Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170979-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211087226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN năm 2021 (Cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:29:00 đến ngày 2021-12-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,208,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư giao thông đường bộ; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, giao thông đường bộ, lắp đặt thiết bị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt đột - công suất 2,8 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng - công suất 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều - công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí điêzen 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi - công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng, cải tạo nhà kho, ụ chắn nổ, nhà ăn ca và hạ tầng kỹ thuật
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN năm 2021 (Cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 , địa chỉ: Thôn 5 , xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 02163.825.772 Fax: 02163.825.183
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn thiết kế và và chuyển giao công nghệ nhà cao tầng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng/BQP. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiến trúc và Công nghệ Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 , địa chỉ: Thôn 5 , xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 02163.825.772 Fax: 02163.825.183


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc).; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo KTKT (bản sao)..... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu xuất trả cho chủ đầu tư (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 02163.825.772 Fax: 02163.825.183
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, Trấn Yên, Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1827m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9194m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3647100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0201m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,3535m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9502100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9078100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1489tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7041tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0373100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5398100m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6471m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7384100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3339tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8583tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7378tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9394m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6586tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0135tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2551tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8074m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9465100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8397tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0462m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9598100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6485tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4603m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1597100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7655tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2637tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2637tấn
36Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6863tấn
37Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V229,2972m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,4743tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,1606tấn
40Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,3652tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3652tấn
42Vít nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43ECU M12Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
44Bu lông M12x20Mô tả kỹ thuật theo chương V880cái
45Bu lông M20-6.6Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Bu lông neo M16x670Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Tặng đơ M16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,85m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V214,5579m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V461,316m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,7384m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,57m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V240,72m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,582m2
55Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V383,478m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,316m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.969,0884m2
58Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm 3 lớp (Tôn-PU-Bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1035100m2
59Phụ kiện tôn úp nóc, tôn diềmMô tả kỹ thuật theo chương V227,5m
60Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V666,076m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,014m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V118m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V848,09m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V848,09m2
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5833100m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,6735100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4118m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0284m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,389m3
70Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V887,0696m2
71Ốp gạch chân tường granite 120x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1992m2
72Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,2836m2
73Băng viền đá granite cửa đi, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,018m2
74Công tác ốp gạch ceramic 300x300 tường nhà vệ sinh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V130,96m2
75Công tác ốp đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
76Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh vách ngăn phòng tắm bằng vật liệu nhựa lõi composite dày 12mm, trên đỉnh vách cố định bằng nẹp nhôm (phụ kiện bản lề, tay nắm, ke góc, chân cửa inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,477m2
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3406m3
78Công tác ốp đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,5344m2
79Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3362m3
81Công tác ốp đá granite bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m2
82Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,07100m2
83Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
86Đổ đất màu trồng cây (Vận dụng đơn giá, NCx0.9 do không yêu cầu đầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m3
87Cung cấp, trồng và chăm sóc cây bụi chiều tím (25 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.750cây
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam chớp cửa thông gió mái 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2016m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
91Ốp aluminium màu bạc dày 3mm, nhôm dày 0.12mm khung thép vào cột sảnh chính và mái senoMô tả kỹ thuật theo chương V299,258m2
92Ốp aluminium màu bạc dày 3mm khung thép hộp 30x30x1.5, thép V50x50x1.5 vào cột sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V24,3036m2
93Lắp đặt hoàn chỉnh máng thu nước mái inox 304 dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V590,2451kg
94Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pano nhựa đặc, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,37m2
95Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,75m2
96Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,7m2
97Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,255m2
98Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa kính temple dày 10mm màu xanh ngọc, bản lề kẹp inox, băng dán tạo mờ trắng đục, tay nắm inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
99Gia công, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn gỗ nhóm 3, sơn pu màu cánh dán, pano kính an toàn màu đục dày 6.38mm, khung thép U200x100x30x18, bánh xe bắt dưới cửa, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,918m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,4291100m2
101Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V37,7164100m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6329100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0258m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2872m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
106Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0565100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
108Trát láng rãnh thoát nước, hố ga , dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V152,304m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,647m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6424100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6758tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V246cấu kiện
113Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
115Lắp đặt gương soi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt thanh treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
120Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt kệ đựng lyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4932100m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8969m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0937m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1964100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781tấn
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7688m3
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1372m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5504m2
136Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V48,824m2
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2003100m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2929100m3
139Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2876100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2117m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tách mỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5527m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1592tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0795tấn
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8625m3
146Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8881m3
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
153Trát láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1942100m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5387m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0487m3
159Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8216m3
161Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851m3
162Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057100m2
163Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0067tấn
165Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
166Láng, trát hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,442m2
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
169Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
172Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
174Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
175Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0918m3
176Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039100m2
177Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
179Láng, trát hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m2
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
182Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387m3
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252m3
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1705m3
190Trát, Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m2
191Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
194Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
200Côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Côn PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
204Tê PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
206Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
208Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
209Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
210Cút PPR 90 D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Cút PPR 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Cút PPR 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
213Cút PPR 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Cút PPR 90 D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
215Cút PPR ren ngoài D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Rắc co ren PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Rắc co ren PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Rắc co ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
219Rắc co ren PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
220Lắp đặt ống U.PVC D200 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
221Lắp đặt ống U.PVC D125 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
222Lắp đặt ống U.PVC D110 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
223Lắp đặt ống U.PVC D90 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
224Lắp đặt ống U.PVC D60 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
225Lắp đặt ống U.PVC D48 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
226Lắp đặt ống U.PVC D42 (PN8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
227Lắp đặt tê 45 D125x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
228Lắp đặt tê 45 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Lắp đặt tê 45 D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt tê 45 D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
231Lắp đặt tê 45 D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
232Lắp đặt tê 45 D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt tê 90 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt tê 90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Lắp đặt cút 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
236Lắp đặt cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
237Lắp đặt cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
238Lắp đặt cút 135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
239Lắp đặt cút 90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đặt cút 90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Lắp đặt cút 90 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
242Lắp nút bịt D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
243Lắp nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Lắp nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Đai giữ ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
246Keo dán ống loại 1KgMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
247Cáp lõi đồng CXV/DSTA (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
248Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
249Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
250Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
251Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V90viên
252Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000v
253Ống nhựa HDPE D65/85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
254Cáp lõi đồng CVV (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
255Cáp lõi đồng CVV (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
256Cáp lõi đồng CVV (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
257Cáp lõi đồng CVV (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
258Dây điện lõi đồng CV (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
259Dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V866m
260Dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.828m
261Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
262Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
263Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
264Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914m
265Ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
266Ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V381m
267Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V433m
268Ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.914m
269Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-100A, 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-75A, 22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-32A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
272Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-25A, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-25A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
276Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
277Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
279Áp tô mát chống rò điện 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P-16A-6KA-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
280Hộp đấu điện nhựa chống cháy 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
281Lắp đặt hộp điện phòng 14 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
282Lắp đặt hộp điện phòng 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
283Lắp đặt hộp điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
284Lắp đặt hộp điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
285Tủ điện 1000x600x300 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
286Cầu chì 220V/2A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
287Đèn tín hiệu báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
288Máy biến dòng 75/5A cấp chính xác 0.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
289Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Lắp đặt Ampe kế 0-75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
291Chuyển mạch vôn kế 600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
292Thanh cái đồng 15x3 dài 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293Lắp đặt bộ tuýp led 20W 1.2m máng chữ V lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
294Lắp đặt bộ tuýp led 3x20W 1.2m máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
295Lắp đặt bộ tuýp led 2x20W 1.2m máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
296Lắp đặt bộ tuýp led 3x10W 1.2m máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
297Lắp đặt bộ tuýp led 3x20W 1.2m máng lắp nổi treo xàMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
298Lắp đặt bộ đèn chùm bóng LED 50WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
299Lắp đặt bộ đèn led downlight 16W D180/44 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
300Lắp đặt bộ đèn led 9W ốp trần phi 270/80Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
301Lắp đặt bộ đèn led 9W trang trí gắn tường lắp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
302Lắp đặt bộ đèn soi gương LED 8WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
303Quạt thông gió âm tường KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
304Quạt thông gió 250x250 gắn tường nối ống gió PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
305Ống PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
306Quạt trần kèm bộ điều tốc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
307Quạt gắn tường 55WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
308Ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
309Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
310Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
311Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
312Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
313Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A kèm mặt, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTU loại 1 chiều kèm giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
315Ống đồng D6.35 + D15.92Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
316Ống thoát nước ngưng PVC D21 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
317Ống thoát nước ngưng PVC D32 Class1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
318Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,87100m
319Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
320Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
321Gia công kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
322Lắp đặt kim thu sét D16, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
323Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
324Chân bật thép D8x200 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V495cái
325Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
326Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
327Thép mạ kẽm D8Mô tả kỹ thuật theo chương V176m
328Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
329Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3
330Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m3
331Cáp lõi đồng CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
332Dây điện lõi đồng CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V744m
333Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
334Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
335Ống nhựa chống cháy D63Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
336Ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
337Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
338Cầu chì 220V/2A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
339Đèn tín hiệu báo pha xanh, đỏ, vàngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
340Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P - 63A - 25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P - 20A - 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
342Lắp đặt điều hòa âm trần CSL 36.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
343Ống đồng D6.35 + D15.92Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
344Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
345Ống thoát nước ngưng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
346Ống thoát nước ngưng PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
347Ống thoát nước ngưng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
348Ống thoát nước ngưng PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
349Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
350Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
351Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
352Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
353Giá treo điều hòa casseteMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
354Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
355Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV 4(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
356Dây lõi đồng vỏ nhựa E4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
357Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
358Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
359Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
360Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
361Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
362Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
363Tủ chữa cháy vách tường KT 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
364Bình chữa cháy ABC- 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
365Bình chữa cháy CO2- 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
366Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
367Cuộn vòi D50x20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
368Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
369Lăng phun D50*13Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
370Ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
371Ty treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
372Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
373Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
374Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x550x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
375Cuộn vòi D65x20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
376Van hai chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
377Van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
378Van hai chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
379Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
380Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
381Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
382Đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
383Lắp đặt đế âm cho ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
384Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
385Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
386Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
387Ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V211m
388Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V156cái
389Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
390Ruột mềm ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
391Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V148cái
392Kẹp đỡ ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
B PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V200,8435m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,2m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.114,12m2
5Tháo dỡ hệ thống thiết bị, cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,236m2
8Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,354tấn
9Phá dỡ cầu thang bộ, lan can và các hệ thống khácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7189100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHO CẤT CHỨA ĐẠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3854100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7612m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6823m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8372100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6071tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,868tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6982m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4287100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7388tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,652m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V107,8819m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7951100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2019100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3882100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7298m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chắn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3333m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4527tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,1178100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V626cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938tấn
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,976m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7384m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,854m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5039100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8644tấn
33Sản xuất lắp dựng bulong F20x850Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Sản xuất bản mã đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
35Lắp đặt bản mã đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6375m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3774tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4084tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3759m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1714tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6761tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7615100m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7517tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7517tấn
46Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
47Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6809tấn
48Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,188tấn
49Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,188tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,43m2
51Sản xuất lắp dựng tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Sản xuất lắp dựng tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Sản xuất lắp dựng bulong D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Sản xuất lắp dựng bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V252cái
55Lợp mái tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0123100m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V537,86m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V496,6132m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5855m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,684m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6m
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2292m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V537,86m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V544,2972m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6153100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8459100m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81100m2
69Sản xuất cửa đi bằng khung thép bịt tôn dày 1.5ly (cả ray và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
70Sản xuất cửa sổ bằng khung thép bịt tôn dày 1,2ly (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở trượt, kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m2
72Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính trắng 6.38 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
73Sản xuất, lắp dựng lưới inox chắn côn trùng cửa thông gió nền 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V16tấm
74Sản xuất, lắp dựng lưới chắn côn trùng cho hầm móng 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V43tấm
75Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5696tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,5904m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
78Gia công khung thép hộp 50x50x1.8 mạ kẽm cho trần tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6278tấn
79Sản xuất thép treo, móc thép d8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656tấn
80Lắp dựng khung xương trần tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,6934tấn
81Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
82Phào nhôm nẹp góc trần và tường (L 45X45X5)Mô tả kỹ thuật theo chương V90md
83Nẹp nhôm chữ H giữa trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35,1md
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,6992m2
85Làm trần tôn lạnh cách nhiệt (Tôn+PU+Bạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m2
86Gia công, lắp dựng cửa lên trần, khung thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
87GC, lắp đặt ống inox D600 hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V23,4md
88GC, lắp đặt quả cầu inox D500 hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
89Nẹp, giá đỡ, song sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
90Van xả đáy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Ống thép tráng kẽm D21 dẫn nước thoát đáy cầu thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m
92Hệ thống ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7343100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4895100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4337m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6536m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
100Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8988m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7142m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4551m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2436m3
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
105Trát láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5802m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,948m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,648m2
109Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,128m2
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8356m3
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8055m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
114Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2402m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0139100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4663m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1671m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,936m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9714m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
135Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,936m2
136Quét vôi 3 nước trắng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,4914m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6532m2
138SXLD cửa đi bịt tôn, khung thép hộp, lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m2
139Bảng tiêu lệnh PCCC,bảng nội quy PCCC, bảng thống kê dụng cụ chữa cháy KT 50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
140Biển tên " LÁN CỨU HỎA NHÀ KHO"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
141Khuôn thép bao cửa L45x45x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1328100m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
149Cột bê tông ly tâm 14BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
150Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cột bê tông chiều cao cột >10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
151Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
152Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
153Kéo rải thép D16mm mạ kẽm nối tiếp đất cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V24m
154Thép D10 mạ kẽm của hệ chống cảm ứng tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48m
155Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
156Hóa chất cải tạo điện trở đất (GEM bao 11.36kg hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V82bao
157Chân bật thép D8x160 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
158Gia công cột chống sét bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
159Lắp dựng cột chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
160Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Ống cấp nước HDPE D40 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846m3
166Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
168Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
170Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2968m3
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m2
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041100m3
173Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0333m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1342m3
178Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
180Nắp gang 1200x1200 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
183Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m3
184Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
185Cút HDPE 90 DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Cút HDPE 90 DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Tê HDPE D40/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Côn thu DN50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189CREPHIN hút nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m (tương đương Pentax CM75/01)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1803100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6452m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4214m3
196Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0994tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3907m3
200Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5704m3
204Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0296m3
207Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0018100m2
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6374m3
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m2
212Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,984m2
213Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
214Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V19,984m2
215Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m3
217Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1285100m3
218Béc phun D15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
219Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
220Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084100m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
224Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
225Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m3
227Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4056100m3
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,588m3
230Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4424m3
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3024m3
232Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3256100m2
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1759tấn
234Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m3
235Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072100m2
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5568tấn
237Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V62cấu kiện
238Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,52m2
239Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1889100m3
240Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3777100m3
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m3
242Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0314m3
243Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0244m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4513m3
245Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325tấn
248Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9331m3
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m2
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
252Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7664m2
253Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
254Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m3
255Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1948100m3
256Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn ống
257Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
258Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
259Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
260Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
261Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
262Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,409m3
263Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cửa xả, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8022m3
264Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V0,3092100m2
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
266Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8646m3
267Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
268Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
269Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
270Côn HDPE D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Côn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Tê HDPE D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Tê HDPE D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
274Tê HDPE D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
275Tê HDPE D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Cút HDPE 90 D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
277Cút HDPE 90 D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
278Cút HDPE 90 D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
279Nút bịt HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9668100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9876100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3942100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5393100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đào đất trong khu vực để đắp ụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9331100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9331100m3
7Cào tạo nhám mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,816100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,816100m2
9Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày trung bình 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9385100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V17,816100m2
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7515100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V0,3627100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3627100m3
14Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1454100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2622100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,913m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,94100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V160,92m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
22Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,52100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
E HẠNG MỤC: Ụ NHÀ CHẮN NỔ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7392100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,794m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V222,935m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1112100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1114tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V489,83m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6964100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2923tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2235tấn
10Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4598tấn
11Lắp dựng khung thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4598tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0888tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,2466m2
15Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh rêu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3184100m2
16Đắp cát ụ chắn nổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V803,7m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5701100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1691100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V1,3611100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3611100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5966100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5485100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3152100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6304100m3
26Đào mái taluy bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V7,5103100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5103100m3
33Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7092100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V5,9668100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9668100m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1264100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0436100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,8227100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8227100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,344m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Điều hòa âm trần 1 chiều 36.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 7 là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư giao thông đường bộ; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy)53
3 Tổ trưởng công nhân 5 có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, giao thông đường bộ, lắp đặt thiết bị)53
4 Công nhân nghề 30 Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công5
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công3
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
4 Máy cắt đột - công suất 2,8 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
6 Máy đào 0,8m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
7 Máy ép đầu cốt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
8 Máy hàn 23 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
9 Máy hàn nhiệt Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
10 Máy khoan đứng - công suất 4,5 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
11 Máy hàn xoay chiều - công suất 23 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
12 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công3
13 Máy lu 10T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
14 Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
15 Máy nén khí điêzen 240m3/h Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
16 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
17 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công2
18 Máy ủi - công suất 110 CV Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
19 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
20 Ô tô tưới nước 5m3 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
21 Xe nâng 2 tấn Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->