Gói thầu: Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị). |
| Số hiệu KHLCNT | 20211028120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:31:00 đến ngày 2021-12-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,985,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đóng cừ tràm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cừ tràm. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 5-Dàn giáo thép (01 Bộ gồm 42 khung, 42 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy hàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy uốn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện dự phòng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 09: Thi công xây dựng các hạng mục Công trình (bao gồm phần thiết bị). Dự án Doanh trại Trung đội Cảnh sát cơ động và Đội quản lý sử dụng động vật nghiệp vụ, thuộc Phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Đồng Tháp 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 09 năm 2021. Nếu còn nợ thuế (hoặc xác nhận không đến hết tháng 09 năm 2021) thì sẽ được đánh giá không đạt. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5,1 tỷ đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đồng Tháp. Số 27, Lý Thường Kiệt, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.2240757. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: số 3, Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại/Fax: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đóng Cừ tràm L=3,7m N>=4cm, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,841 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2109 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7633 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5891 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3474 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4219 | m3 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,233 | m3 |
| 10 | Nylon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3915 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9223 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3636 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3156 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1462 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7568 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3382 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4615 | 100 m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2392 | 100m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9562 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8404 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3182 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4055 | m3 |
| 29 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,4 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép theo bản vẽ thiết kế (NC +VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5ly + phụ kiện (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0856 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính 5ly + Khung bảo vệ thép + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,3 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,612 | m2 |
| 35 | Lát bậc tam cấp Gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,765 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,697 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 38 | Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m2 |
| 39 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,135 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 43 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép + phụ kiện (NC + VL) | 264,35 | m2 | |
| 44 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4723 | 100m2 |
| 45 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng Xà gồ thép H40x80x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4832 | tấn |
| 47 | Xà gồ thép H40x80x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.483,2 | kg |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9575 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,7325 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8378 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7686 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (quét chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,698 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1 | m |
| 57 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,277 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,5958 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1966 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,4736 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,5958 | m2 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lam gió tiết diện 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 65 | Lam xiên 200x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8693 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,476 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7077 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6266 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7649 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6662 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | tấn |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cầu chắn rác D114mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5316 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d =08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 93 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6582 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | m3 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m2 |
| 97 | Lớp than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 98 | Lắp đặt Ống PVC D200x9,6mm, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Nắp hkoá PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Ống PVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Co 45 PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 45 PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Nối PVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co PVC D21mm đầu ren ngoài thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Nối PVC D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Phểu thu D120x120mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 135 | Lắp Đèn đôi 0,6m bóng led lắp nổi 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 141 | Tủ điện phân phối 400x250x150 (MDB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt MCCB 2P 150A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCCB 2P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp Hộp + mặt âm MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 151 | Lắp đặt Hộp + mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt Hộp + mặt 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 153 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đã bao gồm nguồn cấp từ tủ MDB đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 155 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 156 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 157 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 158 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 161 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 162 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 163 | Đóng Cọc tiếp địa D16x2400mm + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 164 | Lắp đặt Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Đầu coss đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 166 | Máy lạnh treo tường 2 cục 1,5HP (INVERTER) - thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 167 | Ống dẫn gas + phụ kiện lắp đặt cho máy lạnh 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 168 | Ống nhựa xoắn PVC D20 (thoát nước ngưng cho dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| B | NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,17 | 100m |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4945 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8571 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9002 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0982 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,989 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,385 | m3 |
| 10 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6878 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2807 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9873 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1427 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4801 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6451 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7376 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6541 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7533 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8828 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4912 | m3 |
| 27 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,72 | m2 |
| 28 | LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 29 | LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,84 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,96 | m2 |
| 33 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8 | m2 |
| 37 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,64 | m2 |
| 38 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9811 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4344 | tấn |
| 41 | Thép hộp STK 40x80x2,0 (3.64kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,4 | kg |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,664 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,5944 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,928 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,2 | m |
| 49 | Đắp vữa chân cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m2 |
| 50 | Kẻ roon cột rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,664 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,594 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,794 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,834 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,458 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,428 | m2 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9182 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9298 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7807 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6142 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 76 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 80 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 81 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | MCB 2P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 84 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 85 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 86 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704 | m |
| 87 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | m |
| 88 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 89 | Ống nhựa xoắn phi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 90 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 91 | Đầu coss đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| C | NHÀ ĂN VÀ BẾP TẠP THỂ (XÂY DỰNG + ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6907 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >=4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,654 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m3 |
| 7 | Cát đen: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7692 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2304 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4198 | m3 |
| 11 | Rải nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5622 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7361 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7401 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0759 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5061 | 100m2 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0468 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7598 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,788 | m3 |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | m2 |
| 25 | LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 26 | LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,204 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,416 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM M75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 30 | Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,26 | m2 |
| 31 | Ốp tường, cột, trụ bằng gạch Ceramic 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,59 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô (tỷ lệ xi măng 3kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,158 | m3 |
| 36 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,03 | m2 |
| 37 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8746 | 100m2 |
| 38 | Tole úp nóc sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép STK 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0294 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép STK 40x80x2 (3.64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,392 | kg |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,585 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,785 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,5824 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5296 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,8388 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,94 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,815 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,015 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,1908 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,0058 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,015 | m2 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 55 | Khuôn bông gió 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lam xiên 200*2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5102 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5844 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5586 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3032 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co PVC 90 - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8065 | m3 |
| 77 | Nilong tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 81 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 82 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 83 | Lắp đặt Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn led D220 - 14W ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 3 thiệt bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 89 | Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 1 thiệt bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Hộp âm + mặt viền 2 thiệt bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện phân phối 500x250x150 (DB-NLV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt MCCB 2P 100A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 25mm2 (đã bao gồm nguồn cấp từ tủ MDB đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 98 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 99 | Lắp đặt Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 100 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 102 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 103 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 105 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 106 | Đầu coss đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Đóng cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| D | KHỐI PHÒNG KHÁM + PHÒNG BỆNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, phi gốc 8.5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,527 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | 100m3 |
| 7 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3562 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,621 | m3 |
| 10 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3877 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6035 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,166 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9163 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9245 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2644 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8379 | m3 |
| 23 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,72 | m2 |
| 24 | LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,925 | m2 |
| 25 | LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp gạch men nhám 300x600 (mũi có khía) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,77 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng đá chẻ không qui cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 33 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1637 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 (TL: 3.64kg/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 (TL: 3.64kg/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,68 | kg |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,425 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,565 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3496 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4 | m |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,425 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,095 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1996 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,5126 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,095 | m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | 1 cấu kiện |
| 50 | Cung cấp lam xiên xi măng, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m, (thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2903 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép nền tam cấp, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7482 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép D18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép D10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (thép D14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1353 | tấn |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Đèn đôi 1,2m máng batten lắp nổi bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 74 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Tủ điện phân phối 400x250x150 (MDB) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | MCB 2P 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 2P 40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | MCB 2P 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 81 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 10mm2 (nguồn cấp từ tủ MDB đến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 82 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 83 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 84 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt máng nhựa dẹp 80x50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 89 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa đường kính 16mm, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 91 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 92 | Đầu coss đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100 m |
| 96 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co nhựa 45 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối nhựa giảm uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co ren thau 90 uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa giảm uPVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối nhựa giảm uPVC bằng p/p dán keo - Đường kính 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,152 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6838 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng chỉ tính công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,046 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,187 | m3 |
| 9 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2393 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,064 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5348 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4771 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6128 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2683 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0504 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (bao ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2366 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2984 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,1 | m2 |
