | Hệ thống bảng trượt | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 86 | Hệ thống điện, cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm: | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Công nghệ | |
| 87 | Bộ điều khiển trung tâm dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 88 | Thiết bị cấp nguồn liên tục cho học viên | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 89 | Bảng điều khiển dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 90 | Tai nghe dành cho giáo viên | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 91 | Máy học viên | 45 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 92 | Tai nghe dành cho học viên | 45 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 93 | Bộ chia tín hiệu học sinh | 23 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 94 | Cáp điều khiển dùng kết nối máy học viên với hệ thống | 45 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 95 | Cáp chuyên dụng kết nối học viên với học viên | 23 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 96 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 97 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 98 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 99 | Bàn ghế phòng học ngoại ngữ | 23 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 100 | Bộ Amply | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 101 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 102 | Bộ Micro không dây (Gồm 2 micro không dây cầm tay + Bộ thu phát sóng Micro không dây) | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 103 | Tủ rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 104 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 105 | Máy ghi âm dành cho giáo viên | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 106 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 107 | Phụ kiện | 1 | bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 108 | Thi công lắp đặt | 1 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ THCS | |
| 109 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 110 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 111 | Bộ bàn ghế học sinh | 35 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 112 | Màn hình hiển thị tương tác kèm giá treo tường chuyên dụng và phần mềm giảng dạy. | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 113 | Camera thu vật thể | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 114 | Hệ bảng trượt ngang viết phấn | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 115 | Bộ Amply | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 116 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 117 | Bộ Micro không dây (Gồm 2 micro không dây cầm tay + Bộ thu phát sóng Micro không dây) | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 118 | Tủ rack 10U | 1 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 119 | Công thi công và chi phí lắp đặt | 1 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng học bộ môn Ngoại ngữ TH | |
| 120 | Thang leo ngang | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 121 | Bục bật sâu và cổng chui | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 122 | Xà đu phát triển chiều cao | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 123 | Cột bóng ném | 20 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 124 | Gậy thể dục to | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 125 | Gậy thể dục nhỏ | 100 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 126 | Vòng thể dục to | 16 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 127 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 128 | Bộ thảm trải và thảm thể dục | 200 | m2 | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 129 | Bóng nhỏ | 100 | Quả | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 130 | Nệm thể dục | 8 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục thể chất khối MN | |
| 131 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 132 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 133 | Đàn Organ | 6 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 134 | Bộ Amply | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 135 | Loa treo tường | 12 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 136 | Bộ Micro không dây (Gồm 2 micro không dây cầm tay + Bộ thu phát sóng Micro không dây) | 3 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 137 | Tủ rack 10U | 3 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 138 | Thi công lắp đặt | 3 | phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng đa năng khối MN | |
| 139 | Đàn Organ | 20 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 140 | Bộ bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 141 | Gióng múa | 4 | bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 142 | Trang phục biểu diễn | 20 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 143 | Tủ đựng dụng cụ âm nhạc | 4 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 144 | Máy tính để bàn | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 145 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng giáo dục nghệ thuật khối MN | |
| 146 | Bàn ghế giáo viên phòng tin | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng tin học khối MN | |
| 147 | Bàn ghế mầm non phòng tin | 8 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng tin học khối MN | |
| 148 | Máy tính để bàn | 25 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng tin học khối MN | |
| 149 | Bộ máy chiếu đa năng kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng tin học khối MN | |
| 150 | Thi công lắp đặt | 1 | Phòng | Chương V, E-HSMT | Phòng tin học khối MN | |
| 151 | Màn hình cảm ứng đa điểm kết nối internet 4K | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 152 | Loa đa năng | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 153 | Bộ tương tác rèn luyện kỹ năng tiếng anh | 36 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 154 | Bàn, ghế giáo viên | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 155 | Bàn, ghế cho trẻ bằng | 70 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 156 | Bảng di động ghim 2 mặt | 2 | Chiếc | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 157 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Phòng ngoại ngữ khối MN | |
| 158 | Bóng rổ TH | 19 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 159 | Bóng rổ THCS | 25 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 160 | Cầu lông | 63 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 161 | Bóng bàn | 65 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 162 | Bóng chuyền | 25 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 163 | Thang leo- bộ thang leo liên hoàn số 2 | 16 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 164 | Bộ đồ chơi vận động đa năng thang leo, xích đu | 16 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 165 | Bộ thể chất đa năng thang leo cầu trượt xoắn | 16 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 166 | Bộ vận động đa năng (thang leo cầu trượt, ống chui) | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao | |
| 167 | Bộ vận động đa năng (xích đu, tay đu, thể lực) | 4 | Bộ | Chương V, E-HSMT | Dụng cụ thể dục thể thao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị cho các cơ sở giáo dục (trong đó tối thiểu phải có bàn ghế học sinh, giáo viên, máy tính và máy chiếu). (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này). - Hợp đồng tương tự ký từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ, địa chỉ Email để tiếp nhận các thông tin từ chủ đầu tư, - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng là: 12 giờ. - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Đại học chuyên ngành về Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai, hướng dẫn, đào tạo, bảo hành, bảo trì. | 3 | Đại học chuyên ngành về Điện/ Điện tử/ Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin. (Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. 01 năm là đủ 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi