Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211119797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:39:00 đến ngày 2021-12-06 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,389,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,160,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40,80 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81,60 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm; hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 40,80 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN cộng móng cấp phối đá dăm ≥ 20,50 tỷ đồng và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 5,00 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa cộng móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 40,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn tự động (phun, hoặc ép đẩy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Xử lý chống ngập đảm bảo giao thông các đoạn Km2058+300 – Km2059+540 (T,P), Km2060+340 – Km2061+150 (T,P), Km2062+100 – Km2062+700 (tuyến cũ), Quốc lộ 1, tỉnh Vĩnh Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT và Văn bản số 3065/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 26/6/2014 của Tổng cục ĐBVN; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. (6) Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT, Tổng cục ĐBVN cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 8 (Ban QLDA8), địa chỉ: tổ 20, ấp 1, xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông Vận tải + Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 + Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Điện thoại: 024.3538 0262 - Fax: 024.3538.0302. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.967,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,51 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48.929,36 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53.803,61 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53.803,61 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.055,12 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.224,21 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.438,91 | m3 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,65 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,65 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,65 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,65 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,22 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m3 |
| D | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông nhựa C19 - Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,53 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 - Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,53 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,97 | m3 |
| E | Dải phân cách, bó vỉa | |||
| 1 | Nâng cao giải phân cách giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391 | m |
| 2 | Làm mới bó vỉa xi măng (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.052 | m |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 20Mpa thân rãnh đổ tại chỗ - Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật (4.440,13m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép các loại - Nâng rãnh dọc thoát nước hình chữ nhật (4.440,13m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.072,68 | kg |
| 3 | BTXM 20MPa - Phần rãnh lắp ghép B=0,6m (120m) - Rãnh thiết kế mới (120 c/k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m3 |
| 4 | Cốt thép các loại - Phần rãnh lắp ghép B=0,6m (120m) - Rãnh thiết kế mới (120 c/k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.066 | kg |
| 5 | BTXM 20 MPa - Phần rãnh đổ tại chỗ (120m) -Rãnh thiết kế mới (120 c/k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép các loại - Phần rãnh đổ tại chỗ (120m) - Rãnh thiết kế mới (120 c/k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,29 | kg |
| 7 | Tấm đan đoạn rãnh thiết kế mới, KT(1x0,9x0,15)m - Rãnh thiết kế mới (120 c/k) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Làm mới cửa thu nước rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cửa |
| 9 | Tấm đan BTCT đúc sẵn (1x0,9x0,15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.697 | tấm |
| 10 | Tấm đan BTCT đúc sẵn (1x0,8x0,15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | tấm |
| 11 | Tấm đan BTCT ngang đường đổ tại chỗ (1x0,9x0,15)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tấm |
| 12 | Bê tông 20Mpa - Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ) (33 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,34 | m3 |
| 13 | Cốt thép - Nâng cổ hố ga hiện hữu (đổ tại chỗ) (33 hố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,27 | kg |
| 14 | Tấm đan hố thu (1x1x0,12)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấm |
| 15 | Khuôn giếng hố thu (1,2x1,2x0,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Bê tông 20Mpa - Đan rãnh (2.376,26m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,89 | m3 |
| 17 | Bê tông lót 8Mpa - Đan rãnh (2.376,26m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,81 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 - Đan rãnh (2.376,26m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,75 | m3 |
| 19 | Nâng cao rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | m |
| 20 | Làm mới rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 21 | Tiêu phản quang (trên đỉnh dải phân cách giữa 5m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Nâng cao cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cọc H (trên đỉnh dải phân cách giữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 24 | Nâng cao cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 25 | Nâng cao cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 26 | Lắp đặt lại cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Nâng cao cột biển báo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 28 | Nâng cao cột biển báo đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,68 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,41 | m2 |
| 31 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| G | Hệ thống đèn tín hiệu, cột điện | |||
| 1 | Nâng cao cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| H | Đảm bảo An toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo An toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,08% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40,80 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 81,60 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Thảm bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm; hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 40,80 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công thảm BTN cộng móng cấp phối đá dăm ≥ 20,50 tỷ đồng và giá trị hạng mục hệ thống thoát nước bằng BTCT ≥ 5,00 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Thảm bê tông nhựa cộng móng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước bằng BTCT không cùng 01 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2016 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 40,80 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 15 | 10 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 8 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 5 | Máy phun nhựa đường ≥190CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 9 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 10 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 2 |
| 11 | Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 3 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn tự động (phun, hoặc ép đẩy) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi