Gói thầu: Mua vật tư, linh kiện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, linh kiện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:10:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, linh kiện năm 2021 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu để mua sắm hàng hóa thực hiện đề tài cấp Bộ số 144.2021.ĐT.BO/HĐKHCN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và chưa qua sử dụng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng (nếu có) (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật). - File quét (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật, hình ảnh của hàng hóa dự thầu (theo phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa
156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: 02437164842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thế Truyện. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Tổng hợp - Viện nghiên cứu Điện tử, Tin học, Tự động hóa. + Địa chỉ: Số 156A Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 0243.7164 039 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi điều khiển | 3 | cái | - CPU 32 bit hiệu suất cao, xung nhịp 100MHz, tối thiểu 32k Flash, 10k Ram-Hỗ trợ các ngoại vi GPIO, Timer, PWM, SPI, ...- Giao tiếp qua JTAG | ||
| 2 | ADC | 3 | cái | - Độ phân giải: 16 bit- Tốc độ lấy mẫu: 100ks/s- Giao tiếp: SPI | ||
| 3 | IC tạo nguồn chuẩn | 3 | cái | - Điện áp ra 5VDC, - Dòng điện 10mA- Dải điện áp vào 13,5÷22VDC | ||
| 4 | Module nguồn DC/ DC | 3 | cái | - Dải đầu vào 18~75VDC- Đầu ra: ±12VDC- Công suất 3W | ||
| 5 | IC truyền thông | 3 | cái | - Chuẩn RS485/RS422- Tốc độ 10Mbps- Điện áp nguồn nuôi 3 ÷ 3,6VDC | ||
| 6 | Transistor | 12 | cái | - Loại NPN Darlington 1200V 0,1A- Công suất tối đa 40W | ||
| 7 | LCD | 6 | cái | - Loại đơn sắc- Kích thước nhìn (RxC) 53,64mmx15,64mm- Số điểm ảnh: 122x32 - Giao tiếp I2C/ RS232/ TTL | ||
| 8 | Mạch in | 4 | Bản mạch | Mạch in dùng cho các đầu đo, các mạch công suất, bộ thu thập dữ liệu - Phủ lux màu xanh - Độ dày 2oz - In linh kiện - Chân mạ chống oxi hóa- Diện tích mạch: 25 dm2 | ||
| 9 | Bộ nguồn | 3 | cái | - Điện áp ra: 24VDC- Công suất: 60W - Dải điện áp đầu vào 85~264VAC- Điện áp cách ly 3kV- Hiệu suất ≥ 80% | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt độ | 6 | cái | - Loại RTD- Dải nhiệt độ đo: 0 - 150 độ C- Điện trở ở 0 độ C: 100Ω | ||
| 11 | Bộ điều khiển nhiệt độ: | 6 | cái | - Loại cảm biến sử dụng: RTD- Điện áp nguồn nuôi 100 đến 240VAC- Đầu ra Relay | ||
| 12 | Van điện khí | 6 | cái | - Điện áp 220VAC- Áp lực làm việc: 1,5 -9 bar- Nhiệt độ làm việc: 5 độ C đến 60 độ C- Kích thước: 1/4" | ||
| 13 | Rơ le trung gian | 36 | cái | - Điện áp cuộn dây: 24VDC - Đầu ra 10A- Điện trở cuộn dây: 400Ω | ||
| 14 | Đầu khuếch đại siêu âm | 35 | cái | - Tần số siêu âm: 40kHz- Công suất: 60W | ||
| 15 | Máy nén khí | 1 | cái | - Công suất tối thiểu: 1HP- Nguồn điện sử dụng : 220V-50Hz | ||
| 16 | Bộ lọc khí nén: | 2 | cái | - Áp suất tối đa: 10 kg/cm².- Độ lọc: | ||
| 17 | Xi lanh khí nén | 4 | chiếc | - Hành trình tối thiểu 500mm- Đường kính trong dải 40-70mm | ||
| 18 | Điện trở cánh tản nhiệt (thanh khô) | 2 | chiếc | - Điện áp 220V/50Hz- Công suất trong dải 1500W- 2000W- Bước cánh 4mm | ||
| 19 | Điện trở đun nước (Thanh ướt) | 2 | chiếc | - Điện áp 220V 50Hz- Công suất trong dải 1800W - 3000W | ||
| 20 | AC motor | 2 | chiếc | - Công suất 25W- 230/240AC, tần số 50HZ, - Tốc độ quay: 1300RPM . | ||
| 21 | Cánh quạt lồng | 2 | chiếc | - Đường kính trong dải 120 mm - 300 mm- Độ dầy ( chiều cao) trong dải: 30mm -80mm | ||
| 22 | Cảm biến đo áp suất | 2 | chiếc | - Áp suất đo 200PSI- Đầu ra 0÷10V, - Nguồn nuôi 12÷30VDC- Kích thước cổng nối: 1/4" | ||
| 23 | Bơm dung dịch | 2 | chiếc | - Công suất tối thiểu 10W- Lưu lượng tối thiểu 16l/phút | ||
| 24 | Bơm nước | 2 | chiếc | - Công suất tối thiểu 15W- Lưu lượng tối thiểu 27l/phút | ||
| 25 | Bơm hóa chất | 5 | chiếc | - Công suất tối thiểu 5W- Lưu lượng tối thiểu 100ml/phút | ||
| 26 | Điện trở 47kΩ | 12 | con | Điện trở 47kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 27 | Điện trở 10kΩ | 18 | con | Điện trở 10kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 28 | Điện trở 2.2kΩ | 12 | con | Điện trở 2.2kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 29 | Điện trở 1kΩ | 54 | con | Điện trở 1kΩ ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 30 | Điện trở 220Ω | 30 | con | Điện trở 220Ω ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 31 | Điện trở 100Ω | 21 | con | Điện trở 100Ω ±0.1%, công suất 1/4W, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 32 | Tụ điện 100uF | 6 | con | Tụ điện 100uF, dạng dán cỡ Stacked SMD, 2 J-Lead hoặc 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V | ||
| 33 | Tụ điện 47uF | 12 | con | Tụ điện 100uF, dạng dán cỡ Stacked SMD, 2 J-Lead hoặc 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V | ||
| 34 | Tụ điện 22uF | 9 | con | Tụ điện 22uF, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805, Điện áp 25V | ||
| 35 | Tụ điện 1uF | 9 | con | Tụ điện 1uF, dạng dán cỡ 1206 hoặc 0805, điện áp 50V | ||
| 36 | Tụ điện 0.47uF | 6 | con | Tụ điện 0.47uF, điện áp 25V, dạng chân dán cỡ 1206 hoặc 0805 | ||
| 37 | Cuộn cảm 100uH | 6 | con | Cuộn cảm 100uH, sai số ±10%, Dòng điện tối đa 9.8A, dạng cắm | ||
| 38 | Pin Lithium | 3 | viên | Pin Lithium, 3VDC, 100mAH đường kính 30mm, pin sạc | ||
| 39 | Giắc nối DB9, loại male | 3 | chiếc | Giắc nối DB9, loại male, 2 hàng, chân giắc mạ vàng, chuẩn IP67 | ||
| 40 | Giắc nối DB9, loại female | 3 | chiếc | Giắc nối DB9, loại female, 2 hàng, chân giắc mạ vàng, chuẩn IP67 | ||
| 41 | Giắc 10 chân | 6 | chiếc | Giắc 10 chân, dạng cắm, 2 hàng, cực mạ vàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử, thiết bị khí cụ điện; thiết bị đo lường điều khiển, cảm biến…, linh kiện điện tử là 1 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà thầu đối với gói thầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc tự động hóa | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi