Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ,ngân sách phường tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:15:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,105,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i).Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.772.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 218.402.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.772.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng ký , đăng kiểm ô tô còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đẩm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW, Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥0,62KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị Nhà hiệu bộ trường mầm non Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ,ngân sách phường tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn
Điện thoại: 02373528868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Hải Châu,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa ,Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Số điện thoại: 02373528868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa,Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7775 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5047 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5344 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9696 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7431 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| B | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6382 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9708 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT, ép âm 1,2m, KT 25x25 cm, đất C2 (nhân công , máy x 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m |
| 10 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2563 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 13 | Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | ca |
| 14 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phụ vụ cấu đối trọng và dàn chất thải lên, xuống xe chiều đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | ca |
| 15 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phụ vụ cấu đối trọng và dàn chất thải trung chuyển 2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | ca |
| 16 | Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7 ( tính cho 1 ca = 2 (công nhân 1 hoa tiêu + 1 phục vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | công |
| 17 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,64 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 18 | Thuê đối tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | tấn |
| 19 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9943 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4649 | 1m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7346 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8278 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2904 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3847 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | 100m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5566 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4848 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2964 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7579 | tấn |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9015 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7872 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2865 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5778 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4224 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5843 | m3 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2668 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 60 | Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4594 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | tấn |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1934 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0977 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7226 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0883 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2652 | m2 |
| 71 | Lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,329 | m2 |
| 72 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III (KT60x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m |
| 73 | Lan can bảo vệ vách kính cầu thang, thép vuông đặc 14x14, tay vịn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,094 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,2093 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,176 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3103 | m2 |
| 78 | Trát lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4864 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,49 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,72 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8907 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102,5953 | m2 |
| 83 | Đắp bát cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Đắp chữ nhà hiệu bộ ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m |
| 87 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,2068 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9172 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,88 | m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8008 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0232 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8439 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,552 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7316 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7316 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7058 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6992 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,52 | m |
| 107 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | cái |
| 108 | Thang sắt lên mái, của thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Vách ngăn vệ sinh bệ tiểu (tấm nhựa composite, khung nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 110 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 111 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 112 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 113 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 114 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 115 | Vách kính nhựa gia cường lõi thép (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1467 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7796 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 123 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4057 | 1m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8019 | m3 |
| 127 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2324 | m3 |
| 128 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6796 | 1m3 |
| 130 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 133 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4056 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 139 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7296 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 144 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Tủ điện (250x200x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 170 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Hộp khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 172 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 173 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 174 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Côn nối PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Máy bơm nước Q3m3/h - H20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Côn thu D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt xí bệt ( thay thế chậu tiểu nữ thành xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 206 | Rọ chắn rác D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 208 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | 100m3 |
| 209 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0563 | 1m3 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | 1m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2814 | m3 |
| 212 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m3 |
| 213 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5272 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5504 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,96 | m2 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 222 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| C | NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5553 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9964 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1523 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200 đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4131 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6564 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5815 | m3 |
| 13 | Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0703 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9329 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 18 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc tận dụng đất đào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8655 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5698 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8138 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,946 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép hình hộp 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hình U80x40x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | tấn |
| 40 | Sơn xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | 1m2 |
| 41 | Bê tông sàn bàn bếp M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4854 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn bàn bếp, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,456 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3764 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,48 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( phần không sơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6608 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5455 | m2 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,156 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 55 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m2 |
| 56 | Đắp gờ ngắt nước phần sê nô mái, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,04 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,176 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7135 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái và phần mái không có mái tô che phũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2676 | m2 |
| 61 | Láng sàn sê nô mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7784 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 65 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m |
| 66 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt (Kính an toàn dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 71 | Đào móng bậc tam cấp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3533 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | m3 |
| 73 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5142 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 78 | Trát mặt dưới bàn bếp bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,815 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,855 | m2 |
| 80 | Lát đá Granít mặt bàn bếp và bàn sân chế biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 81 | Đào móng băng phần nền sân sơ chế bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m2 |
| 86 | Nilon tái sinh nền sân sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 87 | Bê tông lót nền sân sơ chế, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 88 | Lát nền sân sơ chế bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 89 | Sản xuất cột thép D90x1,4mm ngoài sân sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 90 | Lắp cột thép D90x1,4mm ngoài sân sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 91 | Sản xuất vì kèo thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0736 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che sân ướt bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 97 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng tủ điện 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 106 | Hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 107 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 120 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 122 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| D | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8808 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9108 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4721 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7762 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0345 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2596 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2596 | m2 |
| 25 | Sơn + vẽ tường trang trí vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,806 | m2 |
| 26 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terazzoo 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,82 | m3 |
| 31 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1 | m2 |
| E | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Nhà bóng lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mâm quay 8 con giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bập bênh đòn 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đồ chơi bánh xe và dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cổng vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tượng cô Tấm, quả thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tượng nàng Bạch tuyết và bẩy chú lùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cây nấm Đại cho vườn cổ tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tượng Thánh Gióng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tượng em bé cưỡi trâu đọc sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Ghế học sinh mầm non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Kệ trưng bầy 8 khoang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Tủ tư trang 16 ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Gíá góc nghệ thuật đuôi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Giá trưng bầy góc lớp hình cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Thùng rác hình chim cánh cụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Bàn họp văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bàn tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Ghế lưới khung mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đàn organ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Ti vi 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ treo trang phục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Giá vẽ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Tủ đồ dùng âm nhạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i).Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.772.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 218.402.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.772.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng ký , đăng kiểm ô tô còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 7 | Đẩm bàn | Công suất >= 1,5kW, Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Công suất >=5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất >=23kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất yêu cầu: ≥0,62KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy thủy bỉnh | Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi