Gói thầu: Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN năm 2021 (Cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:29:00 đến ngày 2021-12-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,208,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư giao thông đường bộ; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, giao thông đường bộ, lắp đặt thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt đột - công suất 2,8 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí điêzen 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ủi - công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cải tạo, xây dựng nhà ăn tập thể và lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng, cải tạo nhà kho, ụ chắn nổ, nhà ăn ca và hạ tầng kỹ thuật 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN năm 2021 (Cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc).; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ nghề của nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Máy móc thiết bị: hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án, báo cáo KTKT (bản sao)..... - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành một trong các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT nhà thầu xuất trả cho chủ đầu tư (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Tài liệu chứng minh nhà thầu đang thực hiện hợp đồng là các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế đã được ký kết với Chủ đầu tư, biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành (bản Scan từ hồ sơ, tài liệu gốc). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018,2019,2020. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (đối với các tổ chức, doanh nghiệp bắt buộc phải kiểm toán theo Luật Kiểm toán) Các tài liệu, giấy tờ khác kèm theo có bản sao được chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- Điện thoại: 02163.825.772 Fax: 02163.825.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty TNHH Một thành viên Cơ khí 83 (Nhà máy Z183/Tổng cục CNQP); xã Minh Quán, Trấn Yên, Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP, số 28A Điện Biên Phủ , quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1827 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9194 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3647 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0201 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,3535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9502 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1489 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0373 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5398 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6471 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3339 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8583 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7378 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9394 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6586 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2551 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8074 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9465 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8397 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0462 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn ô văng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9598 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6485 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4603 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1597 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2637 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2637 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6863 | tấn |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2972 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4743 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1606 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3652 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3652 | tấn |
| 42 | Vít nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | ECU M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 44 | Bu lông M12x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 45 | Bu lông M20-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Bu lông neo M16x670 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Tặng đơ M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,85 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,5579 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,316 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110,7384 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,57 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,72 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,582 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,478 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,316 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969,0884 | m2 |
| 58 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.4mm 3 lớp (Tôn-PU-Bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1035 | 100m2 |
| 59 | Phụ kiện tôn úp nóc, tôn diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m |
| 60 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,076 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,014 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước (bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,09 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,09 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5833 | 100m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6735 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4118 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0284 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,389 | m3 |
| 70 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,0696 | m2 |
| 71 | Ốp gạch chân tường granite 120x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1992 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,2836 | m2 |
| 73 | Băng viền đá granite cửa đi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,018 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch ceramic 300x300 tường nhà vệ sinh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,96 | m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh vách ngăn phòng tắm bằng vật liệu nhựa lõi composite dày 12mm, trên đỉnh vách cố định bằng nẹp nhôm (phụ kiện bản lề, tay nắm, ke góc, chân cửa inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,477 | m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3406 | m3 |
| 78 | Công tác ốp đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5344 | m2 |
| 79 | Trát tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3362 | m3 |
| 81 | Công tác ốp đá granite bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | m2 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 86 | Đổ đất màu trồng cây (Vận dụng đơn giá, NCx0.9 do không yêu cầu đầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 87 | Cung cấp, trồng và chăm sóc cây bụi chiều tím (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750 | cây |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam chớp cửa thông gió mái 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 91 | Ốp aluminium màu bạc dày 3mm, nhôm dày 0.12mm khung thép vào cột sảnh chính và mái seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,258 | m2 |
| 92 | Ốp aluminium màu bạc dày 3mm khung thép hộp 30x30x1.5, thép V50x50x1.5 vào cột sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3036 | m2 |
| 93 | Lắp đặt hoàn chỉnh máng thu nước mái inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,2451 | kg |
| 94 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, pano nhựa đặc, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,37 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,75 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,255 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng cửa đi, cửa kính temple dày 10mm màu xanh ngọc, bản lề kẹp inox, băng dán tạo mờ trắng đục, tay nắm inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn gỗ nhóm 3, sơn pu màu cánh dán, pano kính an toàn màu đục dày 6.38mm, khung thép U200x100x30x18, bánh xe bắt dưới cửa, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,918 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4291 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7164 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6329 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0258 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2872 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0565 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 108 | Trát láng rãnh thoát nước, hố ga , dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,304 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,647 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | 100m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8969 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0937 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1781 | tấn |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7688 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5504 | m2 |
| 136 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,824 | m2 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2929 | 100m3 |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2117 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể tách mỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5527 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1592 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | m3 |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8881 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 153 | Trát láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | 100m3 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0487 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 161 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | m3 |
| 162 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 166 | Láng, trát hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m2 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 169 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 172 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 174 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | m3 |
| 176 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 179 | Láng, trát hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 182 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | m3 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1705 | m3 |
| 190 | Trát, Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m2 |
| 191 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 200 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Côn PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 209 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Cút PPR 90 D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Cút PPR 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Cút PPR 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Cút PPR 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Cút PPR 90 D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 215 | Cút PPR ren ngoài D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Rắc co ren PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Rắc co ren PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 218 | Rắc co ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 219 | Rắc co ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống U.PVC D200 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống U.PVC D125 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống U.PVC D110 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống U.PVC D90 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống U.PVC D60 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống U.PVC D48 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống U.PVC D42 (PN8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 227 | Lắp đặt tê 45 D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê 45 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê 45 D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê 45 D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê 45 D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê 45 D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê 90 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút 90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 246 | Keo dán ống loại 1Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 247 | Cáp lõi đồng CXV/DSTA (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 249 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 250 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 251 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | viên |
| 252 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 253 | Ống nhựa HDPE D65/85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 254 | Cáp lõi đồng CVV (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 255 | Cáp lõi đồng CVV (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 256 | Cáp lõi đồng CVV (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 257 | Cáp lõi đồng CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 258 | Dây điện lõi đồng CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 259 | Dây điện lõi đồng CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866 | m |
| 260 | Dây điện lõi đồng CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.828 | m |
| 261 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 262 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 263 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 264 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914 | m |
| 265 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 266 | Ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | m |
| 267 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | m |
| 268 | Ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914 | m |
| 269 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-100A, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P-75A, 22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 272 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-25A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 273 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCB-400V/3P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Áp tô mát 1 pha 2 cực MCB-250V/2P-25A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 276 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 277 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Áp tô mát 1 pha 1 cực MCB-250V/1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 279 | Áp tô mát chống rò điện 1 pha 2 cực RCBO-250V/2P-16A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 280 | Hộp đấu điện nhựa chống cháy 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 281 | Lắp đặt hộp điện phòng 14 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 282 | Lắp đặt hộp điện phòng 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 283 | Lắp đặt hộp điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 284 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 285 | Tủ điện 1000x600x300 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 286 | Cầu chì 220V/2A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Đèn tín hiệu báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Máy biến dòng 75/5A cấp chính xác 0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 289 | Lắp đặt Vôn kế giới hạn thang đo 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt Ampe kế 0-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 291 | Chuyển mạch vôn kế 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 292 | Thanh cái đồng 15x3 dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 293 | Lắp đặt bộ tuýp led 20W 1.2m máng chữ V lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 294 | Lắp đặt bộ tuýp led 3x20W 1.2m máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 295 | Lắp đặt bộ tuýp led 2x20W 1.2m máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 296 | Lắp đặt bộ tuýp led 3x10W 1.2m máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 297 | Lắp đặt bộ tuýp led 3x20W 1.2m máng lắp nổi treo xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 298 | Lắp đặt bộ đèn chùm bóng LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 299 | Lắp đặt bộ đèn led downlight 16W D180/44 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 300 | Lắp đặt bộ đèn led 9W ốp trần phi 270/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 301 | Lắp đặt bộ đèn led 9W trang trí gắn tường lắp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 302 | Lắp đặt bộ đèn soi gương LED 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 303 | Quạt thông gió âm tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 304 | Quạt thông gió 250x250 gắn tường nối ống gió PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 305 | Ống PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 306 | Quạt trần kèm bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 307 | Quạt gắn tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 308 | Ổ cắm đôi 16A/250V có cực nối đất kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 309 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 311 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 313 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt 10A kèm mặt, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt điều hòa treo tường 24000 BTU loại 1 chiều kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 315 | Ống đồng D6.35 + D15.92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 316 | Ống thoát nước ngưng PVC D21 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 317 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 Class1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 318 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | 100m |
| 319 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 320 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 321 | Gia công kim thu sét D16, L=0.6m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 322 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 323 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 324 | Chân bật thép D8x200 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | cái |
| 325 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 326 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 327 | Thép mạ kẽm D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 328 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 330 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m3 |
| 331 | Cáp lõi đồng CXV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 332 | Dây điện lõi đồng CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 333 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 334 | Dây tiếp địa lõi đồng vỏ PVC E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 335 | Ống nhựa chống cháy D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 336 | Ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 337 | Tủ điện 700x500x200 vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 338 | Cầu chì 220V/2A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 339 | Đèn tín hiệu báo pha xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 340 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P - 63A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB-400V/3P - 20A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 342 | Lắp đặt điều hòa âm trần CSL 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 343 | Ống đồng D6.35 + D15.92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 344 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 345 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 346 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 347 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 348 | Ống thoát nước ngưng PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 349 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 350 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 351 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 352 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 13mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 353 | Giá treo điều hòa cassete | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 354 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 355 | Dây lõi đồng vỏ nhựa PVC-CV 4(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 356 | Dây lõi đồng vỏ nhựa E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 357 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 358 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 359 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 360 | Lắp đặt dây báo cháy PVC 2X1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 362 | Tủ chữa cháy vách tường KT 1300x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 363 | Tủ chữa cháy vách tường KT 500x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 364 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 365 | Bình chữa cháy CO2- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 366 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 367 | Cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 368 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 369 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 370 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 371 | Ty treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 372 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 373 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 374 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 375 | Cuộn vòi D65x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 376 | Van hai chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 377 | Van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 378 | Van hai chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 379 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 381 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 382 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 383 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 384 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 385 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 386 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 387 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | m |
| 388 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 389 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 390 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 391 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 392 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| B | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8435 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị, cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,236 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | tấn |
| 9 | Phá dỡ cầu thang bộ, lan can và các hệ thống khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7189 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHO CẤT CHỨA ĐẠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3854 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7612 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6823 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6982 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4287 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,652 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,8819 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3882 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7298 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chắn, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ụ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3333 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4527 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1178 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7384 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,854 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5039 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1811 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8644 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng bulong F20x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Sản xuất bản mã đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bản mã đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6375 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3774 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4084 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3759 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6761 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | 100m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7517 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7517 | tấn |
| 46 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 47 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6809 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,43 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Sản xuất lắp dựng bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Sản xuất lắp dựng bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 55 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0123 | 100m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,86 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,6132 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5855 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,684 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6 | m |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,86 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,2972 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6153 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8459 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi bằng khung thép bịt tôn dày 1.5ly (cả ray và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sổ bằng khung thép bịt tôn dày 1,2ly (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính mở trượt, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính cố định, kính trắng 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lưới inox chắn côn trùng cửa thông gió nền 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | tấm |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn côn trùng cho hầm móng 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | tấm |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5904 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 78 | Gia công khung thép hộp 50x50x1.8 mạ kẽm cho trần tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | tấn |
| 79 | Sản xuất thép treo, móc thép d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung xương trần tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6934 | tấn |
| 81 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 82 | Phào nhôm nẹp góc trần và tường (L 45X45X5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 83 | Nẹp nhôm chữ H giữa trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | md |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6992 | m2 |
| 85 | Làm trần tôn lạnh cách nhiệt (Tôn+PU+Bạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng cửa lên trần, khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 87 | GC, lắp đặt ống inox D600 hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | md |
| 88 | GC, lắp đặt quả cầu inox D500 hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Nẹp, giá đỡ, song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Van xả đáy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Ống thép tráng kẽm D21 dẫn nước thoát đáy cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m |
| 92 | Hệ thống ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7343 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4895 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4337 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6536 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8988 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7142 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4551 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 105 | Trát láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5802 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,948 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,648 | m2 |
| 109 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8356 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8055 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5852 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | m3 |
| 122 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1671 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9714 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 135 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,936 | m2 |
| 136 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4914 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6532 | m2 |
| 138 | SXLD cửa đi bịt tôn, khung thép hộp, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 139 | Bảng tiêu lệnh PCCC,bảng nội quy PCCC, bảng thống kê dụng cụ chữa cháy KT 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 140 | Biển tên " LÁN CỨU HỎA NHÀ KHO" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 141 | Khuôn thép bao cửa L45x45x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 149 | Cột bê tông ly tâm 14B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 150 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cọc |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 153 | Kéo rải thép D16mm mạ kẽm nối tiếp đất cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 154 | Thép D10 mạ kẽm của hệ chống cảm ứng tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 156 | Hóa chất cải tạo điện trở đất (GEM bao 11.36kg hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bao |
| 157 | Chân bật thép D8x160 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 158 | Gia công cột chống sét bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cột chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 160 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Gia công kim thu sét D18, chiều dài kim 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Ống cấp nước HDPE D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 167 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 169 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 170 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2968 | m3 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m2 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 180 | Nắp gang 1200x1200 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 182 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 185 | Cút HDPE 90 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Cút HDPE 90 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Tê HDPE D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Côn thu DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | CREPHIN hút nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Máy bơm sinh hoạt Q=5m3/h, H=30m (tương đương Pentax CM75/01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1803 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4214 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3907 | m3 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5704 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | m3 |
| 207 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 208 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6374 | m3 |
| 211 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 212 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 214 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,984 | m2 |
| 215 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 218 | Béc phun D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 224 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 225 | Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | 100m3 |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5666 | 100m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | m3 |
| 230 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4424 | m3 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3256 | 100m2 |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 234 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 235 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5568 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| 238 | Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,52 | m2 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0314 | m3 |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0244 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4513 | m3 |
| 245 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | tấn |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9331 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 252 | Trát láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7664 | m2 |
| 253 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 255 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | 100m3 |
| 256 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| 257 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 258 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 259 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 260 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 261 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cửa xả, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8022 | m3 |
| 264 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3092 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 266 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8646 | m3 |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 270 | Côn HDPE D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Côn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Tê HDPE D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 273 | Tê HDPE D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 274 | Tê HDPE D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 275 | Tê HDPE D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Cút HDPE 90 D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 277 | Cút HDPE 90 D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 278 | Cút HDPE 90 D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 279 | Nút bịt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9668 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3942 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5393 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II (đào đất trong khu vực để đắp ụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9331 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9331 | 100m3 |
| 7 | Cào tạo nhám mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,816 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,816 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày trung bình 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9385 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,816 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1454 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,92 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: Ụ NHÀ CHẮN NỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7392 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,794 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1112 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1114 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6964 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2923 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2235 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0888 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2466 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh rêu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3184 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát ụ chắn nổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5701 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1691 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3611 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5966 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5485 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | 100m3 |
| 26 | Đào mái taluy bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5103 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5103 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7092 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9668 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9668 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1264 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0436 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8227 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8227 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Điều hòa âm trần 1 chiều 36.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là Kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên (nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như: quyết định thành lập BCH công trường và có xác nhận của Chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 7 | là Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp (tối thiểu: 01 kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cơ khí; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư giao thông đường bộ; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư phụ trách an toàn lao động có chứng chỉ đã qua đào tạo an toàn lao động; 01 kỹ sư phụ trách PCCC có chứng chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy) | 5 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng công nhân | 5 | có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp (xây dựng, điện, cấp thoát nước, cơ khí, giao thông đường bộ, lắp đặt thiết bị) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân nghề | 30 | Số lượng công nhân (05 tổ) bố trí tham gia gói thầu phù hợp với biểu đồ nhân lực, tối thiểu số công nhân mỗi tổ 06 người. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất 1,5 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 5 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất 1 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 3 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy cắt đột - công suất 2,8 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất 4,5 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều - công suất 23 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất 0,62 kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 3 |
| 13 | Máy lu 10T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp 16T (đầm bánh hơi) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 15 | Máy nén khí điêzen 240m3/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 2 |
| 18 | Máy ủi - công suất 110 CV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước 5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
| 21 | Xe nâng 2 tấn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi