Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:13:00 đến ngày 2021-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,674,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan > 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan > 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng bổ sung phòng học, phòng chức năng trường mầm non Long Giao (phân hiệu Hoàn Quân) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| B | PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 234,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 208,211 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61,736 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,996 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,862 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước (đường dây, ống nước, thiết bị điện…) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | 100m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | 100m3/km |
| C | PHÁ DỠ KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 133,022 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,846 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,11 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,234 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103,304 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,081 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện nước (đường dây, ống nước, thiết bị điện…) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,416 | 100m3/km |
| D | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH + PHÒNG HỌC | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,393 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,393 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,27 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch granite 800x800 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,288 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 74,288 | m2 |
| 4 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m2 |
| 5 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 6 | CCLD khung xương vách tiêu âm, sắt mạ kẽm 30x60x1,2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 470,58 | kg |
| 7 | CCLD Vách tiêu âm: Tấm ốp gỗ công nghiệp chống ẩm, hoàn thiện laminate, bề mặt đục lỗ tiêu âm, bên trong bông thủy tinh cách âm dày. Kiểu đục lổ song song hoặc so le. Tiêu chuẩn cách âm NR-40, LTĐ =45dB,A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 99,8 | m2 |
| 8 | CCLD kính cường lực dày 8ly + hệ khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD1 (tủ điện nhưạ 6 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-63A-10kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 36W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x10mm2)-E 1x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x2,5mm2)-E 1x2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cv 2x(1x1,5mm2)-E 1x1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ PVC D32 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| H | CẢI TẠO HÀNG RÀO + CỔNG | |||
| I | PHẦN PHÁ BỎ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,362 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,332 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,944 | m2 |
| J | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 191,362 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 847,972 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 182,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.030,332 | m2 |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,944 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,944 | m2 |
| 7 | Vẽ trang trí hoạ hình mặt tiền cổng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | m2 |
| M | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong nhà) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài nhà) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,96 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,28 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,62 | 1m2 |
| N | KHỐI 4 PHÒNG HỌC + PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHỨC + NHÀ BẾP XÂY MỚI | |||
| O | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,154 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,429 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,601 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,495 | 100m3 |
| 5 | CC đất tôn nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 218,584 | m3 |
| P | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,874 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60,637 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,704 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,776 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 49,89 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,027 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,54 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 95,467 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,185 | m3 |
| Q | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,494 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,408 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,762 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| R | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,29 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,626 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,684 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,889 | tấn |
| S | CÔNG TÁC XÂY TÔ - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,219 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,946 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,723 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.002,476 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.204,174 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,549 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 746,201 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.002,476 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 136,549 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 746,201 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.139,025 | m2 |
| T | CÔNG TÁC ỐP, LÁT | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.175,921 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,312 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 702,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 254,215 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp (đá granite tự nhiên khò nhám mặt) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,928 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| U | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,01 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,79 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 206,79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,564 | 100m2 |
| V | CÔNG TÁC CỬA | |||
| 1 | CC cửa sắt pano nhôm (cửa kệ bếp) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 2 | CC cửa đi nhôm kính cường lực 8 ly, hệ nhôm 1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84,52 | m2 |
| 3 | CC cửa đi sắt pano nhôm hệ 1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 4 | CC cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8 ly, hệ nhôm 1000 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 5 | CC khung sắt cửa | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 205,96 | m2 |
| 7 | CC phụ kiện cửa đi nhôm kính (tay nắm, bản lề 3D, khoá, chống xệ, thanh chốt đa điểm) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| W | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | CCLD trần tole lạnh (bao gồm vật tư hoàn thiện) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 843,57 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 364,882 | m |
| 3 | Đắp tên trường "TRƯỜNG MẦM NON LONG GIAO" | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 4 | Kẻ Joint âm chống trơn trợt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 5 | CCLD tấm nilon lót bê tông | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 950,35 | m2 |
| 6 | CCLD vách ngăn compact dày 12 ly | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 85,36 | m2 |
| 7 | Vẽ trang trí họa hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 163,763 | m2 |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| Y | KHỐI 4 PHÒNG HỌC+ NHÀ ĂN+PHÒNG GDTC | |||
| Z | TỦ ĐIỆN TD1 (TỦ ĐIỆN NHỰA 6 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD1 (tủ điện nhưạ 6 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AA | TỦ ĐIỆN TD2 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD2 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AB | TỦ ĐIỆN TD3 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD3 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AC | TỦ ĐIỆN TD4 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD4 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | TỦ ĐIỆN TD5 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD5 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-40A-6kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | TỦ ĐIỆN TD6 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD6 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | TỦ ĐIỆN TD7 (TỦ ĐIỆN NHỰA 4 MODULE) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TD7 (tủ điện nhưạ 4 module) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-1P+N-30mmA-16A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt tuyp Led đôi + máng chống choá dài 1,2m 2x12w | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gió gắn tường 250x250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt hút gió gắn trần | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh sải cánh 700( quạt, dimmer…) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây CV 2x(1x6mm2)-E 1x6mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CV 2x(1x4mm2)-E 1x4mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CV 2x(1x2,5mm2)-E 1x2,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 231 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV 2x(1x1,5mm2)-E 1x1,5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.267 | m |
| 17 | Lắp đặt máng Trunking ngang 150x100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,5 | m |
| 18 | Lắp đặt máng Trunking dọc 150x100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m |
| 19 | CCLD co trunking 150x100 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 945 | m |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | CCLD note mạng (nhân RJ45+ đế âm tường+ mặt nạ) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 2 | CCLD switch 16port | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | CCLD patch panel 16 port | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng cat 6 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| AH | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| AI | CẤP NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D21x1,6 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| AJ | THOÁT NƯỚC KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114x3,8 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Co 135 độ ống PVC D114 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y ống PVC D114 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối ống PVC D114 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 135 ống PVC D60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê ống PVC D60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối ống PVC D60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm D60x42 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| AK | THOÁT NƯỚC MÁI KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D60x2,8, thông dầm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| AL | THIẾT BỊ VS KHỐI 4 PHÒNG HỌC+BẾP+PHÒNG GDTC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | CCLD bàn đặt ốp đá granite | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt cho giáo viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho giáo viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy cho giáo viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho giáo viên | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen cho trẻ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 120x120 d60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 chậu rửa 1 vòi | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AM | HÀNH LANG CẦU NỐI + BỒN RỬA TAY NGOÀI TRỜI | |||
| AN | HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,265 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 nhám mặt | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,192 | m2 |
| AO | BỒN RỬA TAY NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,779 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 6 | Lát lòng bồn bằng gạch granite | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| AP | NHÀ XE | |||
| AQ | CÔNG TÁC ĐÀO, ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | 100m3 |
| AR | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2 vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| AS | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| AT | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| AU | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,573 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá mi 0x4 dày 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,526 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,748 | m3 |
| 9 | Kẻ Joint nền | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| AV | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| AW | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | 100m3 |
| AX | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,568 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,004 | m3 |
| AY | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| AZ | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,259 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| BA | CÔNG TÁC XÂY, TÔ, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 88,4 | m2 |
| 5 | CCLD tấm cản nước PVC 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m |
| 6 | Phụ gia chống thấm Sikacrete theo định mức 5-10% theo lượng xi măng trong bê tông (tính trung bình 7,5%) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 396,701 | kg |
| 7 | SXLD nắp thăm bể khung thép hộp 20x20x1.5 bọc tấm inox dày 3mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | CCLD thang Inox thăm bể | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BB | CÂY XANH + THẢM CỎ | |||
| BC | SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 59,95 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.199 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 81 | cái |
| BD | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.432,24 | m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây/90ngày |
| BE | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| BF | TỦ ĐIỆN TỔNG DB | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-25kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-10A-6kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-25A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BG | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI DB-2 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-63A-15kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BH | TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI DB-1 | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 450x300x130, loại 2 cánh, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-10kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4,5kA | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái đồng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x25)-E 1x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x16)-E 1x16mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x10)-E 1x10mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 12 | CCLD cọc tiếp địa đồng D17 dài 2,4m | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| BI | Mương đi cáp ngầm(140m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 47,25 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ bảo vệ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.302,632 | viên |
| 4 | CC băng báo hiệu cáp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| BJ | Hố ga 1000x1000 (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| BK | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| BL | Trụ đèn (4ck) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Khung móng (Khung bulong, ống + nối PVC D76…) | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 - 2500mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 10 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 250W | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây điện CXV 1x(3x2.5)-E 1x2.5mm2 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | CCLD bảng điện cửa cột | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| BM | Mương đi cáp chiếu sáng (104m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ bảo vệ | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.710,526 | viên |
| 4 | CC băng báo hiệu cáp | 104 | m | |
| BN | HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BO | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện sinh hoạt 2HP | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt phao điện báo mức | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2,3 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co HDPE D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối ống HDPE D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | LD Lup PE D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc Y D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ chống rung mặt bích D25 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2000l | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 13 | CCLD giá đỡ bồn inox 2000L | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D42 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| BP | Mương đi ống cấp nước (130m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18,98 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK D42 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| BQ | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BR | Hầm tự hoại (3mx3,6mx2m) 4 hầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,644 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,763 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125,44 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| BS | Mương thoát nước B400 (144,6m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,941 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,401 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D400x55 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,275 | đoạn ống |
| 10 | CCLD gối đỡ ống bê tông D400 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BT | Hố ga thu nước HG1 (9 Cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| BU | Hố ga thu nước HG2 (7 Cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,581 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | CCLD lưới chắn rác | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| BV | Giếng khoan 30m | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1 kw | Máy đầm dùi ≥ 1 kw | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | Máy đầm bàn ≥ 1 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | Máy cắt gạch đá > 1.5 KW | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Máy hàn ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy khoan > 5 KW | Máy khoan > 5 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cóc | Máy đầm đất cóc | 1 |
| 11 | Máy bơm nước 5CV | Máy bơm nước 5CV | 1 |
| 12 | Dàn giáo (bộ) | Dàn giáo (bộ) | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi