Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211166264-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút)
Số hiệu KHLCNT 20210703093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 14:29:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,983,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa, có giá trị ≥ 12.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút)
Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường và cầu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao Thông Đồng Tháp và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng NN. Địa chỉ: Số 101, Nguyễn Huệ, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Địa chỉ: Xã Bình Thành, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.Địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. + Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp; + Số điện thoại: 02773.844.799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐOẠN 1)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V111,7425100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V101,5841100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7255100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1055100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmMô tả kỹ thuật theo chương V142,5338100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật, cường độ kéo giật >=700NMô tả kỹ thuật theo chương V148,7194100m2
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V191,1031100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V49,4807100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,291100m3
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V284,9239100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V300,3439100m2
13Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V251,3896100m
14Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,0824100m
15Đóng cừ bạch đàn L=7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V39,0368100m
16Đóng cừ bạch đàn L=7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4632100m
17Cung cấp cừ bạch đàn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.386m
18Cung cấp thép buộc d6Mô tả kỹ thuật theo chương V590,986kg
19Cung cấp lưới cước chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V577,5m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6651m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,921m3
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V159cái
23Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V39trụ
25Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
26Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
27Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,65mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
28Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
29Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,85mMô tả kỹ thuật theo chương V10trụ
30Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
31Cung cấp biển báo phản quang tam giác C87,5Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
32Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 1 - KT 90x120cm (trạm xăng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 2 - KT 105x90cm (chợ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 3 - KT 75x40cm (tên đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 4 - KT 122.5x52.5cm (biển phụ S.501)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 5 - KT 90x50cm (biển phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 5 - KT 90x90cm (Trạm Y Tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V394,781m2
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO (ĐOẠN 1)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m3
2Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1352100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,207m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1363tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9559tấn
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9559tấn
14Cung cấp thép ống STK D76x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V318,18kg
15Cung cấp thép ống STK D42x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V191,26kg
16Cung cấp thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V445,88kg
17Cung cấp bu lông D16, L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7393tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7393tấn
20Cung cấp thép ống STK D76x2,1Mô tả kỹ thuật theo chương V379,18kg
21Cung cấp thép ống STK D42x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V149,12kg
22Cung cấp thép tấm 700x9600x1Mô tả kỹ thuật theo chương V211kg
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sắt tráng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,3581m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN 1)
1Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
2Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
3Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
4Cung cấp bu long D10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V12con
5Cung cấp thép hộp làm hàng rào chắn (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
6Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
7Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
12Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V74trụ
13Cung cấp dây cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
14Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
21Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
D CÔNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7325100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,6359m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8316100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7588m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2053100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2521m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (phai cửa cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
23Lắp dựng cốt thép treo phai cống, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3308100m3
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6355100m3
27Đắp đất lề đường bằng máy dầm lu bánh thép 9T, đạt độ chặt K>=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m3
28Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
29Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6385100m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
31Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
34Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
36Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m
38Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3744100m
39Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9646100m
40Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
41Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484100m2
42Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264Tấn
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m3
44Nhổ cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3744100m
45Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m3
46Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
47Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m
48Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
49Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014Tấn
E CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3644100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,9895m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3573100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3354m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,449m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
26Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ 2mx1mx0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1423100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4734m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5523m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0228tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5523m3
42Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4247m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4426100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8455100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7686100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8419100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
51Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V1,088100m
58Đóng cừ Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,056100m
59Đóng cừ Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1968100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1968100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7683100m3
64Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V13,056100m
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7683100m3
66Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
67Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m
68Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
69Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025Tấn
F CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2867100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,3056m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 (TC 25 cây/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1121100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3348m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8948m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,241m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1735100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2844m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5796m3
39Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
40Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2795100m2
41SXLD cốt thép mái taluy đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7948m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3239100m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5311100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4829100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m3
47Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6581100m3
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6303100m2
49Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
56Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,75100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
58Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
59Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
60Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202Tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2953100m3
62Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,999100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m
65Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
66Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
67Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044Tấn
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m3
69Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V6,765100m
70Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381100m3
G CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8009100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2434m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6429100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3374m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4348m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3737m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0334100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3625100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
41Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4082m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8098100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7362100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6493100m3
49Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
50Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
53Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0148Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,944100m
65Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V6,71100m
71Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3197100m3
H CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 5
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1377100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,2807m3
3Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5429100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3774m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0937tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6048m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3737m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,8513100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9135m3
41Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9417100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4273tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4166m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3091100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5756100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6455100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,76100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m3
63Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
64Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,451100m
65Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V6,211100m
71Đào đất đê quay trả lại hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2786100m3
I CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 6
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3161100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,475100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,902m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3179tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2462tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6299m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
30Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,978m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0008m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
37Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381Tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
39Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,151m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1103100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
43Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,625100m
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
45Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
50Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482100m2
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0579tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
56Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8169100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4514tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1694m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3633100m3
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6866100m3
61Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m3
62Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
63Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7452100m3
64Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
65Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
66Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
67Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
70Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
72Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26100m
73Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64100m
74Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
75Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
76Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679Tấn
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2018100m3
78Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
79Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m
80Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m
81Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
82Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
83Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075Tấn
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m3
85Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V12,696100m
86Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,266100m3
87Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
88Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
89Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
90Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014Tấn
J CỐNG TRÒN D100, CỐNG SỐ 7
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,345100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6267m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,5173100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2514m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1362tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3711100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
19Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
20Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251Tấn
21Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
22Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
23Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
26Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
27Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669Tấn
28Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
29Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
32Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,9225100m
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,323m3
42Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2302100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7123tấn
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3023m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0134100m3
46Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9005100m3
47Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8186100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5383100m3
50Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
51Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m3
52Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
56Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
58Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,184100m
59Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,276100m
60Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
61Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
62Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924Tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6949100m3
64Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499100m3
65Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V14,184100m
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6949100m3
67Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
68Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936100m
69Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
70Cung cấp Thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021Tấn
K CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 8
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1437100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,3483100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0527m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3428tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9326m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1321m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3548100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3834m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4473m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1046m3
41Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3901100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2078tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9013m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4068100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,679100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6173100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7646100m3
49Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
50Làm mặt đường CPĐD loại 2 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
57Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31100m
58Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5123100m3
63Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
64Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03100m
65Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0856100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V11,34100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5979100m3
72Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
75Cung cấp Thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023Tấn
L CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 9
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6599100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6675100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,448m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0428m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1671100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8066m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,241m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,83100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683m3
38Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
39Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3673100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6734m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100m3
43Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543100m3
44Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1851100m3
45Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
46Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6839100m3
47Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
49Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
50Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
53Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
55Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,59100m
56Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51100m
57Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
58Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m2
59Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218Tấn
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4507100m3
61Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
62Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m
64Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
65Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
66Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0037Tấn
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
68Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V6,241100m
69Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4732100m3
M CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 10
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7252100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4396m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,5496100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2418m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9546m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,241m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,698100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0193100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0127tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
39Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
40Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3486100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2076tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4862m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3971100m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1351100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
47Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7193100m3
48Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
56Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m
58Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
59Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m2
60Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264Tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341100m3
62Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,302100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m
65Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
66Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
67Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3
69Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V8,342100m
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5791100m3
71Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
72Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
74Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025Tấn
N CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 11
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7405100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,3483100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0527m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2521100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1321tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9326m3
11Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3464100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1631m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
19Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m2
22Cung cấp bu lông M12, L=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V29Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V81 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1338Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0598100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9994m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0569tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5768m3
37Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,156m3
41Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,242tấn
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3583m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632100m3
45Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2041100m3
46Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855100m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
48Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0394100m3
49Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
50Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
51Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
52Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
53Đào móng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
54Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
55Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
57Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,115100m
58Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,835100m
59Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
60Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m2
61Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773Tấn
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3682100m3
63Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
64Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
65Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
66Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
67Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
68Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112Tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1284100m3
70Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V14,475100m
71Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4966100m3
72Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936100m
74Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
75Cung cấp Thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021Tấn
O CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 12
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7421100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4697m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,1121100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6625m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3098m3
10Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9546m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
18Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
19Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094Tấn
20Gia công cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
21Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m2
22Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,481m2
25Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21 rọ
26Cung cấp thép khung D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334Tấn
27Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
28Cung cấp đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
31Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,564100m
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3976m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8316m3
39Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
40Nilong lót mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3287100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2874m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4219100m3
44Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1681100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m3
47Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7495100m3
48Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,406100m2
49Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
50Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,49151m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4354m3
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Cung cấp cừ Bạch ĐànMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
56Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,28100m
57Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m
58Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
59Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m2
60Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295Tấn
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5547100m3
62Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
63Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,421100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m
65Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
66Cung cấp lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
67Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056Tấn
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
69Nhổ cừ tràm, cừ bạch đànMô tả kỹ thuật theo chương V9,701100m
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6146100m3
71Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
72Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428100m
73Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m
74Cung cấp thép buộc fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa, có giá trị ≥ 12.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).51
2 Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng 1 Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.3
2 Máy san hoặc máy ủi ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
3 Xe lu bánh hơi từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
4 Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
5 Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.1
6 Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị).2
7 Sà lan ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa.2
8 Máy bơm cát Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)1
9 Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
11 Máy đầm dùi Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
12 Máy bơm nước Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị)2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
14 Xe lu rung tải trọng ≥ 10 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->