Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170447-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211158172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:13:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,674,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 120
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng bổ sung phòng học, phòng chức năng trường mầm non Long Giao (phân hiệu Hoàn Quân)
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nguyên Thịnh Phát, Địa chỉ: Số 89A Ngô Thì Nhậm, KP 4, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
B PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật234,013m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,022tấn
3Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật208,211m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật38,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật61,736m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,996m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,862100m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Tháo dỡ hệ thống điện nước (đường dây, ống nước, thiết bị điện…)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,849100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,849100m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,849100m3/km
C PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU 2
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật133,022m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,846m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,507tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,11m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,234m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật103,304m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,081100m3
8Tháo dỡ hệ thống điện nước (đường dây, ống nước, thiết bị điện…)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,416100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,416100m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,416100m3/km
D CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + PHÒNG HỌC
E PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,393m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,393m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,288m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,27m2
F PHẦN CẢI TẠO
1Lát nền, sàn, gạch granite 800x800Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,288m2
2Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,105m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật74,288m2
4CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,15m2
5CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,56m2
6CCLD khung xương vách tiêu âm, sắt mạ kẽm 30x60x1,2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật470,58kg
7CCLD Vách tiêu âm: Tấm ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện laminate, bề mặt đục lỗ tiêu âm, bên trong bông thủy tinh cách âm dày. Kiểu đục lổ song song hoặc so le. Tiêu chuẩn cách âm NR-40, LTĐ =45dB,ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật99,8m2
8CCLD kính cường lực dày 8ly + hệ khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,8m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,743100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện TD1 (tủ điện nhưạ 6 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-63A-10kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 36WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3máy
10Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x10mm2)-E 1x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
11Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x2,5mm2)-E 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
12Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x1,5mm2)-E 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
13Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật65m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D32Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5m
H CẢI TẠO HÀNG RÀO + CỔNG
I PHẦN PHÁ BỎ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật191,362m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.030,332m2
3Phá dỡ hàng rào song sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,944m2
J PHẦN CẢI TẠO
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật191,362m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật847,972m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật182,36m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.030,332m2
5Gia công hàng rào song sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,944m2
6Lắp dựng hàng rào sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,944m2
7Vẽ trang trí hoạ hình mặt tiền cổngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,11m2
K CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
L PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật69,22m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,46m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,28m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,62m2
M PHẦN CẢI TẠO
1Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật23,16m2
2Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật46,06m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,46m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật33,72m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,96m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,281m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,62m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,621m2
N KHỐI 4 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHỨC + NHÀ BẾP XÂY MỚI
O CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,154100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,429m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,601100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,495100m3
5CC đất tôn nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật218,584m3
P CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,874m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật60,637m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật17,704m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật43,776m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật49,89m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16,027m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,54m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật95,467m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,185m3
Q CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,989100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,519100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,494100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,408100m2
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,762100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,168100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,372100m2
R CÔNG TÁC THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,29tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,626tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,684tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,524tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,724tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,364tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,889tấn
S CÔNG TÁC XÂY TÔ - HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,219m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật54,946m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật168,723m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,47m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,995m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.002,476m2
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.204,174m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật136,549m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật746,201m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.002,476m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật136,549m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật746,201m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.139,025m2
T CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.175,921m2
2Công tác ốp gạch trang trí chân tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật45,312m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật702,8m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật254,215m2
5Lát bậc tam cấp (đá granite tự nhiên khò nhám mặt)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,928m2
6Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,84m2
7Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,38m2
U CÔNG TÁC MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,03tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,03tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,01100m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật206,79m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật206,79m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,182100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,564100m2
V CÔNG TÁC CỬA
1CC cửa sắt pano nhôm (cửa kệ bếp)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,88m2
2CC cửa đi nhôm kính cường lực 8 ly, hệ nhôm 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật84,52m2
3CC cửa đi sắt pano nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
4CC cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8 ly, hệ nhôm 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật41,04m2
5CC khung sắt cửaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật79m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật205,96m2
7CC phụ kiện cửa đi nhôm kính (tay nắm, bản lề 3D, khoá, chống xệ, thanh chốt đa điểm)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật35bộ
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật79,2m2
W CÔNG TÁC KHÁC
1CCLD trần tole lạnh (bao gồm vật tư hoàn thiện)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật843,57m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật364,882m
3Đắp tên trường "TRƯỜNG MẦM NON LONG GIAO"Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
4Kẻ Joint âm chống trơn trợtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7m2
5CCLD tấm nilon lót bê tôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật950,35m2
6CCLD vách ngăn compact dày 12 lyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật85,36m2
7Vẽ trang trí họa hìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật163,763m2
X HỆ THỐNG ĐIỆN
Y KHỐI 4 PHÒNG HỌC+ NHÀ ĂN+PHÒNG GDTC
Z TỦ ĐIỆN TD1 (TỦ ĐIỆN NHỰA 6 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD1 (tủ điện nhưạ 6 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AA TỦ ĐIỆN TD2 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD2 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-40A-6kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AB TỦ ĐIỆN TD3 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD3 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-40A-6kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AC TỦ ĐIỆN TD4 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD4 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-40A-6kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AD TỦ ĐIỆN TD5 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD5 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-40A-6kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AE TỦ ĐIỆN TD6 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD6 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
AF TỦ ĐIỆN TD7 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE)
1Lắp đặt tủ điện TD7 (tủ điện nhưạ 4 module)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-16A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật27cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt công tắc ba 1 chiềuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật35cái
9Lắp đặt tuyp Led đôi + máng chống choá dài 1,2m 2x12wTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật93bộ
10Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19cái
11Lắp đặt quạt hút gió gắn trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 700( quạt, dimmer…)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44cái
13Lắp đặt dây CV 2x(1x6mm2)-E 1x6mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật130m
14Lắp đặt dây CV 2x(1x4mm2)-E 1x4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật69m
15Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)-E 1x2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật231m
16Lắp đặt dây CV 2x(1x1,5mm2)-E 1x1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.267m
17Lắp đặt máng Trunking ngang 150x100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,5m
18Lắp đặt máng Trunking dọc 150x100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m
19CCLD co trunking 150x100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật945m
AG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1CCLD note mạng (nhân RJ45+ đế âm tường+ mặt nạ)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9bộ
2CCLD switch 16portTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3CCLD patch panel 16 portTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt dây cáp mạng cat 6Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
AH HỆ THỐNG NƯỚC
AI CẤP NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC
1Lắp đặt ống PVC D27x1,8Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
2Lắp đặt ống PVC D21x1,6Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật61cái
4Lắp đặt Tê PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
AJ THOÁT NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC
1Lắp đặt ống PVC D114x3,8Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt ống PVC D60x2,8Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
3Lắp đặt ống PVC D42x2,1Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
4Lắp đặt Co 135 độ ống PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
5Lắp đặt Y ống PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt Nối ống PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
7Lắp đặt co 135 ống PVC D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
8Lắp đặt Tê ống PVC D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Lắp đặt Nối ống PVC D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Lắp đặt côn giảm D60x42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật34cái
AK THOÁT NƯỚC MÁI KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC
1Lắp đặt ống PVC D60x2,8, thông dầmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,222100m
AL THIẾT BỊ VS KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3CCLD bàn đặt ốp đá graniteTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt cho giáo viênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho giáo viênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy cho giáo viênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam cho giáo viênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cho trẻTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
14Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 d60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
16Lắp đặt chậu rửa inox 2 chậu rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AM HÀNH LANG CẦU NỐI + BỒN RỬA TAY NGOÀI TRỜI
AN HÀNH LANG NỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,015100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,4m3
5Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24100m2
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
9Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,363100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,265m3
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 nhám mặtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật31,192m2
AO BỒN RỬA TAY NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,779m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11m2
6Lát lòng bồn bằng gạch graniteTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m2
AP NHÀ XE
AQ CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,116100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,093100m3
AR CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2 vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,239m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18m3
AS CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
AT CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
AU CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,465tấn
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,573m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,67100m2
7Lớp đá mi 0x4 dày 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,526m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,748m3
9Kẻ Joint nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật60m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,847m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5m2
AV BỂ NƯỚC NGẦM
AW CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,977100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,379100m3
AX CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,784m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,568m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật11,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,004m3
AY CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,942100m2
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,253100m2
AZ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,259tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
BA CÔNG TÁC XÂY, TÔ, HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật45m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,92m2
3Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật43,4m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật88,4m2
5CCLD tấm cản nước PVC 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật19,6m
6Phụ gia chống thấm Sikacrete theo định mức 5-10% theo lượng xi măng trong bê tông (tính trung bình 7,5%)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật396,701kg
7SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
8CCLD thang Inox thăm bểTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
BB CÂY XANH + THẢM CỎ
BC SÂN NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật59,95m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.199m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,944m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,064m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,6m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,86100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,1m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,405100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật81cái
BD CÂY XANH THẢM CỎ
1Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cây
2Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2.432,24m2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13cây/90ngày
BE CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
BF TỦ ĐIỆN TỔNG DB
1Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Cầu chì hạ thế 2ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Hệ thống thanh cái đồngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
BG TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI DB-2
1Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Cầu chì hạ thế 2ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Hệ thống thanh cái đồngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
BH TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI DB-1
1Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cầu chì hạ thế 2ATheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Hệ thống thanh cái đồngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x25)-E 1x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
8Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x16)-E 1x16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật65m
9Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x10)-E 1x10mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật25m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D60Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
12CCLD cọc tiếp địa đồng D17 dài 2,4mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cọc
BI Mương đi cáp ngầm(140m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,473100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,25m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2.302,632viên
4CC băng báo hiệu cápTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật140m
BJ Hố ga 1000x1000 (7 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,091100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,756m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,448m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,022100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
BK CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
BL Trụ đèn (4ck)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,156m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,01100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1m3
5Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2500mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cọc
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8m
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cột
9Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cần đèn
10Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Lắp đặt đèn Led 250WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x2.5)-E 1x2.5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
13Lắp đặt ống PVC D20Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật150m
14CCLD bảng điện cửa cộtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
BM Mương đi cáp chiếu sáng (104m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,304100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật30,42m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.710,526viên
4CC băng báo hiệu cáp104m
BN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
BO CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt máy bơm động cơ điện sinh hoạt 2HPTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1máy
2Lắp đặt phao điện báo mứcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,45100m
5Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co HDPE D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt nối ống HDPE D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt van 1 chiều D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8LD Lup PE D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt van gạt D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Lắp đặt lọc Y D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt bộ chống rung mặt bích D25Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2000lTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
13CCLD giá đỡ bồn inox 2000LTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt vòi rửa tayTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8bộ
BP Mương đi ống cấp nước (130m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,273100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,19m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật18,98m3
4Lắp đặt ống STK D42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
BQ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
BR Hầm tự hoại (3mx3,6mx2m) 4 hầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,644100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,769100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,728m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,794m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật20,763m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật125,44m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật29,76m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
BS Mương thoát nước B400 (144,6m)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,74100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6,941m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,401m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,8m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,28100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,348100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật145cái
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,439tấn
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D400x55Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,275đoạn ống
10CCLD gối đỡ ống bê tông D400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
BT Hố ga thu nước HG1 (9 Cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,089m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,416m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,461m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
BU Hố ga thu nước HG2 (7 Cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,083100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,025100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,847m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,581m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,358m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,352100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
11CCLD lưới chắn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
BV Giếng khoan 30m
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá > 1.5 KW Máy cắt gạch đá > 1.5 KW1
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan > 5 KW Máy khoan > 5 KW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy đầm đất cóc Máy đầm đất cóc1
11 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
12 Dàn giáo (bộ) Dàn giáo (bộ)120
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->