Gói thầu: Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:16:00 đến ngày 2021-12-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,025,148,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35038E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục: San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 T. Có giấy đăng kiểm hoặc hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 A. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp hạng mục san nền, giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, cây xanh Hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư phường Thống Nhất và phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Số 288/4 đường 30/4, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0251.3828314; fax: 0251.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Toà nhà UBND tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,5762 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1729 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,821 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 541,7286 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.166,9144 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.708,643 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,0377 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 san lấp tới công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67.932,8541 | m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,3054 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.993,054 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47.972,216 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59.965,27 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 796,9016 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 558,1142 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 san lấp tới công trình | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70.601,4463 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường loại không dệt R>25KN/m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,4586 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đất sỏi đỏ tới công trình để đắp nền đường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.559,113 | m3 |
| 10 | San đầm đất sỏi đỏ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6283 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường N8 SKN K=0,98, dày 25cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1695 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường N8 SKN K=0,98, dày 15cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1017 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên các đường còn lại. SKN K=0,98, dày 30cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,4249 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2177 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1213 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1213 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,1213 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,0964 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2989 | 100 tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,9483 | 100 tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,1973 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2202 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,0511 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,788 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,9709 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.755,1845 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng TERAZZO 40x40x3 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.946,525 | m2 |
| 28 | Lát gạch xi măng TERAZZO 400x400x3,5, XM PCB40 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.082 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,5675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4685 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,24 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5452 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1925 | tấn |
| 34 | Sản xuất tường hộ lan mềm cách nhau 2m mạ kẽm nhúng nóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 425,5 | m |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2625 | m3 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 40 | SXLD biển hình tam giác | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | SXLD biển hình chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 893,33 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,113 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9973 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 936,45 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,075 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,725 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,475 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,85 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,9925 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,35 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 738,525 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,35 | mối nối |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 337,8173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8827 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7242 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9947 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối cống | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6097 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,525 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1 | cái |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3425 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4264 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, bê tông lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8715 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 146,2079 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4636 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7879 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9226 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1284 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2223 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2223 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8935 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4851 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3035 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8449 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8449 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1615 | m3 |
| 42 | Gia công tấm lưới thép nhúng kẽm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0896 | tấn |
| 43 | Lắp tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0896 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, Bê tông lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,686 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1256 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8187 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8476 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2635 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1513 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2284 | tấn |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2968 | m3 |
| 63 | Gia công tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 64 | Lắp tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3382 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0628 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9373 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0635 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4227 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8527 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1216 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0698 | tấn |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0277 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2276 | m3 |
| 84 | Gia công tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 85 | Lắp tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2599 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0788 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5856 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5058 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2482 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9948 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8149 | tấn |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5929 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6983 | m3 |
| 105 | Gia công tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | tấn |
| 106 | Lắp tấm lưới thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | tấn |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 108 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9824 | m3 |
| 109 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8401 | m3 |
| 110 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 113 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2004 | m2 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 74,16 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1253 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0425 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | SXLD thang leo xuống hố ga | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | tb |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3859 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2724 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 126 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | tấn |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | tấn |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,488 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1573 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5418 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 140 | SXLD thang leo xuống hố ga | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tb |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7953 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 145 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 147 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4235 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0231 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3096 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | SXLD thang leo xuống hố ga | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| 160 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0182 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 166 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0061 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H10 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 593,5 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm, H30 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H10 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,675 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm, H30 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296,5 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,925 | mối nối |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 91,0286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9081 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4482 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9805 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối cống | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,083 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm, gối cống d300 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm, gối cống d400 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 81,85 | cái |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9279 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,352 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9289 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4208 | 100m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5883 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5883 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4188 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8881 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6207 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6207 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,056 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lớp lót | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8684 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panen 4 mặt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,7723 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4227 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga trọng lượng cấu kiện | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống uPVC 114mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,725 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút uPVC 114mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt uPVC 114mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê uPVC 114mm | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,428 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,653 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 299,52 | m3 |
| 6 | Trồng cây dầu rái Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), H=3-5m | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | cây |
| 7 | Trồng cây Dáng Hương Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), Htb=3-5m | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cây |
| 8 | Trồng cây móng bò Dtb=80-100 (tính từ gốc lên 1,3m), Htb=3-5m | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cây |
| 9 | Trồng cây tầm vông giữ cây xanh Dtb=4,5cm, Ltb=3m | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.248 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | cây/90ngày |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,01 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,01 | 100m2/tháng |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35038E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục: San nền, đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, Hệ thống thoát nước bằng cống bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥126.036.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huytrưởng công trình.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần san nền | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường giao thông | 3 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước | 2 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn thời hạn.- Đã từng phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng.- Đã từng phụ trách vật tư vật liệu của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy lu rung | ≥ 25 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Cần trục bánh xích | ≥ 10 T. Có giấy đăng kiểm hoặc hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 6 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 200 A. | 5 |
| 14 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 L. | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg. | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW. | 2 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 20 KVA. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi