Gói thầu: Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174025-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị).
Số hiệu KHLCNT 20211028120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:31:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,985,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng cừ tràm.
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cừ tràm. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1000
5-Dàn giáo thép (01 Bộ gồm 42 khung, 42 chéo).
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 20
6-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi.
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy uốn thép.
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện dự phòng.
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị).
Dự án Doanh trại Trung đội Cảnh sát cơ động và Đội quản lý sử dụng động vật nghiệp vụ, thuộc Phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Đồng Tháp
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ;
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Số 27, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Số 77/18N, khóm 4, phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng, địa chỉ: Số 128, đường Phù Đổng, tổ 23, khóm Mỹ Phú, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 60, đường 30/4, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng, địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 27 - Đường Lý Thường Kiệt - Phường 1 - Thành phố Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Số 27, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 09 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 09 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5,1 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đồng Tháp. Số 27, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.2240757.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: số 3, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đóng Cừ tràm L=3,7m N>=4cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V84,841100m
2Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V5,2109m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7633100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1742100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5891100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7235100m3
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V72,3474m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4219m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,233m3
10NylonMô tả kỹ thuật theo chương V5,3915100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9223m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3636m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3156m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,72m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1462m3
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6938m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7568100m2
18Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m2
20Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3382100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,272100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4615100 m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2392100m2
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9562m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8404m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3182m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4055m3
29Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V191,4m2
30Cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép theo bản vẽ thiết kế (NC +VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
31Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly + phụ kiện (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0856m2
32Cửa sổ nhôm kính 5ly + Khung bảo vệ thép + phụ kiện (NC + VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3m2
33Lát nền, sàn Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V268,3m2
34Lát nền, sàn Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,612m2
35Lát bậc tam cấp Gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,765m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,697m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
38Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,184m2
39Ốp tường bằng đá chẻ không qui cáchMô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,45m2
41Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,135m3
42Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m2
43Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép + phụ kiện (NC + VL)264,35m2
44Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4723100m2
45Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
46Lắp dựng Xà gồ thép H40x80x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4832tấn
47Xà gồ thép H40x80x2,0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2.483,2kg
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9575m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V177,7325m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V447,8378m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7686m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,698m2
56Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1m
57Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V173,277m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V428,5958m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V346,1966m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V519,4736m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V428,5958m2
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1391 cấu kiện
64Lam gió tiết diện 400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
65Lam xiên 200x2800mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
66Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8693tấn
67Lắp dựng cốt thép móng d=08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0826tấn
68Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051tấn
69Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,476tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7077tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6266tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7649tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4821tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6662tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
80Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m
81Lắp đặt Co PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
82Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
83Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5316m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
90Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d =08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
93Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6582m3
94Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022m3
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
96Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,608m2
97Lớp than đướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
98Lắp đặt Ống PVC D200x9,6mm, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
100Lắp đặt Tê PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt Co PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt Nắp hkoá PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
104Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
105Lắp đặt Ống PVC D60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
106Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
107Lắp đặt Co 45 PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt Co 45 PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt Co PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt Co PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt Y PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt Tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt Nối PVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
117Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
118Lắp đặt Co PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
119Lắp đặt Co PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt Co PVC D21mm đầu ren ngoài thauMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đặt Tê PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt Nối PVC D27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt Phểu thu D120x120mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt Móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
132Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
135Lắp Đèn đôi 0,6m bóng led lắp nổi 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
137Lắp đặt Quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
138Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
139Lắp đặt Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
141Tủ điện phân phối 400x250x150 (MDB)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
142Lắp đặt MCCB 2P 150A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt MCCB 2P 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt MCB 2P 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt MCB 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt MCB 2P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
148Lắp đặt MCB 2P 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt MCB 2P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp Hộp + mặt âm MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
151Lắp đặt Hộp + mặt 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
152Lắp đặt Hộp + mặt 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
153Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đã bao gồm nguồn cấp từ tủ MDB đến)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
154Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
155Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
156Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
157Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
158Lắp đặt Ống nhựa dẹp 80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
159Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V229m
160Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V316m
161Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V117m
162Lắp đặt Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
163Đóng Cọc tiếp địa D16x2400mm + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
164Lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
165Đầu coss đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
166Máy lạnh treo tường 2 cục 1,5HP (INVERTER) - thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
167Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V10m
168Ống nhựa xoắn PVC D20 (thoát nước ngưng cho dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
B NHÀ Ở TẬP THỂ
1Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V89,17100m
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4945m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8571100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4061100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9002100m3
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,0982m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,989m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,385m3
10Tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6878100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2807m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9873m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,16m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1427m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4801m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8327100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6451100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7376100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6541100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,517100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7533m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8828m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4912m3
27Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V177,72m2
28LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V63,6m2
29LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
30Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V347,84m2
31Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
32Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,96m2
33Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,73m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
35Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V83,8m2
37Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,64m2
38Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9811100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
40Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4344tấn
41Thép hộp STK 40x80x2,0 (3.64kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.434,4kg
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,664m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V560,5944m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,38m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,928m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,2m
49Đắp vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7488m2
50Kẻ roon cột rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V218,664m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V560,594m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V208,794m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V95,834m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V427,458m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V656,428m2
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V481 cấu kiện
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9182tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7807tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6404tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5062tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6142tấn
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
73Lắp đặt co uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
76Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
79Lắp đặt Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
80Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
81MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82MCB 2P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
84Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
85Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V632m
86Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V704m
87Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V352m
88Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V316m
89Ống nhựa xoắn phi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
90Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
91Đầu coss đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
C NHÀ ĂN VÀ BẾP TẠP THỂ (XÂY DỰNG + ĐIỆN)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6907100m3
3Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >=4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V49,654100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3453100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m3
7Cát đen:Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7692m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,13m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2304m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4198m3
11Rải nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5622100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7361m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7401m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0026m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0056100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2862100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0759100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5061100m2
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0468m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7598m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,024m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,788m3
24Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V74,22m2
25LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,875m2
26LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,204m2
28Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,416m2
29Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM M75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
30Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,26m2
31Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
32Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách:Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,79m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,59m2
35Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 3kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,158m3
36Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,03m2
37Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8746100m2
38Tole úp nóc sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1212m2
39Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0294tấn
40Xà gồ thép STK 40x80x2 (3.64kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.029,392kg
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,585m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,785m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5824m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5296m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,8388m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,94m
47Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,815m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V78,015m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V234,1908m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V339,0058m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,015m2
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
55Khuôn bông gió 400x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lam xiên 200*2800mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5102tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3169tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1683tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5844tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5586tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3032tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1033tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4294tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0905tấn
73Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m
74Lắp đặt co PVC 90 - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8065m3
77Nilong tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m2
78Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m2
81Lát nền gạch Ceramic 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
82Ốp tường gạch Ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,81m2
83Lắp đặt Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
84Lắp đặt Đèn led D220 - 14W ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
88Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 3 thiệt bịMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
89Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 1 thiệt bịMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
90Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 2 thiệt bịMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
92Lắp đặt Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
93Lắp đặt MCCB 2P 100A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt MCB 2P 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt MCB 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đã bao gồm nguồn cấp từ tủ MDB đến)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
97Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
98Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
99Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V152m
100Lắp đặt Ống nhựa dẹp 80x50Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
101Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
102Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
103Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
104Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
105Cáp đồng trần 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
106Đầu coss đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Đóng cọc tiếp địa + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
D KHỐI PHÒNG KHÁM + PHÒNG BỆNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5874100m3
2Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, phi gốc 8.5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,527100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,738m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3916100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1958100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
7Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V6,3562m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,621m3
10Tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3877100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6035m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,166m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8168m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5003100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9163100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9245100m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6768m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2644m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8379m3
23Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V177,72m2
24LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,925m2
25LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,32m2
27Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,19m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,77m2
29Ốp tường bằng đá chẻ không qui cáchMô tả kỹ thuật theo chương V8,67m2
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
31Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5
32Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
33Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
34Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1637100m2
35Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 (TL: 3.64kg/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5897tấn
36Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 (TL: 3.64kg/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V589,68kg
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,425m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,565m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3496m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4m
43Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V140,425m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,095m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V101,1996m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,5126m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,095m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V961 cấu kiện
50Cung cấp lam xiên xi măng, L=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2903tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
54Lắp dựng cốt thép nền tam cấp, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1886tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D16)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7482tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D18)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1127tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8944tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép D14)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
70Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
74Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Tủ điện phân phối 400x250x150 (MDB)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
76MCB 2P 50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77MCB 2P 40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB 2P 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
81Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 10mm2 (nguồn cấp từ tủ MDB đến)Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
82Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
83Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
84Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
85Lắp đặt máng nhựa dẹp 80x50 bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V59m
86Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
88Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
89Hộp nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
90Đóng cọc tiếp địa đường kính 16mm, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
91Kéo rải Cáp đồng trần 10mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
92Đầu coss đồng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,51m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
95Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100 m
96Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
97Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
99Lắp đặt co nhựa 45 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt nối nhựa giảm uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
103Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
104Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt co ren thau 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt Tê nhựa giảm uPVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt nối nhựa giảm uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ
1Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,152100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6838100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
5Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng chỉ tính công và máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,046m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,187m3
9Tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2103100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2393m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,064m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,658m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5348m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4771m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2854100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6128100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2683100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0504100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,611m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bao ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2366m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2984m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V95,1m2
23LD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
24LD cửa sổ bật nhôm hệ 700 kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,714m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,06m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
28Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
30Ngâm nước xi măng 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
31Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V34,42m2
32Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,09m2
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8536100m2
34Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582m2
35Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5117tấn
36Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V511,7kg
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,245m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6375m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,882m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3m
45Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1,176m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V119,245m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,6375m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V125,382m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,627m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,1575m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3592tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2234tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0896tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2517tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2853tấn
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
63Lắp đặt cầu chắn rát Inox - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
65Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
68Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m2
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
70Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,41m2
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2574100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0632m3
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
78Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329100m2
79Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625tấn
82Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
83Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3165m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2045m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m2
88Lớp than đướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
90Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
93Lắp đặt nắp khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
97Lắp đặt Tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt khâu nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
114Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
117Lắp đặt co nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Lắp đặt co nhựa đầu ren trong thau - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt xí bệt + thùng dộiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
123Lắp đặt vòi đồng D21 (hồ nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt phễu thu sàn Inox 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ bồn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
126Lắp đặt van phao đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đặt móc treo quần áo đôi InoxMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
129Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m (1x10W)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
131Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
132Lắp đặt hộp đơn + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
133Lắp đặt hộp đôi + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
134Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
135Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
136Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
137Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
F NHÀ CẢNH KHUYỂN
1Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,624100m
2Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,601m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8791100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6894100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1939100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,202m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,643m3
8Tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3833100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,972m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4104m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,555m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4207m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6821100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7543100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,358100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9049m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V73,46m2
23LD cửa đi khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
24LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m2
25LD cửa sổ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
26LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
28Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,0304m2
30Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
32Ngâm nước xi măng 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m3
33Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô.Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6m2
34Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,11m2
35Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
37Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7025tấn
38Thép hộp STK 40x80x2,0 (3.64 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V702,5kg
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,51m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5688m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,7004m2
44Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
45Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,12m
46Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m2
47Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V125,51m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V94,3092m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,8192m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,141tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2929tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4331tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m
65Lắp đặt co uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Đèn đơn 0,6m bóng led 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
69Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
72Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
77Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
78Ống nhựa xoắn phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
79Ống nhựa xoắn phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V77m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
81Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
85Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
86Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 21mm ren trong thauMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 42x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt van thau Fi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt vòi đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
93Lắp đặt lưới thu sàn Inox (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt chậu rửa bát đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G NHÀ XE Ô TÔ VÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m3
3Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,832100m
4Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,528m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2677m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8204m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3748100m3
10Đắp cát tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V37,48m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng chỉ tính công và máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0933100m3
12Trải tấm ni long chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8626100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,208m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2272100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m2
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4397100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2057tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6828tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3561tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1018tấn
25Thép STK D76 x 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V745,83kg
26Thép STK D140 x 3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V221,06kg
27Thép STK D34 x 2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V448,98kg
28Thép bản dầy 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,39kg
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2647tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2647tấn
31Bu lông D20, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V56cây
32Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
33Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2996tấn
34Lắp dựng xà gồ thép STK C40x80x15 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6509tấn
35Thép C40x80x15x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.650,92kg
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0319100m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chuyên dụng STKMô tả kỹ thuật theo chương V84,69281m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9805m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,9805m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,9805m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m2
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt hộp 2 công tắc + đế + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt hộp 4 công tắc + đế + viềnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
48Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
H CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,5934100m3
2Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, phi gốc 8.5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V370,481100m
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,571m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,142m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2377m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,1935100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2186tấn
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8077100m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4756m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,583100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1851tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1239tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2619m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6298100m2
15Rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,962100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2037tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8537tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6713tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3834tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4153m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0883m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.207,454m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,01m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V490,388m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
26Trát vữa đầu cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0406m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,325m2
28Ốp tường, trụ cột bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V633,6445m2
29Khắc chữ tên cơ quan màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Cung cấp bản lề cối D80Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
31Gia công hàng rào lưới thép B40, khổ 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V178,0712m2
32Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m (2.35kg/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V235,094kg
33Cung cấp thép tròn Fi 12mm (hàng rào lưới B40)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,6775kg
34Cung cấp thép V40x40x4 (TL: 2,386kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V711,6006kg
35Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V472,243m2
36Cung cấp thép tròn Þ16 trọng lượng 1,58 kg/mdMô tả kỹ thuật theo chương V5.197,2099kg
37Cung cấp Thép V50x50x5 (3,729 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.760,616kg
38Cung cấp Thép la 16x1.2 (=0,1507kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V211,1614kg
39Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
40Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung thép lưới B40 (theo HSTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V389,55541m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.014,8426m2
I SÂN ĐAN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,5m3
2Lắp dựng cốt thép nền, sân, đường kính cốt thép ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,9034tấn
3Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V40,95100m2
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,333310m
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2961m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8675m2
7Ốp đá chẻ bồn hoa KT:100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8675m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V22,9128m2
J CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,73711m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2285m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
15Sản xuất cột Bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
17Bulong fi18, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Bulong fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Thép C100x50x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6,28Kg
20Ống Inox D 90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,75Kg
21Ống Inox D 76x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,276Kg
22Ống Inox D 60x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,064Kg
23Cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K ĐƯỜNG ĐAN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8649100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9025100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8139100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0072100m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m2
6Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7176100m2
7Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8909tấn
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,076m3
L BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1004100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,7985100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908100m3
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
5Rải nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3762100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,842m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,141m3
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2249tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9431tấn
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
21Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5979tấn
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0391100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2546100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m2
26Cung cấp thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,56bộ
27Cung cấp nắp thăm InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,44bộ
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,41m2
29Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
31Quét nước xi măng 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,32m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5104100m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cột
9Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V191 cần đèn
10Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
11Lắp đặt MCB 1P -6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
13Đô mi nô đấu dây 4P-60AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt dây đồng bọc 3x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V198m
15Lắp đặt dây đồng xoắn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
16Làm tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
17Kẹp cọc tiếp địa CuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
18Lắp đặt dây cáp Cu 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt tủ điện ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
20Lắp MCB 2P-32A-6kvAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp MCB 2P-16A-6kvAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V128,71m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m3
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V781m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84100m
26Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,15100m
27Gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.575viên
28Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
N HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V86,131m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8569100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,19100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van thau - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nối nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt van thau - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6958100m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,7151100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3233100m3
20Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3476100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9304m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,632m3
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4327m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1102m3
25Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8928100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,9684100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6455100m2
28Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,508100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2467tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9667tấn
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2527tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8502tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8502tấn
38Thép L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V125,44kg
39Thép L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V158,08kg
40Thép tấm dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V289,28kg
41Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V277,38kg
42Thép ĐK 12m rọ đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V18,82kg
43Lưới B40 rọ đá hộc (TL: 1,6kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3251cấu kiện
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
O SÂN HUẤN LUYỆN CẢNH KHUYỂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,13851m3
2Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1426100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1385m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5419m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9401m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3369m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,156m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,424m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1888m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7408m2
18Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0008m2
19Lắp dựng cửa đi khung thép hộp ốp tole phẳng (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m3
21Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,1575100m
22Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,1375m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593100m3
24Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1375m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1275m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,344m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8368m3
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3923m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0391tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
37Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4688100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384100m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2825m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,012m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,923m2
45Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 200x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3875m2
46Lắp dựng lan can thép hộp STK cầu thang (thành phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4773m2
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,74521m3
48Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7452m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
51Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m2
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5586m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,472m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,12651m3
56Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1265m3
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
59Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4617m3
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
66Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
69Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2808m3
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9703m2
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051m3
73Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
76Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
80Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
83Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,484m3
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
P SAN LẤP MẶT BẰNG - CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cát san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V21.844,8m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V218,448100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m3
5Đóng cừ tràm L=3.7m, đường kính ngọn >= 3.8cm, mật độ 16 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3706100m
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
Q THIẾT BỊ
1Bàn ghế ngồi làm việc (phòng trung đội trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tủ đựng tài liệu (phòng trung đội trưởng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bàn làm việc (phòng thông tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Ghế tựa (phòng thông tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Giá để văn phòng phẩm (phòng thông tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ đựng tài liệu (phòng thông tin)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bàn hợp (phòng hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Ghế tựa (phòng hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Máy điều hoà 2HP InverterMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tủ đựng tài liệu (phòng làm việc CBCS)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Tủ thuốc (phòng khám)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy bơm chữa cháy (01 bơm chính + 01 bơm phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 R = 85mMô tả kỹ thuật theo chương V1kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động.33
5 Công nhân thi công 20 Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực).2
2 Máy đóng cừ tràm. Máy đóng cừ tràm. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
3 Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)4
4 Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1000
5 Dàn giáo thép (01 Bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)20
6 Máy hàn. Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)2
7 Máy đầm dùi. Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)4
8 Máy uốn thép. Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)4
9 Máy phát điện dự phòng. Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….)1
10 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->