Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211166264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 14:29:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,983,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa, có giá trị ≥ 12.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường (đoạn 01: từ cầu Lấp Vò đến cầu Bàu Hút) Đường ĐH.65; Hạng mục: Nâng cấp mở rộng đường và cầu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
+ Địa chỉ:Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp;
+ Số điện thoại: 02773.844.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND huyện Lấp Vò. + Địa chỉ: Đường 3/2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 02773.845110. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7425 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5841 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7255 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1055 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,5338 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật, cường độ kéo giật >=700N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7194 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1031 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4807 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,9239 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,42 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,3439 | 100m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3896 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm L=4,5m, Dngọn>=4,5cm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0824 | 100m |
| 15 | Đóng cừ bạch đàn L=7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0368 | 100m |
| 16 | Đóng cừ bạch đàn L=7m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4632 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386 | m |
| 18 | Cung cấp thép buộc d6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,986 | kg |
| 19 | Cung cấp lưới cước chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,5 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,665 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,921 | m3 |
| 22 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 23 | Làm cột km BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | trụ |
| 25 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 26 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 27 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 28 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 29 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 3,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | trụ |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ biển báo cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 31 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác C87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 32 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D87,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 1 - KT 90x120cm (trạm xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 2 - KT 105x90cm (chợ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 3 - KT 75x40cm (tên đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 4 - KT 122.5x52.5cm (biển phụ S.501) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 5 - KT 90x50cm (biển phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật loại 5 - KT 90x90cm (Trạm Y Tế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,781 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÀO (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép ống STK D76x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,18 | kg |
| 15 | Cung cấp thép ống STK D42x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,26 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,88 | kg |
| 17 | Cung cấp bu lông D16, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7393 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép ống STK D76x2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,18 | kg |
| 21 | Cung cấp thép ống STK D42x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,12 | kg |
| 22 | Cung cấp thép tấm 700x9600x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,358 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐOẠN 1) | |||
| 1 | Cốt thép rào chắn D=10mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép rào chắn D=18mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp bu long D10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 5 | Cung cấp thép hộp làm hàng rào chắn (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 6 | Cung cấp tol dày 1,2mm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 7 | Biển phản quang loại tròn D=70 (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1,5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp đèn cảnh báo công trình vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Trụ STK D60 dài 1.65m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | trụ |
| 13 | Cung cấp dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Biển phản quang loại tam giác cạnh 70cm (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Biển I.440 (0,3x0,8) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Biển I.441b (0,8x1,4) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển thông tin công trường (0,8x1,2) (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.6m (HPVT:2%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 21 | Cung cấp trụ biển báo d90 dài 3.0m (HPVT:1.5%*6tháng+5%=16%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Tháo dỡ biển báo phản quang, tam giác (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Tháo dỡ biển báo phản quang, chữ nhật (tạm tính 50% công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | CÔNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7325 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6359 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8316 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2521 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn (phai cửa cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép treo phai cống, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3308 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6355 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lề đường bằng máy dầm lu bánh thép 9T, đạt độ chặt K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6385 | 100m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 31 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 34 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 37 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m |
| 38 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3744 | 100m |
| 39 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9646 | 100m |
| 40 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | Tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 44 | Nhổ cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3744 | 100m |
| 45 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m |
| 48 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 49 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | Tấn |
| E | CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3644 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9895 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3573 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3354 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,449 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá trên cạn loại rọ 2mx1mx0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1423 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | m3 |
| 42 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5425 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4247 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7686 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8419 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m |
| 58 | Đóng cừ Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | 100m |
| 59 | Đóng cừ Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | 100m3 |
| 64 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | 100m |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 69 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| F | CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2867 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 (TC 25 cây/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1121 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8948 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1735 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5796 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép mái taluy đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7948 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3239 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5311 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4829 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6581 | 100m3 |
| 48 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | 100m2 |
| 49 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 56 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 58 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | Tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,999 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | 100m |
| 65 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 69 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,765 | 100m |
| 70 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | 100m3 |
| G | CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6429 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3374 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3737 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 41 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1823 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4082 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | 100m3 |
| 49 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | 100m |
| 71 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3197 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÒN D600, CỐNG SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1377 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2807 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Đk ngọn > 4,5cm, L = 4,5m, bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5429 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6048 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3737 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8513 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9135 | m3 |
| 41 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9417 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4273 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4166 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3091 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5756 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6455 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2.5m, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,211 | 100m |
| 71 | Đào đất đê quay trả lại hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | 100m3 |
| I | CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3161 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,475 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6299 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0008 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 37 | Cung cấp thép tấm 2mm làm máng nước đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | Tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 39 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 1m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 43 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | 100m |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 56 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8169 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1694 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3633 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6866 | 100m3 |
| 61 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m3 |
| 64 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 65 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 66 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 67 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 70 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 72 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | 100m |
| 73 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 100m |
| 74 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | Tấn |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | 100m3 |
| 78 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 79 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m |
| 80 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 100m |
| 81 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | 100m3 |
| 85 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,696 | 100m |
| 86 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 89 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 90 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | Tấn |
| J | CỐNG TRÒN D100, CỐNG SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6267 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5173 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2514 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3711 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 21 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 23 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 27 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | Tấn |
| 28 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 29 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 32 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9225 | 100m |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 42 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2302 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7123 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3023 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0134 | 100m3 |
| 46 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | 100m3 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8186 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 49 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5383 | 100m3 |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 51 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 52 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 56 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 58 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | 100m |
| 59 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,276 | 100m |
| 60 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | Tấn |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6949 | 100m3 |
| 64 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | 100m3 |
| 65 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | 100m |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6949 | 100m3 |
| 67 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 68 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m |
| 69 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 70 | Cung cấp Thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | Tấn |
| K | CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1437 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1086 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3483 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1321 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3548 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1046 | m3 |
| 41 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3901 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9013 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6173 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7646 | 100m3 |
| 49 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường CPĐD loại 2 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 57 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,31 | 100m |
| 58 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5979 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 75 | Cung cấp Thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
| L | CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 9 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6675 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1671 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8066 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 39 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6734 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3681 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1851 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 46 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 47 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 50 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 53 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 55 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | 100m |
| 56 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 57 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | Tấn |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4507 | 100m3 |
| 61 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 62 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 64 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 65 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 68 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,241 | 100m |
| 69 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4732 | 100m3 |
| M | CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5496 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2418 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9546 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 40 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4862 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7193 | 100m3 |
| 48 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 56 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 58 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | Tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m |
| 65 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 69 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,342 | 100m |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5791 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 74 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| N | CỐNG TRÒN D1000, CỐNG SỐ 11 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3483 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0527 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9326 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1631 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm dày 5mm làm phai cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M12, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0598 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9994 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5768 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | m3 |
| 41 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3583 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 45 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2041 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 48 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0394 | 100m3 |
| 49 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 51 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 52 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 53 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 55 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 57 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,115 | 100m |
| 58 | Đóng cọc Bạch Đàn bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,835 | 100m |
| 59 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | Tấn |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3682 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 64 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 65 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 66 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m3 |
| 70 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,475 | 100m |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4966 | 100m3 |
| 72 | Cung cấp cừ Tràm đk ngọn >= 4,5cm; L>= 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,936 | 100m |
| 74 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 75 | Cung cấp Thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | Tấn |
| O | CỐNG TRÒN D400, CỐNG SỐ 12 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7421 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4697 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1121 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3098 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9546 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 19 | Cung cấp thép tấm 5mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 20 | Gia công cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cao su kín nước cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp Bulông M12 L=700mm làm cửa phai cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp thép khung D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | Tấn |
| 27 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3976 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 40 | Nilong lót mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2874 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4219 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 47 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m3 |
| 48 | Trãi vải địa kỹ thuật làm lớp phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 49 | Làm mặt đường CPĐD loại 1 lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 1m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4354 | m3 |
| 54 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Cung cấp cừ Bạch Đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 56 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 100m |
| 57 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m |
| 58 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | Tấn |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 62 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m |
| 64 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m |
| 65 | Cung cấp cao su mũ sọc ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 69 | Nhổ cừ tràm, cừ bạch đàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | 100m |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6146 | 100m3 |
| 71 | Cung cấp cừ tràm đk ngọn >=4,5cm; L>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | 100m |
| 73 | Đóng cọc tràm đk ngọn >= 4,5cm; L >= 4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (không Ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 74 | Cung cấp thép buộc fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình mặt đường nhựa, có giá trị ≥ 12.500.000.000 VND. (Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng | 1 | Tối thiểu: Trung cấp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) hoặc các tài liệu hợp pháp khác; Giấy chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) chương IV E-HSMT.Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 2 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 60Cv, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | từ 03 tấn – 06 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Xe lu từ 06 tấn – 09 tấn | từ 06 tấn – 09 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Xe lu từ 10 tấn – 12 tấn | từ 10 tấn – 12 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Xe tưới nhựa (hoặc thiết bị tưới nhựa) | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Sà lan | ≥ 40 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa. | 2 |
| 8 | Máy bơm cát | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ hoặc ô tô tải thùng | ≥ 2,5 tấn, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị) | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Xe lu rung | tải trọng ≥ 10 tấn. Đơn vị tính cái. Thiết bị phải có tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn, chứng từ có liên quan (nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê thiết bị), Giấy chứng nhận đã kiểm định đạt yêu cầu kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi