Gói thầu: Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh tại trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 1 |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh tại trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159780 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kết dư ngân sách quận năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:22:00 đến ngày 2021-11-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,655,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh tại trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 1 Trang bị hệ thống camera giám sát an ninh tại trụ sở Ủy ban nhân dân Quận 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kết dư ngân sách quận năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera IP, hồng ngoại, ngoài trời và có chức năng thông minh | 14 | Cái | - Camera IP trụ hồng ngoại, lắp đặt ngoài trời, có hồng ngoại, phát hiện xâm nhập, nhận diện khuôn mặt.- Chất lượng hình ảnh: >=1080P- Ống kính:>=4mm, 3-Axis adjustment - Tầm xa hồng ngoại: >=30m. - Hỗ trợ chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR- Phát hiện chuyển động thông minh - Chống nhấp nháy, chống va đập, chức năng nhân bản, bảo vệ bằng mật khẩu, mặt nạ riêng tư, có thể làm hình mờ, bộ lọc địa chỉ IP, nhật ký flash- Xem trực tiếp đồng thời: 6 luồng- Số lượng user: 32- API: ONVIF (PROFILE S), ISAPI, SDK - H.264 kiểu: Baseline Profile/Main/High Profile - Kiểu ống kính: cố định, thông minh M12 - Chức năng giảm nhiễu số 3D DNR.- Chức năng bù ngược sáng BLC.- Chức năng chống ngược sáng thực WDR 120dB. - Chức năng cắt lọc hồng ngoại ICR.- Phát hiện cắt ngang dòng- Phát hiện giám sát hành lý.- Phát hiện loại bỏ vật thể.- Phát hiện thay đổi phông, cảnh.- Chức năng thông minh: Vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập, phát hiện khuôn mặt.- Chuẩn bảo vệ IP67 ngoài trời- Bảo hành 02 năm | ||
| 2 | Camera quan sát IP, hồng ngoại, ngoài trời có chức năng thông minh tích hợp CBVS | 1 | Cái | - Camera IP thông minh, điều chỉnh được ống kính.- Chống ngược sáng thực WDR >=140dB- Cắt lọc hồng ngoại ICR . - Nhận diện khuôn mặt.- Giao thức: TCP/IP, ICMP, HTTP, HTTPS, FTP, DHCP, DNS, DDNS, RTP, RTSP, RTCP, PPPoE, NTP, UPnP, SMTP, SNMP, IGMP, 802.1X, QoS, IPv6, Bonjour - Độ phân giải: >=1080P - Cảm biến: 1/2.8″” Progressive Scan CMOS, hỗ trợ 3 luồng dữ liệu- Ống kính có thể thay đổi thông qua điều khiển tiêu cự, từ 2.8 – 12mm/F1.4- Góc nhìn rộng 113°~33.8- Độ nhạy sáng cao: 0 Lux với IR, 0.01 Lux @(F1.2,AGC ON),- Tính năng hồng ngoại thông minh: IR cut filter with auto switch - Cổng Audio/Alarm In/Out. - Chuẩn nén âm thanh: G.711/G.722.1/G.726/MP2L2- Hỗ trợ Defog, ROI, Slow shutter , Auto iris- Bộ nhớ có sẵn 64MB Onboard với Micro SD/SDHC/SDXC card with ANR (up to 64G), NAS (Support NFS, SMB/CIFS) - Có sẵn cổng CVBS, BLC, tuỳ chọn vùng.- Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, - Hỗ trợ các tính năng BLC, HLC, ROI . - Tự chuyển chế độ ngày/đêm. .- Có khe cắm thẻ nhớ MicroSD, hỗ trợ thẻ tối đa 128GB. - Chuẩn kết nối ONVIF/PSIA- Nguồn cấp 12V DC hoặc PoE (802.3af) .- Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67- Chuẩn bảo vệ chống va đập IK10- Bảo hành 02 năm | ||
| 3 | Camera quan sát IP PTR, hồng ngoại ống kính góc rộng | 6 | Cái | - Camera IP bán cầu thông minh, có sẵn 2 Behavior analyses.- Cảm biến 1/2.8 inch CMOS- Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264- Pan: 0° to 355°, tilt: 0° to 70°, rotate: 0° to 355° - Có API ONVIF (PROFILE S), ISAPI - 32 user, 6 luồng- Ống kính >= 2.8mm- Chống nhiễu, chống ngược sáng: BLC/3D DNR/ROI/HLC- Hồng ngoại >=30m- Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10- Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, - Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, - Phát hiện chuyển động, báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp- Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN - Nguồn 12VDC, PoE- Chất liệu: thép không rĩ.- Bảo hành 02 năm | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | - Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100/1000 Mbps tự tương thích.- Băng thông Backplane: 48 Gbps.- Bảng địa chỉ MAC: 8 K.- Chống set: 6KV mỗi cổng.- Chuẩn tương thích: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X, IEEE802.3ab Ethernet.-Tiêu chuẩn: FCC (ANSI C63.4, 47 CFR PART 15B); CE-EMC/RCM (EN 55032: 2015+A11:2020, EN IEC 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN 55035:2017+A11:2020); IC (ICES-003: Issue 14)- Tiêu chuẩn an toàn: UL (UL 62368-1); CB/RCM (IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 62368-1:2014+A11:2024)- Kiểu chuyển tiếp : Store-and-forward switching- Chất liệu: Vỏ kim loại.- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C.- Kích thước: 440 × 178.8 × 44 mm.- Bảo hành 02 năm | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Cái | - Thiết bị chuyển mạch Switch L2, 24 cổng PoE 100M, 01 cổng uplink 1000M, 01 cổng SFP độc lập 1000M, tư tương thích chuẩn 802.3af.at. Tổng công suất PoE 225W- Băng thông Backplane: 48 Gbps.- Bảng địa chỉ MAC: 8 K.- Chống set: 6KV mỗi cổng.- Chuẩn tương thích: IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X, IEEE802.3ab Ethernet.-Tiêu chuẩn: FCC (ANSI C63.4, 47 CFR PART 15B); CE-EMC/RCM (EN 55032: 2015+A11:2020, EN IEC 61000-3-2: 2019, EN 61000-3-3: 2013+A1:2019, EN 50130-4:2011+A1:2014, EN 55035:2017+A11:2020); IC (ICES-003: Issue 14)- Tiêu chuẩn an toàn: UL (UL 62368-1); CB/RCM (IEC 62368-1:2014); CE-LVD (EN 62368-1:2014+A11:2024)- Kiểu chuyển tiếp : Store-and-forward switching- Chất liệu: Vỏ kim loại.- Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C.- Kích thước: 440 × 178.8 × 44 mm.- Bảo hành 02 năm | ||
| 6 | Ổ đĩa cứng lưu trữ | 6 | Cái | ˗Dung lượng: 8TB.˗Chuẩn HDD 3.5″.˗SATA3 6Gb/s.˗Tốc độ vòng quay (RPM): 7.200.˗Cache: 256MB.˗Bảo hành 02 năm | ||
| 7 | Cáp tín hiệu camera cat6 | 4 | Thùng | - Dây mạng UTP CAT6 CCA - Vỏ nhựa PVC nguyên sinh, màu xanh - 8 Lõi CCA 0.51 +- 0.1mm CCA - Tín hiệu nhận được Internet 110m; Camera 130m- Quy cách đóng gói: 305m/ thùng | ||
| 8 | Cáp nguồn Cadivi 2x1.5mm | 2 | Cuộn | -Điện áp 0,6 – 1KV-Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn-Quy cách đóng gói 40 mét/cuộn | ||
| 9 | Ống mềm luồn dây sino D25 | 10 | Cuộn | Quy cách đóng gói 40 mét/cuộn | ||
| 10 | Vật tư phụ | 1 | Trọn gói | Đầu cáp mạng, ổ điện, đinh, vít, tắc kê, keo dán, dây rút, hộp box, nẹp, …. và các vật tư công trườg khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi