Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172412-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211164628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ,ngân sách phường tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:15:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,105,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i).Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.772.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 218.402.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng ký , đăng kiểm ô tô còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 80 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW, Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥0,62KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bỉnh
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng + Thiết bị
Nhà hiệu bộ trường mầm non Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ,ngân sách phường tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn Điện thoại: 02373528868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn + Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và xây dựng Hoàng Đạt. Địa chỉ: Số nhà 14 đường Đông Quang, Phường Hàm Rồng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36, đại lộ Lê Lợi, phường Ba Đình, thành phố Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thị xã Nghi Sơn + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và phát triển XD Khải Anh, Địa chỉ: Số 19/05 Đường Ngô Sỹ Liên, Phường Tân Sơn, Thành Phố Thanh Hóa + Đơn vị thẩm tra E- HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Long Phát, Địa chỉ: Số 10, Ngõ Đồng Lực, Đường Hàn Thuyên, Phường Ba Đình, Thành Phố Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Điện thoại: + Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Điện thoại: 02373528868


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn Điện thoại: 02373528868


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn Điện thoại: 02373528868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Hải Châu,Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa ,Địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, Số điện thoại: 02373528868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập theo quy định của pháp luật
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa,Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,7775m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5047m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062100m3
4Tháo dỡ thiết bị điện nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,94m2
7Tháo dỡ xà gồ + vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V86,95m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V63,5344m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,9696m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7431m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m3
B NHÀ HIỆU BỘ
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6382m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,572100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7072tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9708tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
8Ép cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186100m
9Ép cọc BTCT, ép âm 1,2m, KT 25x25 cm, đất C2 (nhân công , máy x 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m
10Gia công cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3434tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2563m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
13Ô tô vận chuyển đối tải và giá thí nghiệm bằng ô tô 12 Tấn, Cẩu bánh xích 16 tấn vận chuyển đối tải lên và xuống (Lượt đi và về)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9ca
14Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phụ vụ cấu đối trọng và dàn chất thải lên, xuống xe chiều đi và vềMô tả kỹ thuật theo chương V2,9ca
15Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phụ vụ cấu đối trọng và dàn chất thải trung chuyển 2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2,088ca
16Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7 ( tính cho 1 ca = 2 (công nhân 1 hoa tiêu + 1 phục vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56công
17Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V60,641 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
18Thuê đối tảiMô tả kỹ thuật theo chương V69,6tấn
19Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9943100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46491m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5821m3
22Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3683100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7346m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,224m3
25Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m2
26Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8278m3
27Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2904tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4443tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3847m3
32Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7796100m2
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5566m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4195tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4894tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0365tấn
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4369100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4848m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2964100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7579tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9015m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,461100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,7872100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3532tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2865tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,59tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5778tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4224m3
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5843m3
53Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3487100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
56Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2668m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
60Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4594m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1932100m2
63Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3102tấn
64Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0627tấn
65Bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1934m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0977m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7226m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0883m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7776m3
70Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2652m2
71Lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V7,329m2
72Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm III (KT60x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m
73Lan can bảo vệ vách kính cầu thang, thép vuông đặc 14x14, tay vịn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,094m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621,2093m2
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,176m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,3103m2
78Trát lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4864m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,49m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V278,72m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,8907m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.102,5953m2
83Đắp bát cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Đắp chữ nhà hiệu bộ ( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36m
87Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V220,2068m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9172m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,88m2
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8008m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0232m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m2
94Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
95Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8439m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,552m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,7316m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
100Quét dung dịch sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V36,72m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,7316m2
102Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9878tấn
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9878tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,70581m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6992100m2
106Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m
107Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.435cái
108Thang sắt lên mái, của thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
109Vách ngăn vệ sinh bệ tiểu (tấm nhựa composite, khung nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
110Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
111Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m2
112Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
113Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
114Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở hất (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
115Vách kính nhựa gia cường lõi thép (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1467100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2033m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414tấn
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7796m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,592m2
123Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,94m
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,40571m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8019m3
127Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2324m3
128Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,67961m3
130Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
133Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
134Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
135Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
136Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4056m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
139Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
140Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7296m2
142Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
143Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
144Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394tấn
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
147Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
148Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
149Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
150Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
152Tủ điện (250x200x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
153Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
163Hộp nối 100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
164Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
168Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
170Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
171Hộp khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
172Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
173Bình cứu hỏa MFZ4 4KGMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
174Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
178Lắp đặt cút ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
179Lắp đặt tê ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
184Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
185Côn nối PPR D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Máy bơm nước Q3m3/h - H20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
188Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
189Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
190Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
191Lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt cút nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
193Lắp đặt cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
194Lắp đặt tê nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
195Lắp đặt tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Côn thu D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
199Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
201Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
202Lắp đặt xí bệt ( thay thế chậu tiểu nữ thành xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
203Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
204Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt ống nhựa U.PVC Classic2 D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
206Rọ chắn rác D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
207Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
208Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547100m3
209Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,05631m3
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,99531m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2814m3
212Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1104m3
213Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5272m3
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5504m2
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,96m2
216Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1651100m3
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302100m3
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2125tấn
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
222Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
C NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0629100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5553100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9964m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1523m3
5Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, M200 đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4131m3
8Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
11Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6564m3
12Xây móng đá hộc, dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5815m3
13Xây bao giằng móng bằng gạch không nung 6x10,5x22, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0703m3
14Bê tông giằng móng M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9329m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0897tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
18Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc tận dụng đất đào hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8655m3
20Bê tông cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0328m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2894tấn
24Bê tông lanh tô, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5698m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
28Bê tông dầm, giằng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8138m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686tấn
32Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,946m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8124100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
35Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5984m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
38Sản xuất xà gồ thép hình hộp 60x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hình U80x40x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998tấn
40Sơn xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm bằng sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,181m2
41Bê tông sàn bàn bếp M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4854m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn bàn bếp, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,456m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3764m3
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( phần không sơn )Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6608m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5455m2
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7405m3
51Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
53Trát xà dầm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,156m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,928m2
55Trát trần, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,24m2
56Đắp gờ ngắt nước phần sê nô mái, VXM cát mịn M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,04m
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,176m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V137,7135m2
60Quét Flinkote chống thấm sê nô mái và phần mái không có mái tô che phũMô tả kỹ thuật theo chương V17,2676m2
61Láng sàn sê nô mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,62m2
62Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,7784m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326100m2
64Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V293cái
65Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m
66Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
67Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
68Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
69Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở trượt (Kính an toàn dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
70Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
71Đào móng bậc tam cấp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35331m3
72Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1178m3
73Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5142m3
74Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,99m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
78Trát mặt dưới bàn bếp bằng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,815m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,855m2
80Lát đá Granít mặt bàn bếp và bàn sân chế biếnMô tả kỹ thuật theo chương V4,55m2
81Đào móng băng phần nền sân sơ chế bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23561m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2356m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1672m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,116m2
86Nilon tái sinh nền sân sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
87Bê tông lót nền sân sơ chế, M100, PC30, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
88Lát nền sân sơ chế bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
89Sản xuất cột thép D90x1,4mm ngoài sân sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
90Lắp cột thép D90x1,4mm ngoài sân sơ chếMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
91Sản xuất vì kèo thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
92Lắp vì kèo thép L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
93Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,07361m2
96Lợp mái che sân ướt bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1049100m2
97Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
98Tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
100Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Cung cấp, lắp dựng tủ điện 210x160x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
106Hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
107Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
110Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
112Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
117Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
119Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
122Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
124Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
125Lắp đăt tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt chếch nhựa PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Cung cấp, lắp dựng chậu rửa Inox 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Cung cấp, lắp dựng cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
132Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt chếch nhựa PVC D= 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
D VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2036m3
4Ván khuôn móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1688m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0695m3
9Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
13Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8808m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,91081m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4721m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7762m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0345m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4268m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2596m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,2596m2
25Sơn + vẽ tường trang trí vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V31,806m2
26Nilong tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
28Lát gạch Terazzoo 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,8m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
30Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V13,82m3
31Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V69,1m2
E CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Nhà bóng lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Mâm quay 8 con giốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bập bênh đòn 2 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đồ chơi bánh xe và dây kéoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cổng vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tượng cô Tấm, quả thịMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tượng nàng Bạch tuyết và bẩy chú lùnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cây nấm Đại cho vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tượng Thánh GióngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tượng em bé cưỡi trâu đọc sáchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bàn giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Ghế học sinh mầm nonMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Kệ trưng bầy 8 khoangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tủ tư trang 16 ôMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Gíá góc nghệ thuật đuôi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Giá trưng bầy góc lớp hình câyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Thùng rác hình chim cánh cụtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Bàn họp văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Tủ tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bàn tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Ghế lưới khung mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đàn organMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Ti vi 50 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tủ treo trang phụcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Giá vẽ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Tủ đồ dùng âm nhạcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.658E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i).Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.173.772.000 đồng.Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 218.402.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.173.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Đại học Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .Có bằng đại học đúng chuyên ngành.Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có bằng đại học đúng chuyên ngành. Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn, Đang hoạt động tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu có đăng ký , đăng kiểm ô tô còn hiệu lực2
2 Máy ép cọc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
3 Máy trộn bê tông Công suất >= 250 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy trộn vữa Công suất >= 80 lít . Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy đầm cóc Áp lực đầm >=70kg. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)2
7 Đẩm bàn Công suất >= 1,5kW, Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)2
8 Đầm dùi Công suất >=1,5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)2
9 Máy cắt thép Công suất >=5kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
10 Máy hàn điện Công suất >=23kW. Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
11 Máy khoan cầm tay Công suất yêu cầu: ≥0,62KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)2
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7 KW.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)2
13 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
14 Máy thủy bỉnh Sẵn sàng huy động cho gói thầu.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để Chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu Chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->