Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162252-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211156039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:50:00 đến ngày 2021-12-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,855,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.598.584.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.598.584.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.≥ 01 kỹ sư có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc.≥ 01 cán bộ phụ trách ATLĐ có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn, còn sử dụng tốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Quy hoạch, xây dựng nghĩa trang xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trúc Lâm. - Địa chỉ: Tổ 34, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Bim-22. - Địa chỉ: Số nhà 28, đường Phạm Văn Đồng, tổ 12, phường An Tường, TP Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TNT. - Địa chỉ: Ngõ 320, đường 17/8, tổ 4, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư XDKV thành phố Tuyên Quang (Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm Chứcvụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V494,719100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,458100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V489,613100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46310m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,46310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - phạm vi ≤1000m - cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V63,45810m3/1km
B Nhà Quản lý tiếp đón
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6515m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4949m3
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1355m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2006tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3191m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1381tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9592m3
17Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1575100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1945100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3371m3
20Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8534m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2225m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2225m2
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1704tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6839m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2928100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4464tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0777m3
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2558m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6965tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m3
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,88m2
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9102m3
40Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,2358m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1654m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9957m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0035m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,751m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,96m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,6428m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,16m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V181,3938m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =5,885m ( mạ kẻm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3692tấn
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
55Gia công lắp dựng bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2kg
56Gia công cột bằng thép hình mạ kẻmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
57Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
58Lợp mái che tường bằng sóng thẳng mầu xanh dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0672100m2
59Tôn úp nóc + bờ chẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
60Lát nền, sàn gạch CERMIC KT =500*500, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,3906m2
61Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8776m2
62Ốp tường khu vệ sinh gạch CERAMIC 300*600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,908m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m2
64Gia công cửa sắt Đ1cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( Hoàn chỉnh theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,84m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0322tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,75681m2
68Viên hoa sứ trang trí KT 300x300mm (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40viên
69Lắp đặt cáp lõi đồng ngầm CU/XLPE/PVC / DSTA/PVC2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
70Lắp đặt cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
71Lắp đặt dây điện lõi đồng -Cu/PVC -2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
72Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC- 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
73Lắp đặt các automat SINO - 40A- 2 cực hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt các automat SINO- 2 cực 25A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt các automat SINO- 2 cực 16A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1*36W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
77Lắp đặt đèn bóng tiết kiệm điện LED - 15W+ đui vát gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
78Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIND-QTT450-Đ(220V-50ZH-50W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt quạt treo VINAWIND-QTT450-Đ(220V-50ZH-50W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt bộ mặt khung 1 lỗ +1 công tắc và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
81Lắp đặt bộ mặt khung 2 lỗ +2 công tắc và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
82Lắp đặt bộ mặt khung 3 lỗ +3 công tắc và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
83Lắp đặt bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu và đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Hộp điện chứa APTOMA-9PMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
85Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Quận
86Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi PVC - Đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
89Lắp đặt tê nhựa PPR D25*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR D20*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Nút ống PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt khâu nối PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Ống UPVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
96Ống UPVC, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
97Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 - 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt cút nhựa UPVC D65 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Lắp đặt tê UPVC D110 - 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt tê UPVC D110 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Nhựa dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10tuýp
104Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Lắp đặt vòi xịt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt phễu thu D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,561m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
109Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m3
111Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9946m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
114Lát gạch đặc không nung mác 100#, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3941m2
115Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6114m3
116Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,776m2
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,431m2
118Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,207m2
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0652100m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
121Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3944m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V71cấu kiện
124Lắp đặt ống nhựa UPVC D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
C Cổng chính, hàng rào
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2292100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6044m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8169m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m2
6Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1653tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0476m3
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6086m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0236100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3901m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4947100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8528m3
19Mài bê tông bằng đá mài trực tiếp rửa bằng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V314,5884m2
20Đất mầu mua về đổ để trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8398m3
21Mảng bê tông đắp nỗi hình rông bằng vữa xi măng mác 100, sơn mầu ghi đen ( khoán gọn hoàn chỉnh theo TK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6603m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9768m3
24Gạch chữ Thọ kích thước 300x300mm (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56viên
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,354m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,754m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,754m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1437100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3675tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5138tấn
33Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9654m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,5426m2
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3517100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3745tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3921m3
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,17m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,935m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,7126m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V211,7126m2
42Gia công lắp dựng chi tiết 1 (KT :1,2*1,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Gia công lắp dựng chi tiết 2 (KT :0,25*0,4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
44Gia công lắp dựng chi tiết 3 (KT :6,6*1,9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số mở rộng để làm ván khuôn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,389100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m2
47Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4128m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0686100m3
50Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
51Mài bê tông bằng đá mài trực tiếp, rửa bằng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
52Quét dung dịch nhựa chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V105m2
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,9953m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7901m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3264m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7533m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,4628m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,6724m2
59Trang trí đầu trụ + Đắp vữa+láng mặt + chi tiết 1+ Quả cầu ( Theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
60Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V92,7744m2
61Tạo bức tranh phong cảnh bằng sơn ( bức to )Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,324cái
62Tạo bức tranh phong cảnh bằng sơn ( Bức nhỏ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,798Bộ
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1008100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039100m2
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,1141m2
D Bãi đỗ xe
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9733100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648100m3
3Ni lông lót chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V734m2
4Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,1m3
5Xoa nhẵn mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V734m2
6Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,074m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4816m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4248m3
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1652m2
13Trát Láng tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,18m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,7002m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7002m2
16Đổ đất mầu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,875m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7mối nối
E Kè đá
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,576100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3389100m3
3Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V826,0855m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,3245m3
5Thêm công để khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V10Công
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4866100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4866100m3
8Xếp đá 4*6, A=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V27,8832m3
9ống thoát nước nhựa PVC D= 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V951,05m
10Miết mạch tường đá loại lồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.489,31m2
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,542m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2185m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3834m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,6446m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,562m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,66m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,06m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,2066m2
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1006m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5173m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4288m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9075m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,08m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,08m2
25Trát láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,7255m2
26Đắp cát tạo phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m3
27Ni lông lót chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V208m2
28Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m3
29Xoa nhẵn mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V208m2
F Bệ đặt tượng phật, trụ tiêu báo, bể gom rác
1Đào móng, máy đào, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046100m3
2Ni lông lót đáy nền bê tông để giữ nước :Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5536m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,533m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719tấn
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0554m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 ( gạch mác 100#)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4466m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 ( mác 100#)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2224m3
9Trát bên ngoài bệ đặt tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8038m2
10Miết mạch tường gạch lồi thành hình tổ ongMô tả kỹ thuật theo Chương V17,8038m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3232m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0816m2
14Quét nước xi măng 3 lần tạo mầu sámMô tả kỹ thuật theo Chương V107,9532m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989100m3
16Tượng phật bà quan âm + bệ lục ( Theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Mua đất mầu chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,89M3
18Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,68m
19Lát gạch xung quanh tương phật, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,538m2
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0242100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26911m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m2
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2216m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2815100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
26Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6975m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0834m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,728m2
29Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san raMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0269100m3
30Quả cầu bằng bê tông mài tạo nhám ( Theo thiết kế )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Quả
31Quả cầu bằng bê tông tạo hình đèn lồng ( Theo thiết kế ))Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Quả
32Trang trí tạo hình biểu tượng cân bằng âm dương đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
33Gạch chữ Thọ kích thước 300x300mm (cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56viên
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,24m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,688m2
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,62881m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san raMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0363100m3
39Ni lông lót chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
40Bê tông bệ thu gom rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,094m3
41Công cắt mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6531m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,485m2
44Quét nước xi măng 3 nước Tạo mầu xámMô tả kỹ thuật theo Chương V66,97m2
G Cấp thoát nước ngoài nhà (Phần Xây dựng)
1Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1689100m3
2Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4151m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815m3
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159100m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0281m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0014tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
13Khóa việt tiệp cử bể loại to hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0269m3
15Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0756m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0487m2
17Ngâm nước xi măng bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,424m2
18Công tháo nước vệ sinh sạch sẻ bể để sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,0273100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,19231m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5121100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9986100m2
24Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,5708m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4691100m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8732m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8292100m2
28Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0465m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3501100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V237,51cấu kiện
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,4m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V700,032m3
33Trát cống đá hộc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.365,87m2
34Chèn khe bằng bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
35Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5553m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,875m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.586,34m2
38Láng đáy ga, đáy rãnh ,cống, cửa xả, cửa tràn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.065,165m2
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2718100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0983tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285tấn
43Bê tông xà dầm, giằng miệng cống, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,99m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4535m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2103tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0495100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6481cấu kiện
49Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4747100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8369100m3
51Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824100m2
52Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7247m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1224tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6578tấn
56Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7492m3
57Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2519100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1388tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1214tấn
60Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,411m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3244100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1514tấn
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2837m3
65Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6724m2
66Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,4112m3
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,531m2
68Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V517,531m2
69Công tháo nước vệ sinh sạch sẻ bể để sử dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7396100m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2513tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,383m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V421cấu kiện
75Khoá cửa bể + khuy khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
H Cấp thoát nước ngoài nhà (Phần Đường ống)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100 m
2Đồng hồ ZINNEN ký hiệu:NTL-CTSGD15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
3Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Kép thép D=15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Kép thép D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE - Đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Rắc co thép D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Côn thép D=20*15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Lắp đai khởi thuỷ bằng thép - ĐK= 50*15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Hộp composite KT 500*200*200 dày 5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
11Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981m3
13Đắp đất nền móng hố đồng hồ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100-PN10 - Đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100-PN10 - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100-PN16 - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100 m
17Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE-D40*25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE-D25*20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Lắp đặt chếch nhựa HDPE - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Khâu nối HDPE D=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
26Khâu nối HDPE D=20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
27Lắp đặt vòi gạt D=15Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
28Lắp đặt van 1 chiều , đk d = 32mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van 1 chiều , đk d = 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van phao tự động - đk d =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8288100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,171m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0405100m3
34Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
35Đóng góp đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
36Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm - PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm-PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
38Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 315*200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 200*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40LĐ ống nhựa U.PVC đk d =200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Lắp đặt cút nhựa HDPE -ĐK= 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42LĐ cút UPVC - đk d = 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43LĐ Tê nhựa UPVC - đk d =200*200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
44Mặt bích nhựa HDPE - PN8-ĐK= 315mm +Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Gạch vỡ từ 10-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10M3
46Than hoạt tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4M3
I Cấp điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4061100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1521m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,53m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665100m2
6Lắp dựng cột bê tông vuông H=7,5B, bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V641 cột
7Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V204m
8Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.452m
9Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.553m
10Lắp đặt dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
11Lắp đặt dây đồng bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
12Đèn chụp lắp bóng LED-50W-220V-50HZMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
13Lắp cần đèn chiếu sáng đơn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V641 cần đèn
14Tấm treo TT-ABC16 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54Cái
15Tấm treo TT-ABC20 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V154Cái
16Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V304Cái
17Khóa thép không rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V304Cái
18Kẹp treo -ABC 4*25-70 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
19Kẹp hảm -ABC 4*25-70 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V224Bộ
20Tiếp địa lắp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
21Ghíp nối đầu nguồn GN4-(25-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154Cái
22Lắp đặt các automat - 3 pha =60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt các automat nhánh - 3 pha =25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Tủ điện ngoài trời KT=350*250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Cái
27Tủ điện chiếu ngoài trời KT=550*450Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
28Tủ điện tổng KT =500*350Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
29Đầu cốt AM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
30Đầu cốt AM25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
31Đầu cốt AM16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
32Lắp đặt cáp đông bọc Cu/XLPE/PVC - 2 x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Lắp đặt dâyđông bọc mềm dẹt bọcCu//PVC - 2 x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
34Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt bóng điện LED -15W + đui gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
36Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED -18w-D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt đèn LED lắp trụ cổng-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED -20WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
39Lắp đặt đèn hắt bóng LED-20wMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
43Đinh vít M3*30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
44Nở 04Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
45Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Quận
46Lắp đặt ống nhựa luồn dây, SP-D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
47Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi -D=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,651m3
49Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san raMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
50Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,35m3
51Công xếp gạch không nung mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
52Gạch đặc mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V420viên
J Đường giao thông
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.320,4m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V73,3558100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8027100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0067100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1147100m2
6Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V254,5m
7Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V1.545,5m
8Bê tông viên phân cách, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,53m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
10Lắp đặt dải phân cách cứngMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
K Chi phí khác
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất thừa, đất hữu cơ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.598.584.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.598.584.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Chỉ huy phó công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
3 Cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.≥ 01 kỹ sư có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc.≥ 01 cán bộ phụ trách ATLĐ có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
3 Máy lu rung bánh thép >=10T Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
4 Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn, còn sử dụng tốt Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định4
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định2
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->