| 23 | LD cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 24 | LD cửa sổ bật nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,714 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,06 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,42 | m2 |
| 32 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,09 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8536 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 36 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,7 | kg |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,245 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6375 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m |
| 45 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,245 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6375 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,382 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,627 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1575 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3592 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0896 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2853 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m2 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0632 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 78 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, d =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3165 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2045 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,48 | m2 |
| 88 | Lớp than đước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 93 | Lắp đặt nắp khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa đầu ren trong thau - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê góc 2 đầu ren ngoài thau - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt + thùng dội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi đồng D21 (hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 126 | Lắp đặt van phao đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m (1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống Led dài 0,6m (1x10W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đơn + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp đôi + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | NHÀ CẢNH KHUYỂN | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,624 | 100m |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6894 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,202 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,643 | m3 |
| 8 | Tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,972 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4104 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,555 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4207 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7543 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9049 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,46 | m2 |
| 23 | LD cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 24 | LD cửa đi khung thép kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m2 |
| 25 | LD cửa sổ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 26 | LD cửa sổ nhôm hệ 700 kính 5ly + Khung bảo vệ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,0304 | m2 |
| 30 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần, sê nô. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6 | m2 |
| 34 | Đóng trần tấm tole lạnh khung xương thép (Thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,11 | m2 |
| 35 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3294 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7025 | tấn |
| 38 | Thép hộp STK 40x80x2,0 (3.64 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,5 | kg |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,51 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5688 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7004 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | m |
| 46 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,51 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3092 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,8192 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4395 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2945 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4331 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Đèn đơn 0,6m bóng led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A (loại có màn che) + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 72 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + 1 chiết áp + đế âm + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 76 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 77 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 79 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa uPVC Fi 21mm ren trong thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt Nối nhựa uPVC Fi 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van thau Fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt lưới thu sàn Inox (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa bát đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | NHÀ XE Ô TÔ VÀ CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,832 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2677 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8204 | m3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng chỉ tính công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0933 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8626 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,208 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1018 | tấn |
| 25 | Thép STK D76 x 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,83 | kg |
| 26 | Thép STK D140 x 3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,06 | kg |
| 27 | Thép STK D34 x 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,98 | kg |
| 28 | Thép bản dầy 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,39 | kg |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2647 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2647 | tấn |
| 31 | Bu lông D20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cây |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép STK C40x80x15 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6509 | tấn |
| 35 | Thép C40x80x15x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,92 | kg |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0319 | 100m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ chuyên dụng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6928 | 1m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9805 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9805 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9805 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp 2 công tắc + đế + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp 4 công tắc + đế + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| H | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5934 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=3.7m phi ngọn >4cm, phi gốc 8.5cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,481 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,571 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,142 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2377 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1935 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2186 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8077 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4756 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,583 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1851 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1239 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6298 | 100m2 |
| 15 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2037 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6713 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3834 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4153 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0883 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,454 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,01 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,388 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 26 | Trát vữa đầu cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0406 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ cột bằng đá chẻ qui cách 100x200 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,6445 | m2 |
| 29 | Khắc chữ tên cơ quan màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp bản lề cối D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép B40, khổ 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,0712 | m2 |
| 32 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m (2.35kg/1md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,094 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tròn Fi 12mm (hàng rào lưới B40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6775 | kg |
| 34 | Cung cấp thép V40x40x4 (TL: 2,386kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,6006 | kg |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,243 | m2 |
| 36 | Cung cấp thép tròn Þ16 trọng lượng 1,58 kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.197,2099 | kg |
| 37 | Cung cấp Thép V50x50x5 (3,729 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.760,616 | kg |
| 38 | Cung cấp Thép la 16x1.2 (=0,1507kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,1614 | kg |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng thép (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng khung thép lưới B40 (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,5554 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.014,8426 | m2 |
| I | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép nền, sân, đường kính cốt thép ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9034 | tấn |
| 3 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3333 | 10m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2961 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8675 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ bồn hoa KT:100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8675 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9128 | m2 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột Bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 17 | Bulong fi18, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Bulong fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | Kg |
| 20 | Ống Inox D 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | Kg |
| 21 | Ống Inox D 76x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,276 | Kg |
| 22 | Ống Inox D 60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | Kg |
| 23 | Cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Quốc kỳ, dây kéo, ròng rọc, thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8649 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9025 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8139 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0072 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 6 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7176 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8909 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,076 | m3 |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1004 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7985 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2249 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9431 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5979 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0391 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | bộ |
| 27 | Cung cấp nắp thăm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | bộ |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,41 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,32 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 7 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P -6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 13 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đồng bọc 3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đồng xoắn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 16 | Làm tiếp địa D16, L=2,4m, mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp MCB 2P-32A-6kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp MCB 2P-16A-6kvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | 100m |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100m |
| 27 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.575 | viên |
| 28 | Khung bulon móng trụ 4BL M24x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| N | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,13 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8569 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa đầu ren ngoài thau - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6958 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7151 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3476 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9304 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,632 | m3 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4327 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1102 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8928 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9684 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m2 |
| 28 | Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2527 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8502 | tấn |
| 38 | Thép L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | kg |
| 39 | Thép L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | kg |
| 40 | Thép tấm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,28 | kg |
| 41 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,38 | kg |
| 42 | Thép ĐK 12m rọ đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,82 | kg |
| 43 | Lưới B40 rọ đá hộc (TL: 1,6kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1cấu kiện |
| 49 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| O | SÂN HUẤN LUYỆN CẢNH KHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1385 | 1m3 |
| 2 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1385 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5419 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9401 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3369 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,156 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,424 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1888 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7408 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0008 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi khung thép hộp ốp tole phẳng (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tràm Dngọn>=4cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1575 | 100m |
| 22 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | 100m3 |
| 24 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1375 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1275 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,344 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8368 | m3 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3923 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2004 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2825 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,012 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | m2 |
| 45 | Lát gạch bậc cầu thang gạch men nhám 200x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3875 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can thép hộp STK cầu thang (thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4773 | m2 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 1m3 |
| 48 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,664 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5586 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,472 | m2 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | 1m3 |
| 56 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 1m3 |
| 66 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2808 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9703 | m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 1m3 |
| 73 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 1m3 |
| 80 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.844,8 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly vận chuyển ≤ 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,448 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L=3.7m, đường kính ngọn >= 3.8cm, mật độ 16 cây /m2 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3706 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế ngồi làm việc (phòng trung đội trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu (phòng trung đội trưởng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bàn làm việc (phòng thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế tựa (phòng thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Giá để văn phòng phẩm (phòng thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ đựng tài liệu (phòng thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bàn hợp (phòng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Ghế tựa (phòng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Máy điều hoà 2HP Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tủ đựng tài liệu (phòng làm việc CBCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tủ thuốc (phòng khám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy (01 bơm chính + 01 bơm phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 R = 85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24,0 tỷ đồng. (Loại hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên).* Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau:- Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được cấp công trình, hóa đơn thuế VAT.- Riêng thành viên liên danh phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư công trình trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư Điện trở lên. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện; Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên. Đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Bằng tốt nghiệp; Giấy CMND; Có xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của Cán bộ phụ trách về An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân thi công | 20 | Trình độ từ sơ cấp nghề hoặc Giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề trở lên ngành xây dựng (nề, mộc, cốppha, hàn, điện, ...).- Đính kèm bản sao y có chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động (hoặc Thẻ an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đào đất. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….), Giấy kiểm định (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm. | Máy đóng cừ tràm. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | Máy trộn bê tông. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 4 |
| 4 | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. (m2) | Ván khuôn thép, nhựa, gỗ. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1000 |
| 5 | Dàn giáo thép (01 Bộ gồm 42 khung, 42 chéo). | Dàn giáo thép (01 bộ gồm 42 khung, 42 chéo). Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 20 |
| 6 | Máy hàn. | Máy hàn. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi. | Máy đầm dùi. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 4 |
| 8 | Máy uốn thép. | Máy uốn thép. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 4 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng. | Máy phát điện dự phòng. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh sở hữu thiết bị (Hóa đơn thuế VAT, hoặc ….) | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình. Kèm theo Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi